THẨM ĐỊNH NHIỆT ĐỘ

THẨM ĐỊNH NHIỆT ĐỘ

Data logger – Ellab cung cấp giải pháp thẩm định nhiệt độ cho các ứng dụng kiểm soát nhiệt độ trong hầm sấy chai lọ đựng dịch truyền ngành dược. (Depyrogenation)

Data logger do hãng Ellab Đan Mạch sản xuất là dạng sensor nhiệt độ, đổ ẩm không dây giúp thẩm định quá trình tiệt trùng chai lọ đựng dịch truyền khi đi qua hầm sấy có nhiệt độ dưới 400oC

5-depyrogenation

Để thực hiện quá trình thẩm định nhiệt độ thì trong băng tải hầm sấy cần bố trí ít nhất là 9 sensor tương ứng với 9 điểm cần kiểm soát nhiệt độ, data logger sẽ giúp ghi lại toàn bộ quy trình nhiệt trong hầm sấy, khi quá trình sấy hoàn tất data logger sẽ được đưa về bàn đọc để truy xuất dữ liệu và viết báo cáo theo yêu cầu của người dùng.

Phần mềm cung cấp theo giúp người dùng dễ dàng làm báo cáo theo số liệu đã thống kê và tuân thủ nghiêm ngặt theo FDA 21 CFR Part 11. Một khi dữ liệu đã được ghi nhận thì người dùng không thể sửa chữa hoặc thay đổi được nhằm đảm bảo tính chính xác. Đáp ứng tiêu chuẩn GAMP.

Bộ data logger tiêu chuẩn dùng cho ứng dụng Depyrogenation gồm các thiết bị sau:

  1. Bàn đọc dữ liệu 4 vị trí. (TrackSense Pro Multi VAL)

           Model: Tracksense Pro

tab1test

  • Bàn đọc dữ liệu cho 4 vị trí : Pro/Basic logger, cung cấp kèm theo phần mềm ValSuite.
  • Kết nối với máy tính bằng cáp USB, RS232, Ethernet
  • Bản quyền sử dụng vĩnh viễn cho 2 máy tính.
  • Phầm mềm phù hợp với tiêu chuẩn FDA – CFA 21 part 11
  1. Bộ thân ghi dữ liệu (TS PRO 2ND GEN Logger)

thanlogger

  • Thang đo nhiệt độ: -50 đến +150 oC (Max. +400 oC khi sử dụng thermal Barrier)
  • Đường kính : 25mm
  • Chiều cao thân: 44mm
  • Bộ nhớ lưu được: 60,000 điểm dữ liệu.
  • Chưa bao gồm cảm biến.
  1. Cảm biến nhiệt độ cao cho hầm sấy – Loại 2 sensor. (Double Flexible High Teperature sensor)Loại cảm biến dùng để thẩm định nhiệt độ trong các hầm sấy tiệt trùng.

sensor

  • Thang đo nhiệt độ : – 50 đến + 400 o
  • Số cảm biến trên 1 thân: 02 râu.
  • Dây cảm biến có khả năng uốn theo dạng cong tròn, đầu đo đặt vào trong chai
  • Phạm vi đo : Max 400oC
  • Sai lệch nhiệt độ: ± 0.1°C
  • Khả năng chịu nhiệt: Toàn bộ cảm biến và thân có khả năng chịu 400oC khi sử dụng với Thermal Barries
  1. TTB 64-2 Thermal Barrier – Phụ kiện dùng cho cảm biến nhiệt độ trong hầm sấy Max. 400 o

thermalbarrier

  • Dùng khi làm việc trong môi trường nhiệt độ cao max 4000
  • Bảo vệ thân logger khi đo nhiệt độ cao, thời gian hoạt động trong hầm sấy Max. 50 phút tại +400 o

Để biết thêm thông tin chi tiết về Data logger cũng như các ứng dụng trong thẩm định nhiệt độ vui lòng liên hệ theo thông tin bên dưới để được hỗ trợ tư vấn và demo thiết bị:

MINH THƯ
Mobile: 0933 434 727
E-mail: minhthunguyen2712@gmail.com
Website: http://maydomau.com/

……………………………………………………………………..

HIEN LONG TECHNOLOGY CORPORATION
B40 Kim Son Residential – Nguyen Huu Tho Street
Tan Phong Ward – District 7 – Ho Chi Minh City, Vietnam.

