MÁY ĐO CỠ HẠT PHỤ GIA

MÁY ĐO CỠ HẠT PHỤ GIA

Data logger thẩm định nhiệt độ Ellab

Bể điều nhiệt tuần hoàn Poly Science

Máy đo cỡ hạt Bettersize

Máy đo đa chỉ tiêu Horiba

Dụng cụ đo nước thủy sản Sera

Máy đo màu CHN Spec

MÁY ĐO CỠ HẠT PHỤ GIA
MODEL : S
HÃNG : BETTERSIZE – TRUNG QUỐC

Việc trang bị máy đo kích thước hạt giúp doanh nghiệp kiểm soát được nguồn nguyên liệu đầu vào từ nhà cung cấp. Hoặc nếu doanh nghiệp là nhà sản xuất thiết bị này giúp kiểm soát tốt chất lượng sản phẩm từ nhà máy  giúp tiết kiệm được năng lượng hoạt động máy nghiền và thời gian sản xuất để nâng cao năng suất hoạt động của nhà máy.

Đặc điểm của máy đo cỡ hạt model S:

Thiết bị phân tích nhanh kích thước hạt theo phương pháp phân tán và chiếu tia laser, có detector ghi lại kết quả. Tất cả các linh kiện quan trọng trong hệ quang và detector của model S đều được nhập từ Nhật Bản vì vậy cho kết quả có độ lặp lại và độ chính xác cao.

Model S được thiết kế với hệ thống bơm BT – 800 tuần hoàn tự động và hệ thống phân tán nhờ bơm ly tâm điều khiển tốc độ 500 – 2500 vòng/phút.

Thông số kỹ thuật của máy đo cỡ hạt model S:
  • Kích thước hạt: 0.1-716micron
  • Độ lặp lại: <±1% (CRM D50)
  • Độ chính xác : <±1% (CRM D50)
  • Kết nối được với máy vi tính qua cổng USB hoặc RS232
  • Năng lượng siêu âm: 50W
  • Thể tích chứa mẫu: 500ml
  • Lưu lượng: 500 – 2500 ml/phút
  • Tốc độ khuấy: 500 – 2500 vòng/phút
  • Số lượng detector: 84 detector
  • Nguồn điện: 220V/ 50-60Hz
Cung cấp bao gồm:
  • Máy chính S,
  • Bộ siêu âm-khuấy BT-800,
  • Thìa lấy mẫu,
  • Cuvet,
  • Mẫu chuẩn CaCO3 
  • Hướng dẫn sử dụng.
Ứng dụng:

Máy đo cỡ hạt model S được sử dụng rộng rãi để đo cỡ hạt của các mẫu bột trong các ngành khai thác khoáng sản, thuốc bảo vệ thực vật, dược phẩm, mỹ phẩm, gốm sứ, xi măng, sơn, lớp phủ, thực phẩm, hóa chất, kim loại,…

Hỗ trợ kỹ thuật:

Bảo hành lỗi kỹ thuật 12 tháng và hỗ trợ sửa chữa, bảo trì sau thời gian bảo hành.

Vui lòng liên hệ

Chuyên viên tư vấn: Minh Thư
SĐT: 0933434727
Email: minhthunguyen2712@gmail.com
Skype: minhthunguyen1988

Công ty Cổ phần Công nghệ Hiển Long

B40 KDC Kim Sơn, Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong,
Quận 7, TP HCM

MÁY ĐO ĐỘ BỤC MÀNG NHÔM

MÁY ĐO ĐỘ BỤC MÀNG NHÔM

Data logger thẩm định nhiệt độ Ellab

Bể điều nhiệt tuần hoàn Poly Science

Máy đo cỡ hạt Bettersize

Máy đo đa chỉ tiêu Horiba

Dụng cụ đo nước thủy sản Sera

Máy đo màu CHN Spec

MÁY KIỂM TRA ĐỘ BỤC
DIGITAL BURSTING STRENGTH TESTER
MODEL: QC-116A
HÃNG: COMETECH – ĐÀI LOAN

Máy kiểm tra độ bục QC-116A là dòng máy kiểm tra độ bục áp lực thấp sử dụng áp lực dầu để phá vỡ mẫu qua màng cao su để biết được giá trị lực phá vỡ mẫu.

