MÁY ĐO NƯỚC ĐA CHỈ TIÊU

MÁY ĐO NƯỚC ĐA CHỈ TIÊU

Data logger thẩm định nhiệt độ Ellab

Bể điều nhiệt tuần hoàn Poly Science

Máy đo cỡ hạt Bettersize

Máy đo đa chỉ tiêu Horiba

Dụng cụ đo nước thủy sản Sera

Máy đo màu 3NH

MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU WQ-310-K
ĐẶC ĐIỂM CHÍNH
  • Đo pH/mV, Cond, salt, TDS, RES, Ion, nồng độ oxy hòa tan và nhiệt độ
  • Màn hình LCD (70 x 52 mm) màu có đèn nền, rộng dễ đọc kết quả. Hiển thị 1 kênh.
  • Thiết kế chân đế gấp, thuận tiện khi sử dụng
  • Tiêu chuẩn IP67 chống bụi, chống nước
  • Nguồn pin hoặc cổng sạc USB
  • Có cổng kết nối máy in
  • Thiết kế thân thiện với môi trường, chống sốc, chống trầy, chống trượt
  • Trên thân máy được thiết kế các rãnh thuận tiện gắn điện cực
  • Điện cực có đèn LED hiển thị khi kết quả đọc ổn định
  • Hiển thị tình trạng điện cực
  • Tự động ổn định, tự động giữ kết quả đo, đo theo thời gian thực.
  • Chức năng tự động nhận sensor
  • Dữ liệu được truyền qua cổng USB hoặc wireless
  • Nguồn 4 pin AA
  • Hỗ trợ hướng dẫn kỹ thuật
  • Bảo hành 18 tháng
  • Miễn phí giao hàng
MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU WQ-310-K
MODEL: WQ-310-K
HÃNG: HORIBA – NHẬT BẢN

Máy đo đa chỉ tiêu WQ-300 là dòng máy thông minh đo đa chỉ tiêu như pH, ORP, độ dẫn COND, độ mặn, RES, TDS, oxy hòa tan, nhiệt độ và ion. WQ-310-K với 1 kênh đo có khả năng kết nối được 3 điện cực khác nhau và tự nhận diện điện cực để cho kết quả trên màn hình kỹ thuật số.

Máy đo đa chỉ tiêu dùng nhiều trong các ứng dụng đo nước môi trường.

Cung cấp bao gồm:
  •    Máy chính WQ-310-K
  •    4 pin AA
  •    Card SD wireless
  •    Điện cực đo pH dây cáp 2m
  •    Điện cực đo độ dẫn cáp 2m
  •    Điện cực đo oxy cáp 2m
  •    Dung dịch chuẩn pH 4, 7, 10 60ml mỗi loại
  •    Dung dịch chuẩn EC 84mS/cm 1413 mS/cm, 12.88 mS/cm, 111.8 mS/cm 60ml mỗi loại
  •    Vali đựng máy và hướng dẫn sử dụng.
Hỗ trợ kỹ thuật:

Bảo hành lỗi kỹ thuật 18 tháng và hỗ trợ sửa chữa, bảo trì sau thời gian bảo hành

Đặc tính kỹ thuật:
  • Hiển thị 1 kênh đo
  • Bộ nhớ 10,000 dữ liệu với thời gian đo cụ thể
  • Lưu dữ liệu tự động hoặc tự chọn
  • Chương trình cài đặt báo hiệu chuẩn: 0 đến 400 ngày
  • Đồng hồ hiển thị thời gian thực
  • Nguồn: 4 pin AA/pin sạc hoặc sạc qua cổng USB
  • Thời gian hoạt động của pin: > 100 giờ (khi không có kết nối sensor)
  • Kích thước máy: 220 (L) x 90 (W) x 34 (H) mm
  • Trọng lượng máy: khoảng 400g

MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU WQ

Thông số kỹ thuật:

Đo các chỉ tiêu pH/ ORP/ COND/ TDS/ Resistivity/ Salinity/ oxy hòa tan dưới dạng mg/l hoặc bão hòa/ oC

Đo pH:

  • Thang đo: -2.00 đến 20.00 pH; -2.000 đến 20.000 pH
  • Độ phân giải: 0.01 pH
  • Độ chính xác: ±0.01 pH
  • Hiệu chuẩn: 5 điểm theo tiêu chuẩn USA, NIST, DIN, NIST10, tự chọn.

Đo ORP:

  • Thang đo: ±1000 mV
  • Độ phân giải: 0.1 mV
  • Độ chính xác: ±0.1 mV

Đo độ dẫn điện (COND):

  • Thang đo: 000 μS/cm đến 2000 mS/cm
  • Độ chính xác: 0.5% full scale cho mỗi thang đo; >200mS/cm (20.0S/m): ±1.5% toàn thang đo.
  • Nhiệt độ tham chiếu: 15 đến 30oC
  • Bù nhiệt: 0.0 đến 10.0%/oC
  • Hiệu chuẩn: 4 điểm tự động
  • Cài đặt đơn vị: tự động (S/cm hoặc S/m)

Đo TDS:

  • Thang đo: 0.01 mg/L đến 200,000 mg/L
  • Độ phân giải: 0.01
  • Độ chính xác: ±0.5% giá trị đo hoặc ±0.1 mg/L

Điện trở suất (Resistivity):

  • Thang đo: 0.000Ω/cm đến 200.0 MΩ/cm
  • Độ chính xác: 0.5% toàn thang đo của mỗi thang; >200mS/cm (20.0S/m): ±1.5% toàn thang đo.

