MÁY ĐO NHIỆT ĐỘ CẦM TAY

MÁY ĐO NHIỆT ĐỘ CẦM TAY

Data logger thẩm định nhiệt độ Ellab

Bể điều nhiệt tuần hoàn Poly Science

Máy đo cỡ hạt Bettersize

Máy đo đa chỉ tiêu Horiba

Dụng cụ đo nước thủy sản Sera

Máy đo màu CHN Spec

MÁY ĐO NHIỆT ĐỘ CẦM TAY

MODEL: TEMP 360

HÃNG:THERMO SCIENTIFIC – MỸ

SẢN XUẤT TẠI SINGAPORE

Máy đo nhiệt độ cầm tay Temp 360 với khoảng đo nhiệt độ rộng, đo nhanh và chính xác nên được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp, sản xuất, nghiên cứu hóa chất, trong công nghệ thực phẩm và đồ uống,…

Đáp ứng tiêu chuẩn CE: EN61326-1/A1: 1998

Đặc điểm của máy đo nhiệt độ cầm tay Temp 360:

Máy đo nhiệt độ cầm tay Temp 360 giúp đo được nhiệt độ trong khoảng rộng, cho giá trị đo nhanh, chính xác và độ tin cậy cao.

Máy dễ sử dụng, dễ vệ sinh, giá trị nhiệt độ được hiển thị rõ ràng và chính xác trên màn hình LCD, màn hình rộng dễ đọc ngay cả trong điều kiện tối.

Có vỏ bọc cao su bên ngoài giúp bảo vệ máy.

Thông số kỹ thuật cho đầu dò nhiệt độ ECPT56L :

  • Dạng đầu dò nhiệt độ RTD Pt100
  • Chiều dài đầu dò : 200mm
  • Dạng round-tip sensor có đường kính 3mm
  • Khoảng nhiệt độ đo của đầu dò : -50oC đến 400oC đo cho chất lỏng
  • Chiều đài dây cáp : 1.5m
Thông số kỹ thuật của máy đo nhiệt độ cầm tay Temp 360:
  • Khoảng nhiệt độ: -201oC đến 1210oC (-330oF đến 2210oF)
  • Độ phân giải:

Từ -330.0 đến -100oC/oF: 0.1oC/oF

-99.99 đến 99.99oC/oF: 0.01oC/oF

100.0 đến 999.9oC/oF: 0.1oC/oF

Trên 1000oC/oF: 1oC/oF

  • Độ chính xác:

Từ -330.0 đến -100oC/oF: ±0.1oC/±0.2oF

-99.99 đến 99.99oC/oF: ±0.03oC/±0.06oF

100.0 đến 999.9oC/oF: ±0.1oC/±0.2oF

Trên 1000oC/oF: ±1oC/±2oF

  • Màn hình LCD: 58 x 40mm
  • Khả năng lưu trữ dữ liệu lên đến 2000 giá trị
  • Đọc được giá trị đo dạng Min/ Max/ AVG
  • Tự động tắt máy sau 17.5 phút (có thể điều chỉnh)
  • Đầu kết nối dạng Single three-pin DIN
  • Nguồn: 3 pin AA 1,5V
  • Điều kiện bảo quản: nhiệt độ -40oC đến 65oC, độ ẩm 10% đến 90%
  • Kích thước máy (LxWxT): 175 x 97 x 42 mm

Cung cấp kèm theo: Máy đo nhiệt độ cầ tay Temp 360, đầu dò nhiệt độ ECPT56L, và hướng dẫn sử dụng.

Vui lòng liên hệ

Chuyên viên tư vấn: Minh Thư
SĐT: 0933434727
Email: minhthunguyen2712@gmail.com
Skype: minhthunguyen1988

Công ty Cổ phần Công nghệ Hiển Long

B40 KDC Kim Sơn, Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong,
Quận 7, TP HCM

MÁY SO MÀU THỰC PHẨM

MÁY SO MÀU THỰC PHẨM

MÁY SO MÀU THỰC PHẨM (SPECTROPHOTOMETER)

MODEL: COLORFLEX EZ

HÃNG: HUNTERLAB – MỸ

Máy so màu thực phẩm ColorFlex EZ  là loại máy đo màu để bàn dựa vào phương pháp so màu quang phổ, đo màu sắc phản xạ theo cấu tạo hệ quang 45o/0.