Máy đo độ bục QC-116 của hãng Cometech  đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn: ASTM D2210, TAPPI TT403, JIS L1096/L1018/P8112/P8131.

Đặc điểm kỹ thuật
  • Sức chịu đựng độ bục là một đặc điểm quan trọng đối với giấy, da, hàng dệt may,…
  • Máy đo độ bục QC-116 của Cometech được trang bị bộ điều khiển D1 mới nhất với bảng điều khiển cảm ứng sẽ hiển thị dữ liệu theo thời gian thực giúp người dùng dễ dàng kiểm soát tình trạng đo và phân tích thống kê sau khi kiểm tra mẫu.
  • Phù hợp các mẫu có độ bục thấp.
Thông số kỹ thuật 
  • Tốc độ kiểm tra: 95 ± 5ml/min
  • Màn hình điều khiển cảm ứng
  • Công suất tối đa : 75kg/cm2
  • Kích thước đĩa kẹp: phía trên: 30.5mm±0.05mmΦ, phía dưới: 33.5mm ± 0.05Φ
  • Kích thước : 53 x 33 x 58cm
  • Khối lượng: 60kg
  • Nguồn: 110 – 240VAC, 5A
Ứng dụng:

Máy đo độ bục áp lực thấp QC-116A được sử dụng đo độ bục cho các mẫu ngành giấy, bao bì, vải, da,…

Cung cấp kèm theo:
  • Máy chính QC-116A
  • Tấm nhôm chuẩn
  • Màng cao su
  • Hướng dẫn sử dụng
Hỗ trợ kỹ thuật:

Bảo hành lỗi kỹ thuật 12 tháng và hỗ trợ sửa chữa, bảo trì sau thời gian bảo hành

Vui lòng liên hệ

Chuyên viên tư vấn: Minh Thư
SĐT: 0933434727
Email: minhthunguyen2712@gmail.com
Skype: minhthunguyen1988

Công ty Cổ phần Công nghệ Hiển Long

B40 KDC Kim Sơn, Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong,
Quận 7, TP HCM

MÁY ĐO ĐỘ MỜ BAO BÌ

MÁY ĐO ĐỘ MỜ BAO BÌ

MÁY ĐO ĐỘ MỜ HAZE METER CS-700

MODEL: CS-700

HÃNG: CHN SPEC – TRUNG QUỐC

Máy đo độ mờ Haze meter CS-700 được thiết kế để đo độ trong và độ truyền quang qua các mẫu bao bì, nhựa, màng film, thủy tinh, màn hình LCD, màn hình cảm ứng và các vật liệu trong suốt khác, màng bọc thực phẩm.

Máy đo độ mờ, độ trong bao bì

 

Sự trong suốt của một sản phẩm bị ảnh hưởng bởi sự hấp thụ và tán xạ của mẫu vật. Độ trong suốt được mô tả bởi hai hiện tượng: độ mờ Haze và độ trong Clarity. Máy đo độ mờ đo được các tham số trong suốt của vật liệu trên cùng một thiết bị: tổng số truyền dẫn, sương mù và độ trong suốt. Ngoài ra, nó đồng thời hiển thị các kết quả theo tiêu chuẩn ASTM và tiêu chuẩn ISO.

Máy đo độ mờ Haze meter CS-700 cho kết quả chính xác với độ tin cậy tuyệt đối, dễ sử dụng. Máy đo độ mờ là máy không thể thiếu trong ngành sản xuất thủy tinh, nhựa, phim và bao bì.

Đặc điểm của máy đo độ mờ Haze meter CS-700

  • Phù hợp với tiêu chuẩn ASTM và ISO. Có 3 loại nguồn ánh sáng A, C và D65 để đo độ mờ haze.
  • Máy đo độ mờ Haze meter CS-700 có thể thực hiện phép đo độ mờ và độ truyền suốt, có thể cung cấp một kết quả kiểm tra độ chính xác cao hơn

  • Mở khu vực đo lường, không giới hạn kích cỡ mẫu. Đo chiều đứng cũng có sẵn.