Đo độ mặn (Salinity):

  • Thang đo: 0.00 đến 80.00 ppt (0.000 đến 8.000%)
  • Độ phân giải: 0.01ppt/ 0.001%
  • Độ chính xác: 0.5% giá trị đọc hoặc ±0.01ppt
  • Chức năng đo: NaCl/ nước biển (UNESCO 1978)

Đo oxy:

  • Khoảng đo oxy hòa tan (DO):
  • 0 đến 20.00 mg/L
  • 0 đến 200.0%
  • Độ phân giải: 0.01 mg/L, 0.1%
  • Độ chính xác: ±0.2 mg/L, ±2%
  • Bù độ mặn: 0.0 đến 40.0ppt
  • Bù áp suất khí quyển
  • Bù nhiệt độ
  • Điện cực Galvanic đo oxy tích hợp với cảm biến nhiệt độ
  • Hiệu chuẩn dưới 2 điểm
  • Đo O2: 0.0 đến 50.0%; độ phân giải 0.1%; độ chính xác ±0.5%

Đo nhiệt độ:

  • Thang đo: -30 đến 130oC (-22.0 đến 266oF)
  • Độ phân giải: 0.1oC/oF
  • Độ chính xác: ±0.5oC/: ±0.9oF

 

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU WQ300

MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU WQ300

Data logger thẩm định nhiệt độ Ellab

Bể điều nhiệt tuần hoàn Poly Science

Máy đo cỡ hạt Bettersize

Máy đo đa chỉ tiêu Horiba

Dụng cụ đo nước thủy sản Sera

Máy đo màu 3NH

MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU WQ-330
ĐẶC ĐIỂM CHÍNH
  • Đo pH/mV, Cond, salt, TDS, RES, nồng độ oxy hòa tan và nhiệt độ
  • Màn hình LCD (70 x 52 mm) màu có đèn nền, rộng dễ đọc kết quả
  • Thiết kế chân chân đế gấp, thuận tiện khi sử dụng
  • Tiêu chuẩn IP67 chống bụi, chống nước
  • Nguồn pin hoặc cổng sạc USB
  • Có cổng kết nối máy in
  • Thiết kế thân thiện với môi trường, chống sốc, chống trầy, chống trượt
  • Trên thân máy được thiết kế các rãnh thuận tiện gắn điện cực
  • Điện cực có đèn LED hiển thị khi kết quả đọc ổn định
  • Hiển thị tình trạng điện cực
  • Tự động ổn định, tự động giữ kết quả đo, đo theo thời gian thực.
  • Chức năng tự động nhận sensor
  • Dữ liệu được truyền qua cổng USB hoặc wireless
  • Nguồn 4 pin AA
  • Hỗ trợ hướng dẫn kỹ thuật
  • Bảo hành 18 tháng
  • Miễn phí giao hàng
MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU WQ330
MODEL: WQ – 330
HÃNG: HORIBA – NHẬT BẢN

Máy đo đa chỉ tiêu WQ-300 là dòng máy thông minh đo đa chỉ tiêu như pH, ORP, độ dẫn COND, độ mặn, RES, TDS, oxy hòa tan, nhiệt độ và ion. WQ-330 với 3 kênh có khả năng kết nối được 3 điện cực khác nhau và tự nhận diện điện cực để cho kết quả trên màn hình kỹ thuật số.

Máy đo đa chỉ tiêu dùng nhiều trong các ứng dụng đo nước môi trường.

Cung cấp bao gồm:
  •    Máy chính WQ-330
  •    4 pin AA
  •    Card SD wireless
  •    Điện cực đo pH dây cáp 2m
  •    Điện cực đo độ dẫn cáp 2m
  •    Điện cực đo oxy cáp 2m
  •    Dung dịch chuẩn pH 4, 7, 10 60ml mỗi loại
  •    Dung dịch chuẩn EC 84mS/cm 1413 mS/cm, 12.88 mS/cm, 111.8 mS/cm 60ml mỗi loại
  •    Vali đựng máy và hướng dẫn sử dụng.
Hỗ trợ kỹ thuật:

Bảo hành lỗi kỹ thuật 18 tháng và hỗ trợ sửa chữa, bảo trì sau thời gian bảo hành

Đặc tính kỹ thuật:
  • Hiển thị 3 kênh đo
  • Bộ nhớ 10,000 dữ liệu với thời gian đo cụ thể
  • Lưu dữ liệu tự động hoặc tự chọn
  • Chương trình cài đặt báo hiệu chuẩn: 0 đến 400 ngày
  • Đồng hồ hiển thị thời gian thực
  • Nguồn: 4 pin AA/pin sạc hoặc sạc qua cổng USB
  • Thời gian hoạt động của pin: > 100 giờ (khi không có kết nối sensor)
  • Kích thước máy: 220 (L) x 90 (W) x 34 (H) mm
  • Trọng lượng máy: khoảng 400g

MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU WQ

Thông số kỹ thuật:

Đo các chỉ tiêu pH/ ORP/ COND/ TDS/ Resistivity/ Salinity/ oxy hòa tan dưới dạng mg/l hoặc bão hòa/ oC

Đo pH:

  • Thang đo: -2.00 đến 20.00 pH; -2.000 đến 20.000 pH
  • Độ phân giải: 0.01 pH
  • Độ chính xác: ±0.01 pH
  • Hiệu chuẩn: 5 điểm theo tiêu chuẩn USA, NIST, DIN, NIST10, tự chọn.