THIẾT BỊ ĐO VÀ GHI NHIỆT ĐỘ

THIẾT BỊ ĐO VÀ GHI NHIỆT ĐỘ

DATA LOGGER KHÔNG DÂY

THIẾT BỊ ĐO VÀ GHI NHIỆT ĐỘ TRONG CHAI, LON

HÃNG: ELLAB – ĐAN MẠCH

Thiết bị đo và ghi nhiệt độ trong chai lon data logger không dây giúp nhà sản xuất kiểm soát tốt quá trình hấp tiệt trùng của các sản phẩm thuộc ngành dược, thực phẩm,… để đảm bảo sản phẩm sản xuất ra đáp ứng được tất cả những yêu cầu nghiêm ngặt về chất lượng và vệ sinh an toàn thực phẩm.

 

Sau đây là thông số kỹ thuật của bộ thiết bị đo và ghi nhiệt độ Data logger

BÀN ĐỌC DỮ LIỆU 1 VỊ TRÍ

TrackSense Pro VAL SINGLE MICRO

Code : 32181001

Hãng : Ellab – Đan Mạch

Bàn đọc dữ liệu 1 vị trí : Micro logger, cung cấp kèm theo phần mềm ValSuite Software – license cho 2 PC., kết nối với máy tính bằng cáp USB.

LOGGER GHI NHIỆT ĐỘ

MICRO  LOGGER –TOR20020TS2ND GEN

Code: 3911962XX

Hãng: Ellab – Đan Mạch

Thang đo nhiệt độ: -20 to +140°C

Đường kính logger: 15mm

Chiều cao thân logger: 22mm

Chiều dài râu (sensor) : 20mm

Chiều cao logger + sensor: 42mm

Mỗi logger sử dụng 2 viên pin micro

Cung cấp bao gồm pin (Thời gian sử dụng 75 giờ )

Bộ nhớ lưu được: 14,500 data points.

Pin: 75 giờ sử dụng

 

          Tại Việt Nam công ty Hiển Long chúng tôi là đại diện của Ellab cung cấp đến các doanh nghiệp tại Việt Nam những giải pháp hữu hiệu nhất để kiểm soát nhiệt độ trong quá trình sản xuất, đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi được Ellab trang bị tốt kiến thức nhằm tư vấn khách hàng chọn được giải pháp hợp lý nhất cũng như cách vận hành thiết bị chuyên nghiệp nhất.

          Chúng tôi tự hào đã góp phần đem giải pháp này đến với những công ty, những viện nghiên cứu lớn tại Việt Nam như: công ty bia Sài Gòn, công ty Pepsico Việt Nam, công ty Dutch Lady, công ty Bidrico, công ty cổ phần đồ hộp Hạ Long, công ty CP Presenius Kabi Bidiphar, Viện vệ sinh dịch tễ trung ương, Viện kiểm nghiệm Vacxin và sinh phẩm y tế,…Họ hiện đã sử dụng những bộ thiết bị kiểm tra nhiệt độ của chúng tôi.

Hãy liên hệ ngay với chúng tôi qua sđt 0933434727 để được tư vấn cụ thể về những vướng mắc mà doanh nghiệp bạn đang gặp phải, chúng tôi sẵn sàng đến nhà máy của bạn để chạy thử mẫu cho bạn, từ đó bạn có thể thấy được hiệu quả và lợi ích thiết thực mà thiết bị này mang đến cho doanh nghiệp bạn.

THIẾT BỊ THẨM ĐỊNH NHIỆT ĐỘ

THIẾT BỊ THẨM ĐỊNH NHIỆT ĐỘ

Thiết bị ghi nhiệt độ của quá trình tiệt trùng sản phẩm cho ngành dược phẩm, thực phẩm bằng data logger không dây – Ellab Wireless Data Logger

Ellab đưa vào sản phẩm Data logger của mình tất cả các cải tiến và tiên tiến nhất của công nghệ và vi điện tử, giúp cho sản phẩm của Ellab có được độ ổn định và chính xác rất cao.

Nếu như xem xét độ chính xác của tất cả các data logger có trên thị trường hiện nay thì Data loger của Ellab là có độ chính xác cao nhất.

 Thang đo:

Thang nhiệt độ: – 80 °C đến +150 °C (với phụ kiện đặc biệt kèm theo thì logger có thể đo được  +400 °C.)

Thang đo áp suất có thể lên đến 10 Bar.