  • Các thiết bị khác nhau để đáp ứng yêu cầu đo lường đối với vật liệu tấm và chất lỏng có hình dạng khác nhau.

  • Dụng cụ có phần mềm đo haze và lưu trữ dữ liệu.

Thông số kỹ thuật:

  • Nguồn sáng: CIE-A,CIE-C,CIE-D65
  • Tiêu chuẩn : ASTM D1003/D1044 , ISO13468/ISO14782
  • Giá trị đo: Độ mờ và độ truyền quang T
  • Bước sóng: 400 -700nm
  • Khoảng bước song: 10nm
  • Hình học: 0/d
  • Kích thước khe đo:16.5mm/ 21mm
  • Khoảng đo: 0-100%
  • Độ phân giải Haze: 0.01
  • Độ lặp lại Haze: ≤ 0.1
  • Kích thước mẫu: có bề dày dưới 150mm
  • Màn hình LCD 5 inch
  • Bộ nhớ 20000 giá trị
  • Cổng kết nối USB
  • Nguồn: 220V
  • Nhiệt độ làm việc: 10-40 oC
  • Nhiệt độ bảo quản: 0 – 50oC
  • Có phần mầm đi kèm để kết nối với máy vi tính
  • Kích thước máy: 598mm(L) x 247mm(W) x 366mm(H)

Ứng dụng: máy đo độ mờ Haze CS-700 được sử dụng rộng rãi trong các ngành bao bì, màn hình cảm ứng, miếng dán màn hình, màng bọc thực phẩm, ngành thủy tinh, nhựa cao cấp,…để kiểm tra độ trong suốt, độ mờ và độ truyền quang qua vật liệu.

Data logger thẩm định nhiệt độ Ellab

Bể điều nhiệt tuần hoàn Poly Science

Máy đo cỡ hạt Bettersize

Máy đo đa chỉ tiêu Horiba

Dụng cụ đo nước thủy sản Sera

Máy đo màu CHN Spec

Liên hệ

Vui lòng liên hệ

Chuyên viên tư vấn: Minh Thư
SĐT: 0933434727
Email: minhthunguyen2712@gmail.com
Skype: minhthunguyen1988

Công ty Cổ phần Công nghệ Hiển Long

B40 KDC Kim Sơn, Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong,
Quận 7, TP HCM

MÁY ĐO LỰC KÉO TENSILE

MÁY ĐO LỰC KÉO TENSILE

Data logger thẩm định nhiệt độ Ellab

Bể điều nhiệt tuần hoàn Poly Science

Máy đo cỡ hạt Bettersize

Máy đo đa chỉ tiêu Horiba

Dụng cụ đo nước thủy sản Sera

Máy đo màu CHN Spec

MÁY ĐO LỰC NÉN, LỰC KÉO
(TENSILE/ COMPRESSION TESTER)
MODEL: QC-505M1F
HÃNG SẢN XUẤT: COMETECH – TAIWAN

Máy có cấu tạo 2 cột, cấu trúc chắc chắn, dễ vận hành, phù hợp để kiểm tra các mẫu có lực lớn đến 50KN.

Máy đáp ứng các tiêu chuẩn: : ISO 7500-1, ASTM E4, ASTM D-76, DIN 5122, JIS B7721/B7733, EN 1002-2, BS1610, GB T228

Máy đo lực nén, lực kéo được sử dụng nhiều trong phòng thí nghiệm, nghiên cứu, phòng R&D, phòng QA&QC,…