Đo ORP:

  • Thang đo: ±1000 mV
  • Độ phân giải: 0.1 mV
  • Độ chính xác: ±0.1 mV

Đo độ dẫn điện (COND):

  • Thang đo: 000 μS/cm đến 2000 mS/cm
  • Độ chính xác: 0.5% full scale cho mỗi thang đo; >200mS/cm (20.0S/m): ±1.5% toàn thang đo.
  • Nhiệt độ tham chiếu: 15 đến 30oC
  • Bù nhiệt: 0.0 đến 10.0%/oC
  • Hiệu chuẩn: 4 điểm tự động
  • Cài đặt đơn vị: tự động (S/cm hoặc S/m)

Đo TDS:

  • Thang đo: 0.01 mg/L đến 200,000 mg/L
  • Độ phân giải: 0.01
  • Độ chính xác: ±0.5% giá trị đo hoặc ±0.1 mg/L

Điện trở suất (Resistivity):

  • Thang đo: 0.000Ω/cm đến 200.0 MΩ/cm
  • Độ chính xác: 0.5% toàn thang đo của mỗi thang; >200mS/cm (20.0S/m): ±1.5% toàn thang đo.

Đo độ mặn (Salinity):

  • Thang đo: 0.00 đến 80.00 ppt (0.000 đến 8.000%)
  • Độ phân giải: 0.01ppt/ 0.001%
  • Độ chính xác: 0.5% giá trị đọc hoặc ±0.01ppt
  • Chức năng đo: NaCl/ nước biển (UNESCO 1978)

Đo oxy:

  • Khoảng đo oxy hòa tan (DO):
  • 0 đến 20.00 mg/L
  • 0 đến 200.0%
  • Độ phân giải: 0.01 mg/L, 0.1%
  • Độ chính xác: ±0.2 mg/L, ±2%
  • Bù độ mặn: 0.0 đến 40.0ppt
  • Bù áp suất khí quyển
  • Bù nhiệt độ
  • Điện cực Galvanic đo oxy tích hợp với cảm biến nhiệt độ
  • Hiệu chuẩn dưới 2 điểm
  • Đo O2: 0.0 đến 50.0%; độ phân giải 0.1%; độ chính xác ±0.5%

Đo nhiệt độ:

  • Thang đo: -30 đến 130oC (-22.0 đến 266oF)
  • Độ phân giải: 0.1oC/oF
  • Độ chính xác: ±0.5oC/: ±0.9oF

 

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

MÁY ĐO ĐỘ DẪN ĐỂ BÀN

MÁY ĐO ĐỘ DẪN ĐỂ BÀN

Data logger thẩm định nhiệt độ Ellab

Bể điều nhiệt tuần hoàn Poly Science

Máy đo cỡ hạt Bettersize

Máy đo đa chỉ tiêu Horiba

Dụng cụ đo nước thủy sản Sera

Máy đo màu 3NH

MÁY ĐO ĐỘ DẪN EC 1100
ĐẶC ĐIỂM CHÍNH
  • Đo độ dẫn, điện trở suất, TDS và độ mặn
  • Độ phân giải 0.05% thang đo
  • Điều chỉnh nhiệt độ tham chiếu và hệ số nhiệt độ
  • Điều chỉnh hằng số k và lựa chọn đơn vị đo
  • Tự động bù nhiệt và chức năng hiệu chuẩn nhiệt độ
  • Hiển thị tình trạng điện cực trên màn hình
  • Bốn đường cong hiệu chuẩn TDS cho nhiều ứng dụng: EN 27888, tuyến tính, 442, NaCl
  • Hai đường cong hiệu chuẩn độ mặn: NaCl, nước biển.
  • Đọc nhiệt độ oC và oF
  • Tự động cập nhật dữ liệu, bộ nhớ tích hợp lưu trữ đến 500 dữ liệu
  • Cài đặt password
  • Cổng kết nối RS232C và USB
  • Hỗ trợ kỹ thuật
  • Bảo hành 18 tháng
  • Miễn phí vận chuyển
MÁY ĐO ĐỘ DẪN ĐỂ BÀN EC 1100
MODEL: EC 1100
HÃNG: HORIBA – NHẬT BẢN

Máy độ dẫn để bàn EC 1100 được sản xuất từ Horiba Nhật, giúp đo nhanh chóng và chính xác các chỉ tiêu độ dẫn, độ mặn, TDS, RES và nhiệt độ của mẫu trong phòng thí nghiệm

Máy đo độ dẫn để bàn EC1100 được thiết kế sang đẹp, có chân đế và giá đỡ điện cực xoay 360o thuận tiện cho người sử dụng và tiết kiệm diện tích cho phòng thí nghiệm.