Bộ nhớ lưu trữ được đến 60,000 dữ liệu đo

Có thể kết nối đến 128 loggers trong 1 quá trình thẩm định.

Độ chính xác:

  • Temperature: ±0.05 °C
    • Humidity: ±2%
    • Pressure: ±0.25% full scale
    • Time: ±5 sec. per 24 hours
    • Conductivity: ±1 μS/cm
    • Rotation: ±1%

Bằng những công nghệ hiện đại của mình về vi mạch điện tử Ellab đã cho ra đời nhiều loại logger với những kích cở khác nhau từ nhỏ đến lớn phù hợp với tất cả các loại mẫu cần kiểm tra.

Bàn đọc dữ liệu (Reader Stations)

Multi Reader Station

Nhiệt độ hoạt động 5°C ~ 40°C/ 41°F ~ 104°F
Nguồn sử dụng 5V External Adapter 100-240V AC, 50-60 Hz hoặc USB
Kết nối bàn đọc và logger Cảm ứng
Kết nối với máy tính USB
Số vị trí 1-4 Loggers/ 1 lần đo
Mở rộng 1-3 Modules
Khả năng mở rộng 5-16 Loggers

Single Reader Station

Nhiệt độ hoạt động 5°C ~ 40°C/ 41°F ~ 104°F
Nguồn sử dụng USB
Kết nối bàn đọc và logger Cảm ứng
Kết nối với máy tính USB
Số vị trí 1 Logger / lần đo

Danh mục các loại logger:

Thông số kỹ thuật của loggers:

Tracksense Pro Logger (TSP Loggers)

  Pro X Pro Pro Basic
Nhiệt độ hoạt động -80 ~ +150°C -50 ~ +150°C -30 ~ +105°C
Áp suất hoạt động 0 mbar ~ 10 bar abs. 0 mbar ~ 10 bar abs. 0 mbar ~ 10 bar abs.
Vật liệu 316 Stainless Steel 316 Stainless Steel 316 Stainless Steel
Đường kính 25 mm. 25 mm. 25 mm.
Chiều dài thân logger 44 mm. 44 mm. 44 mm.
Trọng lượng (Có pin) 48 Grams 48 Grams 48 Grams
Bộ nhớ 60,000 Data Points 60,000 Data Points 60,000 Data Points
Tỷ lệ lấy mẫu thấp nhất 1 Second 1 Second 1 Second
Tỷ lệ lấy mẫu cao nhất 24 Hours 24 Hours 24 Hours
Thời gian ghi tối đa 14 Days 14 Days 14 Days
Độ phân giải 0.007°C 0.007°C 0.007°C
An toàn Ex II 1G Ex ia IIC T3 Ex II 1G Ex ia IIC T3 Ex II 1G Ex ia IIC T3
Tiêu chuẩn an toàn điện CE CE CE
Loại cảm biến Interchangeable Interchangeable Interchangeable
Độ chính xác thời gian ±5 Seconds Per 24 Hours ±5 Seconds Per 24 Hours ±5 Seconds Per 24 Hours

Pin sử dụng cho Tracksense Pro Logger

Nhiệt độ hoạt động -50°C to +150°C
Loại pin Lithium
Dung lượng:  
1 sensor nhiệt độ 2,000 Hours
2 sensor nhiệt độ 1,750 Hours
4 sensor nhiệt độ  (Lab QUAD) 1,250 Hours
Sensor Áp suất 1,500 Hours
Sensor đo độ ẩm RH% 1.500 Hours
Sensor đo độ dẫn (Conductivity) 1.000 Hours
An toàn EEx ia IIC T3
Đáp ứng tiêu chuẩn             CE, UL Listed

 

Tính năng kỹ thuật của sensor loại cứng (rigid sensors)