Đặc tính kỹ thuật:
  • Máy được ứng dụng để kiểm tra lực kéo đứt, kéo căng, lực nén, lực uốn cho các mẫu kim loại, cao su, nhựa,…
  • Máy để bàn, loại hai cột (Bench type, double column)
  • Cơ cấu khung cứng, chắc chắn.
  • Động cơ chính xác, cung cấp tốc độ kiểm tra ổn định.
  • Có phần mềm kết nối với máy vi tính mang đến các tính năng kiểm tra lực hoàn chỉnh.
  • Khi lắp ráp với các loại kẹp khác nhau có thể kiểm tra được nhiều dạng vật liệu.
Thông số kỹ thuật:
  • Khả năng lực kéo tối đa: 50000N
  • Hành trình di chuyển: 1100mm (chưa có ngàm kẹp)
  • Động cơ kéo loại Servo motor
  • Khoảng cách giữa 2 cột: 420mm (500mm, 680mm, 800mm, tùy chọn)
  • Tốc độ: 0,0002 – 600mm/phút, cho phép điều chỉnh được
  • Điều khiển lên xuống và dừng máy bằng nút trên máy
  • Giới hạn mức trên, dưới và có nút bấm dừng máy khẩn cấp
  • Độ phân giải: 1/100,000
  • Cho phép lưu trữ và xóa dữ liệu
  • Tự động ngừng máy khi kiểm tra hoàn tất, báo động bằng đèn báo và cài đặt giá trị kiểm tra dừng máy
  • Kích thước máy: 90x60x195cm
  • Nguồn điện: 220V, 5A
  • Trọng lượng: 280 kg
Cung cấp bao gồm:
  • Máy chính QC-505M1F,
  • Bộ ngàm kẹp mẫu kiểm tra lực kéo GR-F02A,
  • Software cho QC-505M1F.

Ứng dụng: Máy được sử dụng để đo lực kéo, lực nén cho các mẫu dạng kim loại, bao bì nhựa, cao su,….

Hỗ trợ kỹ thuật: bảo hành lỗi kỹ thuật 12 tháng và hỗ trợ sửa chữa, bảo trì sau thời gian bảo hành

Vui lòng liên hệ

Chuyên viên tư vấn: Minh Thư
SĐT: 0933434727
Email: minhthunguyen2712@gmail.com
Skype: minhthunguyen1988

Công ty Cổ phần Công nghệ Hiển Long

B40 KDC Kim Sơn, Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong,
Quận 7, TP HCM

MÁY ĐO MÀU CS-200

MÁY ĐO MÀU CS-200

MÁY SO MÀU (COLORIMETER)

MODEL:CS-200

HÃNG: CHN SPEC – TRUNG QUỐC

Máy so màu CS-200 là dòng máy nâng cấp lên từ model CS-10 nên cho kết quả đo chính xác hơn, đo được các giá trị YI (Yellowness Index) và WI (Whiteness Index)

may so mau CS

Máy so màu colorimeter

 

Thông số kỹ thuật:

  • Hệ thống quang học d/8o
  • Phạm vi đo: Φ8mm
  • Nguồn sáng: đèn LED
  • Theo tiêu chuẩn: SCI
  • Hệ màu: L*a*b, L*C*h, △E*ab, XYZ, Yxy relative RGB values, sự khác biệt màu △E*ab, △E*Ch
  • Hiểu thị: Whiteness (Hunter Whiteness, Ganz Whiteness), Yellowness Index (YI)
  • Điều kiện đo: chuẩn quan sát CIE 10°, nguồn sáng CIE D65
  • Khoảng đo: L* 1-100
  • Bộ nhớ: 100 mẫu chuẩn, 100 giá trị mẫu đo.
  • Độ lệch chuẩn trong khoảng: rE*ab<0.08 (điều kiện đo: đo tấm chuẩn trắng 80 lần)
  • Thời gian đo: khoảng 0.5 giây
  • Ngôn ngữ: Trung Quốc, English
  • Trọng lượng: 550g
  • Kích thước: 77×86×210mm
  • Cổng USB 2.0, kết nối máy in
  • Nguồn điện: 4 pin AA

Cung cấp bao gồm: Máy chính CS-200, bộ tấm trắng, tấm đen chuẩn máy, phần mềm kết nối với máy tính, pin.