Màn hình lớn hiển thị rõ kết quả có đèn nền

Toàn bộ thao tác bằng cảm ứng, đễ sử dụng và thận thiện với người dùng

Vỏ ngoài làm bằng vật liệu chống trầy, chống ăn mòn, dễ vệ sinh

Cung cấp bao gồm:
  • Máy đo EC 1100
  • Điện cực độ dẫn Ti/Pt 9382-10D thân plastic (k=1.0) kết hợp đo nhiệt độ
  • Bộ dung dịch chuẩn độ dẫn 250ml: 84 uS/cm, 1413 uS/cm, 12.88 mS/cm, 111.8 mS/cm
  • Bộ chân giá đỡ điện cực
  • Vỏ bảo vệ máy
  • Hướng dẫn sử dụng

 

 

Hỗ trợ kỹ thuật:

Bảo hành lỗi kỹ thuật 18 tháng và hỗ trợ sửa chữa, bảo trì sau thời gian bảo hành

Đặc tính kỹ thuật:
  • Đo độ dẫn, điện trở suất, TDS và độ mặn
  • Độ phân giải 0.05% thang đo
  • Điều chỉnh nhiệt độ tham chiếu và hệ số nhiệt độ
  • Điều chỉnh hằng số k và lựa chọn đơn vị đo
  • Tự động bù nhiệt và chức năng hiệu chuẩn nhiệt độ
  • Hiển thị tình trạng điện cực trên màn hình
  • Bốn đường cong hiệu chuẩn TDS cho nhiều ứng dụng: EN 27888, tuyến tính, 442, NaCl
  • Hai đường cong hiệu chuẩn độ mặn: NaCl, nước biển.
  • Đọc nhiệt độ oC và oF
  • Tự động cập nhật dữ liệu, bộ nhớ tích hợp lưu trữ đến 500 dữ liệu
  • Cài đặt password
  • Cổng kết nối RS232C và USB
  • Khối lượng: 500g
  • Kích thước: 170(L) x 174(D) x 73(H) mm

MÁY ĐO ĐỘ DẪN EC

Thông số kỹ thuật:

Đo độ dẫn, điện trở suất, TDS và độ mặn

  1. Đo độ dẫn:
  • Khoảng đo EC: …µS/cm to 200.0 mS/cm (k=1.0)
  • Độ phân giải: 0.05% thang đo
  • Độ chính xác: ±0.6% thang đo;  ±1.5% thang đo> 18.0 mS/cm 
  • Hiệu chuẩn tự động lên đến 4 điểm
  • Nhiệt độ tham chiếu: 15 to 30 °C (có thể điều chỉnh)
  • Hệ số nhiệt độ: 0.00 to 10.00% (có thể điều chỉnh)
  • Hằng số k: 0.1, 1.0, 10.0 (có thể điều chỉnh)
  1. Đo TDS:
  • Khoảng đo TDS: …ppm to 100 ppt (TDS factor=0.5)
  • Độ phân giải: 0.01 ppm (mg/L) / 0.1 ppt (g/L)
  • Độ chính xác: ±0.1% thang đo
  • Đường cong TDS: tuyến tính (0.40 to 1.00), EN27888, 442, NaCl
  1. Đo điện trở suất
  • Khoảng đo TDS: 000 Ω•cm to 20.0 MΩ•cm
  • Độ phân giải: 0.05% toàn thang đo
  • Độ chính xác: ±0.6% thang đo ; ±1.5% thang đo > 18.0 MΩ•cm
  1. Đo độ mặn
  • Khoảng đo độ mặn: 0.0 đến 100.0 ppt/ 0.00 đến 10.00%
  • Độ phân giải: 0.1 ppt / 0.01%
  • Độ chính xác: ±0.2% thang đo
  • Đường cong độ mặn: NaCl/nước biển
  1. Đo nhiệt độ:
  • Khoảng đo: -30.0 đến 130.0 oC/ -22.0 đến 266.0 °F
  • Độ phân giải: 0.1 °C / °F
  • Độ chính xác: ± 0.5 °C / ± 0.9 °C

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU PD 220

MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU PD 220

Data logger thẩm định nhiệt độ Ellab

Bể điều nhiệt tuần hoàn Poly Science

Máy đo cỡ hạt Bettersize

Máy đo đa chỉ tiêu Horiba

Dụng cụ đo nước thủy sản Sera

Máy đo màu 3NH

MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU PD 220
ĐẶC ĐIỂM CHÍNH
  • Đo pH/ORP, nồng độ oxy hòa tan và nhiệt độ
  • Tự động hiệu chuẩn
  • Bù độ mặn, nhiệt độ và áp suất 
  • Đọc nhiệt độ oC và oF
  • Tự động cập nhật dữ liệu, bộ nhớ tích hợp lưu trữ đến 1000 dữ liệu
  • Tự động ổn định, tự động giữ giá trị đo và chế độ đo thời gian thực
  • Tự động tắt máy sau thời gian không sử dụng (lập trình dưới 30 phút)
  • Đồng hồ hiển thị thời gian, ngày giờ đo mẫu
  • Cổng kết nối RS232 và USB
  • Màn hình LCD có đèn nền LED
  • Tiêu chuẩn IP67 chống bụi, chống nước
  • Vỏ ngoài chống sốc, chống trầy, chống trơn trợt
  • Nguồn 2 pin AA
  • Hỗ trợ hướng dẫn kỹ thuật
  • Bảo hành 18 tháng
  • Miễn phí giao hàng
MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU PD220
MODEL: PD 220
HÃNG: HORIBA – NHẬT BẢN