Loại                   Rigid SS Standard                        Rigid SS High
Đường kính                 2 mm / 3 mm                       3 mm
Chiều dài                  From 10 mm                 From 150 mm
Kích thước phần cảm biến                 1.2 x 1.6 mm                  1.2 x 1.6 mm
Vị trí cảm biến đo:    
Từ đầu tròn                    3 mm                        3 mm
Từ đầu nhọn                    6 mm                        6 mm
Từ đầu hình nón                    8 mm                        8 mm
Thang đo nhiệt độ             -196°C to +150°C                    0 to +400°C
Độ chính xác:    
Low -196 to -80°C                   ± 0.5°C                         –
Low -80 to -50°C                   ± 0.3°C
Low -50 to -40°C                   ± 0.2°C
Low -40 to -25°C                   ± 0.1°C
Low -25 to 0°C                   ± 0.05°C
Standard 0 to 100 °C                   ± 0.05°C
Standard +100 to +140°C                   ± 0.05°C
Standard +140 to +150°C                           ± 0.05°C
High 0 to +400°C                         –                     ± 0.5°C
Số lượng sensor 1 or 2  1
Thời gian đáp ứng của sensor:    
T-10% 0.11 sec. / 0.22 sec.  
T-50% 0.35 sec. / 0.72 sec.  
T-63% 0.5 sec. / 1.00 sec.  
T-90% 1.10 sec. / 2.00 sec.  
Thang Áp suất hoạt động 0.001 mBar to 10 Bar ABS 0.001 mBar to 10 Bar ABS

Technical Specifications for Stainless Steel sensors

Type Semi Flexible SS Standard Semi Flexible SS High
Diameter 1.5 mm / 2 mm / 3 mm  2.0 mm / 2.5 mm
Length 100 -1000 mm 150 – 1000 mm
Dimension of sensing element  0.8 x 3.0 mm / 1.2 x 1.6 mm / 1.2 x 1.6 mm  1.2 x 1.6 mm
Position of measuring point:    
From round tip 3 mm 3 mm
From sharp tip 6 mm 6 mm
From conical tip 8 mm 8 mm
Temperature measuring range  -196°C to +150°C  0 to +400°C
Accuracy:    
Low -196 to -80°C  ± 0.5°C
Low -80 to -50°C ± 0.3°C
Low -50 to -40°C ± 0.2°C
Low -40 to -25°C ± 0.1°C
Low -25 to 0°C ± 0.1°C
Standard 0 to 100°C ± 0.1°C
Standard +100 to +140°C ± 0.1°C
Standard +140 to +150°C ± 0.1°C
High 0 to +400°C ± 0.5°C
Sensor capacity 1 or 2 1 or 2
Sensor response time:    
T-10% – / 0.11 sec. / 0.22 sec.  –
T-50% – / 0.35 sec. / 0.72 sec.  –
T-63% 0.46 sec. / 0.41 sec. / 1.00 sec.  1.46 sec. / 6.96 sec.
T-90% 0.67 sec. / 0.81 sec. / 2.00 sec.  2.87 sec. / 17.72 sec.
Pressure operating range 0.001 mBar to 4 Bar ABS 0.001 mBar to 4 Bar ABS

Technical Specifications for Flexible sensors

Type Flexible Low Flexible Standard
Diameter 1.2 mm 1.8 mm
Length 100 – 500 mm 100 – 1000 mm
Dimension of sensing element  0.8 x 3 mm  1.2 x 1.6 mm
Position of measuring point:    
From round tip 3 mm 3 mm
Temperature measuring range  -196°C to +100°C*  -196°C to +140°C
Accuracy:    
Low -196 to -80°C ± 0.5°C ± 0.5°C
Low -80 to -50°C ± 0.3°C ± 0.3°C
Low -50 to -40°C ± 0.2°C ± 0.2°C
Low -40 to -25°C ± 0.1°C ± 0.1°C
Low -25 to 0°C ± 0.1°C ± 0.1°C
Standard 0 to 100°C ± 0.1°C ± 0.1°C
Standard +100 to +140°C ± 0.1°C
Standard +140 to +150°C
High 0 to +400°C
Sensor capacity 1, 2 or 4 1 or 2
Sensor response time:    
T-10%  –  –
T-50%  –  –
T-63%  1.34 sec.  2.16 sec.
T-90%  2.55 sec.  4.31 sec.
Pressure operating range 0.001 mBar to 1 Bar ABS 0.001 mBar to 4 Bar ABS

*Can be sterilized at 125°C

 

TSP Pressure Sensors

  Pressure Sensor
Material Stainless Steel
Measuring Principal Strain Gauge
Operating Temperature 0 to +150°C
Operating Pressure 10 mBar to 10 Bar Absolute
Measuring Range 10 mBar to 6 Bar Absolute, Up To 7 Bar Can Be Ordered
Resolution 1 mbar
Measuring Accuracy ±0.25% Full Scale

Ứng dụng:

Kiểm soát nhiệt độ, thẩm định nhiệt độ cho quá trình tiệt trùng sản phẩm trong ngành dược phẩm, thực phẩm,…

Food:

Medical:

Pharma: 

Gọi Ngay