Liên hệ

Vui lòng liên hệ

Chuyên viên tư vấn: Minh Thư
SĐT: 0933434727
Email: minhthunguyen2712@gmail.com
Skype: minhthunguyen1988

Công ty Cổ phần Công nghệ Hiển Long

B40 KDC Kim Sơn, Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong,
Quận 7, TP HCM

NEAR INFRARED (NIR) TRANSMITTER

NEAR INFRARED (NIR) TRANSMITTER

MOISTURE ANALYZER MCT460

Manufacture: Process Sensors Corporation

Advanced Near Infrared (NIR) In-Process Measurement of Moisture, Oil, Coatings and Thickness

mct-460-near-infrared-transmitter

A Reliable, Rugged and Accurate Transmitter

The MCT460 Transmitter is available in Stand Alone Configuration or System Configuration.

The MCT460 Transmitter Stand-Alone design makes multiple measurements and creates analog, digital and bus outputs directly from the Transmitter as it operates on the processing line.

The MCT460 System design uses a proprietary cable to communicate to an Operator Interface, located away from the processing line. All analog, digital and bus outputs are available at the Operator Interface.

The Near Infrared (NIR) Operating Principle:

Processsensors-principle

Light from the lamp is directed through the rotating, narrow band-pass NIR filters. The filters separate the light into NIR wavelengths, selected specifically by PSC for the measurement and application being performed. The NIR light is then directed onto the product being measured, normally on a conveyor belt or moving web.

Subsequently, the light reflected off of the product is captured by a mirror and focused onto a Lead sulfide detector. The detector’s microvolt output is then taken by the on-board “smart” circuit board and converted into percent moisture or other engineering units.

Technical Details:

New micro controller, high performance, dual core architecture. One core dedicated to NIR signal acquisition, the other programmed to manage computations and communications options

Samples entire NIR signal train for increased measurement accuracy

Embedded bootloader allows sensor firmware to be upgraded through USB or serial interface

Filter wheel speed adjustment through software

Temperature controlled PbS detector for enhanced stability

Built in cooling panel and Air Purge Assembly

Ergonomically sound IP67 cast aluminum enclosure

Operating Principle

Near Infrared (NIR) Operating Principle

Several molecular bonds absorb near infrared light at well defined wavelengths. The common bonds are O-H in water, C-H in organics & oils and N-H in proteins. The absorbance level at these specific wavelengths is proportional to the quantity of that constituent in the material.

Narrow band pass filters within the Transmitter create a sequence of light pulses. At least one of these pulses is at the absorbance wavelength specific to the constituent to be measured. The other pulses are created at wavelengths not absorbed by the measured constituent. The pulses illuminate the product and the diffuse reflected light is collected and focused onto a single, temperature controlled detector.

The electrical signals generated by the detector are then processed to provide a value that is proportional to the concentration of the measured constituent. The value is then displayed in % or other engineering units.

Measured NIR Constituents: 1, 2 or 3 simultaneously

Moisture Range: Min. 0.1%, Max. 95%

Coatings Range: Min. 0.1gr./m, Max. 200 gr./m

Fats & Oils: Min. 0.1%, Max. 50%

Product Distance: 8-18 inches (200-450mm)

Calibration Codes: 100

Response Time: 1 – 999 seconds.  Three modes available: damping, RTA and gated.

Power: 90-260VAC, 50/60 Hz, 40 watts

Outputs: 4-20mA, 0-10V (isolated), RS-232 & RS485

Digital Outputs:  Option for Profibus, DeviceNet, ProfiNet, Ethernet TCP/IP, Modbus

Weight/Enclosure: 19 lbs. (8.6kg) / IP67, Cast Aluminum  

Ambient Temperature: 0-50 °C (32-120˚F) with water or air cooling up to 80°C (160°F)

Window Purge: Air Purge Diffuser

Accuracy:

  • Moisture: +/- 0.1%
  • Coatings: +/- 0.1 gr./m
  • Fats/Oils: +/- 0.2%
  • Repeatability: +/- 0.2%

CE Compliance: EMC Directives EN50081-1 & EN50082-2, EN61010-1

Application :

Tobacowood