Máy đo đa chỉ tiêu PD 220 được sản xuất từ Horiba Nhật là thiết kế mới nhất của dòng máy cầm tay tích hợp nhiều đặc điểm mới, nổi bật đem đến sự tiện lợi cho người dùng như:

  • Màn hình LCD có đèn nền giúp đo được mẫu ngay cả những chỗ tối hoặc điều kiện ban đêm
  • Cải thiện dung lượng pin tăng lên gấp đôi
  • Hiển thị tình trạng điện cực để người dùng theo dõi được điện cực trong quá trình sử dụng
  • Có chân đế đặt máy vững chắc
  • Tích hợp các chế ổn định giá trị đo, tự động giữ giá trị đo và đo ở thời gian thực
  • Thiết kế mới với lớp vỏ màu đen chống trầy, chống sốc, cầm chắc tay chống trơn trợt và đỡ bị bẩn khi đi hiện trường
  • Trên thân máy có rãnh gắn điện cực và ngay trên điện cực cũng có rãnh để gắn các điện cực lại với nhau cho những model đa chỉ tiêu, đem đến sự tiện ích cho người dùng khi đo nhiều chỉ tiêu cùng lúc.

Máy đo PD 220 thiết kế nhỏ, gọn, có valy đựng giúp thuận lợi đo mẫu ở hiện trượng.

Máy đo đa chỉ tiêu PD 220 cho kết quả đo nhanh, chính xác, đáng tin cậy

Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay PD 220 đo pH/ORP, oxy hòa tan và nhiệt độ của mẫu nước, nước thải được sử dụng nhiều trong ngành môi trường, nước thải, nước ao nuôi, trong sản xuất,….

Cung cấp bao gồm:
  • Máy đo đa chỉ tiêu PD 220
  • 2 pin AA
  • Điện cực nhựa đo pH 9652-20D kết hợp đo nhiệt độ, cáp dài 2m
  • Điện cực đo DO kết hợp đo nhiệt độ code 9552-20D, cáp dài 2m
  • Valy nhựa đựng máy
  • Hướng dẫn sử dụng

Hỗ trợ kỹ thuật:

Bảo hành lỗi kỹ thuật 18 tháng và hỗ trợ sửa chữa, bảo trì sau thời gian bảo hành

Đặc tính kỹ thuật:
  • Tự động hiệu chuẩn pH lên đến 5 điểm
  • Tự động hiệu chuẩn DO
  • Tự động bù nhiệt, bù độ măn và bù áp suất
  • Bộ nhớ lưu trữ 1000 dữ liệu
  • Tự động ổn định, tự động giữ giá trị đo và chế độ đo thời gian thực
  • Tự động tắt máy sau thời gian không sử dụng (lập trình dưới 30 phút)
  • Đồng hồ hiển thị thời gian, ngày giờ đo mẫu
  • Cổng kết nối RS232 và USB
  • Hiển thị tình trạng điện cực trên màn hình
  • Màn hình LCD có đèn nền LED
  • Tiêu chuẩn IP67 chống bụi, chống nước
  • Vỏ ngoài chống sốc, chống trầy, chống trơn trợt
  • Cổng kết nối phono kết nối máy tính
  • Nguồn 2 pin AA
  • Thời gian pin hơn 500 giờ
  • Kích thước máy (L x W x H): 160 x 80 x 40.60 mm
  • Khối lượng khoảng 260g bao gồm pin.

HƯỚNG DẪN HIỆU CHUẨN MÁY ĐO

Thông số kỹ thuật:

Đo pH/ORP, nồng độ oxy hòa tan (DO) dưới dạng ppm hoặc mg/L, đo % oxy bão hòa và đo nhiệt độ kết hợp.

  1. Đo pH:
  • Khoảng đo pH: -2.00 – 16.00
  • Độ phân giải: 0.01 pH
  • Độ chính xác: ±0.01 pH
  • Hiệu chuẩn lên đến 5 điểm đối với dung dịch chuẩn USA và NIST, hiệu chuẩn lên đến 6 điểm với dung dịch chuẩn DIN
  1. Đo ORP:
  • Khoảng đo ORP: ± 2000 mV
  • Độ phân giải: 0.1 mV (< ±1000 mV), 1 mV (≥ ±1000 mV)
  • Độ chính xác: ±0.3 mV (< ±1000 mV), 0.3% giá trị đo (≥ ±1000 mV)
  1. Đo oxy:
  • Khoảng đo oxy (DO):

          0.0 đến 20.00 mg/L

          0.0 đến 200.0%

  • Độ phân giải: 0.01 mg/L, 0.1%
  • Độ chính xác: ±0.1 mg/L
  • Bù độ mặn: 0.0 đến 40.0ppt
  • Bù áp suất khí quyển
  • Bù nhiệt độ
  • Điện cực Galvanic đo oxy tích hợp với cảm biến nhiệt độ
  • Hiệu chuẩn dưới 2 điểm
  1. Đo nhiệt độ
  • Khoảng đo: -30.0 đến 130.0 oC/ -22.0 đến 266.0 °F
  • Độ phân giải: 0.1 °C / °F
  • Độ chính xác: ± 0.5 °C / ± 0.9 °C

 

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU PD 210

MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU PD 210

Data logger thẩm định nhiệt độ Ellab

Bể điều nhiệt tuần hoàn Poly Science

Máy đo cỡ hạt Bettersize

Máy đo đa chỉ tiêu Horiba

Dụng cụ đo nước thủy sản Sera

Máy đo màu 3NH

MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU PD 210
ĐẶC ĐIỂM CHÍNH
  • Đo pH/ORP, nồng độ oxy hòa tan và nhiệt độ
  • Tự động hiệu chuẩn
  • Bù độ mặn, nhiệt độ và áp suất 
  • Đọc nhiệt độ oC và oF
  • Tự động cập nhật dữ liệu, bộ nhớ tích hợp lưu trữ đến 500 dữ liệu
  • Tự động ổn định, tự động giữ giá trị đo và chế độ đo thời gian thực
  • Tự động tắt máy sau thời gian không sử dụng (lập trình dưới 30 phút)
  • Màn hình LCD có đèn nền LED
  • Tiêu chuẩn IP67 chống bụi, chống nước
  • Vỏ ngoài chống sốc, chống trầy, chống trơn trợt
  • Nguồn 2 pin AA
  • Hỗ trợ hướng dẫn kỹ thuật
  • Bảo hành 18 tháng
  • Miễn phí giao hàng
MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU PD210
MODEL: PD 210
HÃNG: HORIBA – NHẬT BẢN

Máy đo đa chỉ tiêu PD 210 được sản xuất từ Horiba Nhật là thiết kế mới nhất của dòng máy cầm tay tích hợp nhiều đặc điểm mới, nổi bật đem đến sự tiện lợi cho người dùng như:

  • Màn hình LCD có đèn nền giúp đo được mẫu ngay cả những chỗ tối hoặc điều kiện ban đêm
  • Cải thiện dung lượng pin tăng lên gấp đôi
  • Hiển thị tình trạng điện cực để người dùng theo dõi được điện cực trong quá trình sử dụng
  • Có chân đế đặt máy vững chắc
  • Tích hợp các chế ổn định giá trị đo, tự động giữ giá trị đo và đo ở thời gian thực
  • Thiết kế mới với lớp vỏ màu đen chống trầy, chống sốc, cầm chắc tay chống trơn trợt và đỡ bị bẩn khi đi hiện trường
  • Trên thân máy có rãnh gắn điện cực và ngay trên điện cực cũng có rãnh để gắn các điện cực lại với nhau cho những model đa chỉ tiêu, đem đến sự tiện ích cho người dùng khi đo nhiều chỉ tiêu cùng lúc.

Máy đo PD 210 thiết kế nhỏ, gọn, có valy đựng giúp thuận lợi đo mẫu ở hiện trượng.

Máy đo đa chỉ tiêu PD 210 cho kết quả đo nhanh, chính xác, đáng tin cậy

Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay PD 210 đo pH/ORP, oxy hòa tan và nhiệt độ của mẫu nước, nước thải được sử dụng nhiều trong ngành môi trường, nước thải, nước ao nuôi, trong sản xuất,….

Cung cấp bao gồm:
  • Máy đo đa chỉ tiêu PD 210
  • 2 pin AA
  • Điện cực nhựa đo pH 9652-20D kết hợp đo nhiệt độ, cáp dài 2m
  • Điện cực đo DO kết hợp đo nhiệt độ code 9552-20D, cáp dài 2m
  • Valy nhựa đựng máy
  • Hướng dẫn sử dụng

Hỗ trợ kỹ thuật:

Bảo hành lỗi kỹ thuật 18 tháng và hỗ trợ sửa chữa, bảo trì sau thời gian bảo hành

Đặc tính kỹ thuật:
  • Tự động hiệu chuẩn pH lên đến 5 điểm
  • Tự động hiệu chuẩn DO
  • Tự động bù nhiệt, bù độ măn và bù áp suất
  • Bộ nhớ lưu trữ 500 dữ liệu
  • Tự động ổn định, tự động giữ giá trị đo và chế độ đo thời gian thực
  • Tự động tắt máy sau thời gian không sử dụng (lập trình dưới 30 phút)
  • Hiển thị tình trạng điện cực trên màn hình
  • Màn hình LCD có đèn nền LED
  • Tiêu chuẩn IP67 chống bụi, chống nước
  • Vỏ ngoài chống sốc, chống trầy, chống trơn trợt
  • Cổng kết nối phono kết nối máy tính
  • Nguồn 2 pin AA
  • Thời gian pin hơn 500 giờ
  • Kích thước máy (L x W x H): 160 x 80 x 40.60 mm
  • Khối lượng khoảng 260g bao gồm pin.

HƯỚNG DẪN HIỆU CHUẨN MÁY ĐO

Thông số kỹ thuật:

Đo pH/ORP, nồng độ oxy hòa tan (DO) dưới dạng ppm hoặc mg/L, đo % oxy bão hòa và đo nhiệt độ kết hợp.

  1. Đo pH:
  • Khoảng đo pH: -2.00 – 16.00
  • Độ phân giải: 0.01 pH
  • Độ chính xác: ±0.01 pH
  • Hiệu chuẩn lên đến 5 điểm đối với dung dịch chuẩn USA và NIST, hiệu chuẩn lên đến 6 điểm với dung dịch chuẩn DIN
  1. Đo ORP:
  • Khoảng đo ORP: ± 2000 mV
  • Độ phân giải: 0.1 mV (< ±1000 mV), 1 mV (≥ ±1000 mV)
  • Độ chính xác: ±0.3 mV (< ±1000 mV), 0.3% giá trị đo (≥ ±1000 mV)
  1. Đo oxy:
  • Khoảng đo oxy (DO):

          0.0 đến 20.00 mg/L

          0.0 đến 200.0%

  • Độ phân giải: 0.01 mg/L, 0.1%
  • Độ chính xác: ±0.1 mg/L
  • Bù độ mặn: 0.0 đến 40.0ppt
  • Bù áp suất khí quyển
  • Bù nhiệt độ
  • Điện cực Galvanic đo oxy tích hợp với cảm biến nhiệt độ
  • Hiệu chuẩn dưới 2 điểm
  1. Đo nhiệt độ
  • Khoảng đo: -30.0 đến 130.0 oC/ -22.0 đến 266.0 °F
  • Độ phân giải: 0.1 °C / °F
  • Độ chính xác: ± 0.5 °C / ± 0.9 °C

 

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU PC 220

MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU PC 220

Data logger thẩm định nhiệt độ Ellab

Bể điều nhiệt tuần hoàn Poly Science

Máy đo cỡ hạt Bettersize

Máy đo đa chỉ tiêu Horiba

Dụng cụ đo nước thủy sản Sera

Máy đo màu 3NH

MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU PC220
ĐẶC ĐIỂM CHÍNH
  • Đo pH, ORP, độ dẫn, điện trở suất, TDS và độ mặn và nhiệt độ
  • Tự động hiệu chuẩn pH lên đến 5 điểm
  • Tự động hiệu chuẩn độ dẫn lên đến 4 điểm
  • Đồng hồ hiển thị thời gian thực, ngày giờ đo mẫu
  • Cổng kết nối USB và RS232
  • Điều chỉnh nhiệt độ tham chiếu và hệ số nhiệt độ
  • Điều chỉnh hằng số k và lựa chọn đơn vị đo
  • Tự động bù nhiệt và chức năng hiệu chuẩn nhiệt độ
  • Bốn đường cong hiệu chuẩn TDS cho nhiều ứng dụng: EN 27888, tuyến tính, 442, NaCl
  • Hai đường cong hiệu chuẩn độ mặn: NaCl, nước biển.
  • Đọc nhiệt độ oC và oF
  • Tự động cập nhật dữ liệu, bộ nhớ tích hợp lưu trữ đến 1000 dữ liệu
  • Tự động ổn định, tự động giữ giá trị đo và chế độ đo thời gian thực
  • Tự động tắt máy sau thời gian không sử dụng (lập trình dưới 30 phút)
  • Màn hình LCD có đèn nền LED
  • Tiêu chuẩn IP67 chống bụi, chống nước
  • Vỏ ngoài chống sốc, chống trầy, chống trơn trợt
  • Nguồn 2 pin AA
  • Hỗ trợ kỹ thuật
  • Bảo hành 18 tháng
  • Miễn phí vận chuyển
MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU PC 220
MODEL: PC 220
HÃNG: HORIBA – NHẬT BẢN

Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay PC 220 được sản xuất từ Horiba Nhật là thiết kế mới nhất của dòng máy cầm tay tích hợp nhiều đặc điểm mới, nổi bật đem đến sự tiện lợi cho người dùng như:

  • Màn hình LCD có đèn nền giúp đo được mẫu ngay cả những chỗ tối hoặc điều kiện ban đêm
  • Cải thiện dung lượng pin tăng lên gấp đôi
  • Hiển thị tình trạng điện cực để người dùng theo dõi được điện cực trong quá trình sử dụng
  • Có chân đế đặt máy vững chắc
  • Tích hợp các chế ổn định giá trị đo, tự động giữ giá trị đo và đo ở thời gian thực
  • Thiết kế mới với lớp vỏ màu đen chống trầy, chống sốc, cầm chắc tay chống trơn trợt và đỡ bị bẩn khi đi hiện trường
  • Trên thân máy có rãnh gắn điện cực và ngay trên điện cực cũng có rãnh để gắn các điện cực lại với nhau cho những model đa chỉ tiêu, đem đến sự tiện ích cho người dùng khi đo nhiều chỉ tiêu cùng lúc.

Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay PC 220 thiết kế nhỏ, gọn, có valy đựng giúp thuận lợi đo mẫu ở hiện trượng.

Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay PC 220 cho kết quả đo nhanh, chính xác, đáng tin cậy. Ứng dụng đo pH, ORP, EC, TDS, độ mặn, điện trở xuất và nhiệt độ sử dụng trong đo nước môi trường, nước cấp, nước thải, sử dụng trong phòng thí nghiệm,…

Máy đo đa chỉ tiêu PC 220 được sử dụng nhiều trong ngành môi trường, bệnh viện, trong sản xuất,….

Cung cấp bao gồm:
  • Máy đo PC 220
  • 2 pin AA
  • Điện cực gel-filled 9652-10D thân plastic kết hợp đo nhiệt độ
  • Điện cực độ dẫn Ti/Pt 9383-10D thân plastic (k=1.0) kết hợp đo nhiệt độ
  • Adapter gắn 2 điện cực
  • Valy nhựa đựng máy
  • Hướng dẫn sử dụng

 

Hỗ trợ kỹ thuật:

Bảo hành lỗi kỹ thuật 18 tháng và hỗ trợ sửa chữa, bảo trì sau thời gian bảo hành

Đặc tính kỹ thuật:
  • Đo pH, ORP, độ dẫn, điện trở suất, TDS, độ mặn và nhiệt độ
  • Độ chính xác pH 0.01
  • Tự động hiệu chuẩn pH lên đến 5 điểm
  • Tự động hiệu chuẩn độc dẫn lên đến 4 điểm
  • Đồng hồ hiển thị thời gian thực, ngày giờ đo mẫu
  • Cổng kết nối USB và RS232
  • Điều chỉnh nhiệt độ tham chiếu và hệ số nhiệt độ
  • Điều chỉnh hằng số k và lựa chọn đơn vị đo
  • Tự động bù nhiệt và chức năng hiệu chuẩn nhiệt độ
  • Bốn đường cong hiệu chuẩn TDS cho nhiều ứng dụng: EN 27888, tuyến tính, $$2, NaCl
  • Hai đường cong hiệu chuẩn độ mặn: NaCl, nước biển.
  • Đọc nhiệt độ oC và oF
  • Bộ nhớ lưu trữ 1000 dữ liệu
  • Tự động bù nhiệt và chức năng hiệu chuẩn nhiệt độ
  • Tự động ổn định, tự động giữ giá trị đo và chế độ đo thời gian thực
  • Tự động tắt máy sau thời gian không sử dụng (lập trình dưới 30 phút)
  • Cài đặt thời gian hiệu chuẩn máy dưới 90 ngày
  • Hiển thị tình trạng điện cực trên màn hình
  • Màn hình LCD có đèn nền LED
  • Tiêu chuẩn IP67 chống bụi, chống nước
  • Vỏ ngoài chống sốc, chống trầy, chống trơn trợt
  • Cổng kết nối BNC, phono
  • Nguồn 2 pin AA
  • Thời gian pin hơn 500 giờ
  • Kích thước máy (L x W x H): 160 x 80 x 40.60 mm
  • Khối lượng khoảng 260g bao gồm pin.

DÒNG MÁY ĐO LAQUA 200

HIỆU CHUẨN DÒNG MÁY ĐO LAQUA 200

Thông số kỹ thuật:

Đo pH, ORP, độ dẫn, điện trở suất, TDS, độ mặn và nhiệt độ

  1. Đo pH
  • Khoảng đo pH: -2.00 đến 16.00
  • Độ phân giải: 0.01 pH
  • Độ chính xác: ±0.01 pH
  • Hiệu chuẩn 5 điểm đối với dung dịch chuẩn USA và NIST, hiệu chuẩn 6 điểm đối với dung dịch chuẩn DIN
  1. Đo ORP
  • Khoảng đo: ±2000mV
  • Độ phân giải: 1 mV (< ±1000 mV), 1 mV (≥ ±1000 mV)
  • Độ chính xác: ±0.3 mV (< ±1000 mV), 0.3% giá trị đo (≥ ±1000 mV)
  1. Đo độ dẫn:
  • Khoảng đo EC: …µS/cm to 200.0 mS/cm (k=1.0)
  • Độ phân giải: 0.05% thang đo
  • Độ chính xác: ±0.6% thang đo;  ±1.5% thang đo> 18.0 mS/cm
  • Hiệu chuẩn tự động lên đến 4 điểm
  • Nhiệt độ tham chiếu: 15 to 30 °C (có thể điều chỉnh)
  • Hệ số nhiệt độ: 0.00 to 10.00% (có thể điều chỉnh)
  • Hằng số k: 0.1, 1.0, 10.0 (có thể điều chỉnh)
  1. Đo TDS:
  • Khoảng đo TDS: …ppm to 100 ppt (TDS factor=0.5)
  • Độ phân giải: 0.01 ppm (mg/L) / 0.1 ppt (g/L)
  • Độ chính xác: ±0.1% thang đo
  • Đường cong TDS: tuyến tính (0.40 to 1.00), EN27888, 442, NaCl
  1. Đo điện trở suất
  • Khoảng đo TDS: 000 Ω•cm to 20.0 MΩ•cm
  • Độ phân giải: 0.05% toàn thang đo
  • Độ chính xác: ±0.6% thang đo ; ±1.5% thang đo > 18.0 MΩ•cm
  1. Đo độ mặn
  • Khoảng đo độ mặn: 0.0 đến 100.0 ppt/ 0.00 đến 10.00%
  • Độ phân giải: 0.1 ppt / 0.01%
  • Độ chính xác: ±0.2% thang đo
  • Đường cong độ mặn: NaCl/nước biển
  1. Đo nhiệt độ:
  • Khoảng đo: -30.0 đến 130.0 oC/ -22.0 đến 266.0 °F
  • Độ phân giải: 0.1 °C / °F
  • Độ chính xác: ± 0.5 °C / ± 0.9 °C

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

Gọi Ngay