Kích thước khe đo 31.8mm hoặc 25.45mm

Máy được sử dụng rỗng rãi trong phòng nghiên cứu, phòng QC thuộc các ngành thực phẩm, dược phẩm, sơn phủ, bao bì, nhựa, in ấn,….Đo được màu sác cho các dạng mẫu khác nhau từ mẫu phẳng đến mẫu bột, mẫu hạt và cả mẫu lỏng. Kết quả đo và thực hiện phép so sánh màu giữa mẫu và chuẩn cho độ chính xác cao, đáng tin cậy mà mắt người không thể phân biệt được.

Máy so màu thực phẩm ColorFlex EZ  có hệ thống quang học 45o/0 giúp phân biệt, so sánh màu sắc của mẫu giống như mắt người nhìn, giúp đánh giá màu sắc chuẩn xác khi có sự thay đổi của màu sắc dưới tác động của lớp nền.

Các đặc tính: pass/ fail, đo trung bình, tìm mẫu chuẩn giống nhất.

Colour Measurement Solutions, portable, bench-top, online, software

Thông số kỹ thuật của máy so màu thực phẩm colorflex EZ:

  • Nguyên lý hoạt động là sử dụng hệ quang phổ
  • Hệ thống quang học: 45o/0
  • Hệ thống quang phổ gồm 256 diode array
  • Phạm vi khe đo: 31.8mm/ 25.4mm
  • Bước sóng: 400 – 700nm
  • Độ phân giải bước sóng: 10nm
  • Nguồn sáng: Đèn Pulsed Xenon
  • Các loại đèn: D50, D55, D65, D75, A, C, F2, F7, F11
  • Góc quan sát: 2o và 10o
  • Thời gian hoạt động của đèn: khoảng một tỷ lần bật
  • Thời gian đo: 3 giây
  • Phù hợp các tiêu chuẩn: CIE No.15:2004, ISO07724/1, ASTM E 1164, DIN 5033 Teil7 và JIS Z 8722 Condition C
  • Các hệ màu: CIE L*a*b, Hunter Lab, CIE L*C*h, CIE Yxy, CIE XYZ.
  • Độ lặp lại giá trị màu: đối với tấm trắng DE*≤0.05 CIELab
  • Hiệu chuẩn thiết bị theo giá trị của NIST (the National Institute of Standards and Technology) CIE Publication 44 và ASTM E259.
  • Kích thước máy (H x W x D): 16 x 13 x 36 cm
  • Khối lượng: 4,5kg
  • Màn hình LCD 7.1 x 5,4cm
  • Có cổng kết nối USB
  • Nguồn: 100 – 240 VAC, 47 -63Hz
  • Môi trường hoạt động: 10 -40oC, 10 – 90%RH

Cung cấp kèm theo: Máy chính ColorFlex EZ, tấm chuẩn trắng, tấm màu đen, tấm màu xanh, AC adaptor, cổng kết nối, phụ kiện đựng mẫu bột, hướng dẫn sử dụng.

Người sử dụng hiệu chuẩn máy thường xuyên dựa vào tấm tuẩn kèm theo máy. Sau một thời gian nếu máy đo tấm chuẩn có phần sai lệch nhiều thì máy có thể gửi về hãng để hiệu chuẩn lại, hoặc chuyên viên của hãng sẽ đến hiệu chuẩn trực tiếp tại công ty Quý khách hàng.

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:

MINH THƯ
Mobile: 0933 434 727
E-mail: minhthunguyen2712@gmail.com
Website: http://maydomau.com/

……………………………………………………………………..

HIEN LONG TECHNOLOGY CORPORATION
B40 Kim Son Residential – Nguyen Huu Tho Street
Tan Phong Ward – District 7 – Ho Chi Minh City, Vietnam.

NEAR INFRARED (NIR) TRANSMITTER

NEAR INFRARED (NIR) TRANSMITTER

MOISTURE ANALYZER MCT460

Manufacture: Process Sensors Corporation

Advanced Near Infrared (NIR) In-Process Measurement of Moisture, Oil, Coatings and Thickness

mct-460-near-infrared-transmitter

A Reliable, Rugged and Accurate Transmitter

The MCT460 Transmitter is available in Stand Alone Configuration or System Configuration.

The MCT460 Transmitter Stand-Alone design makes multiple measurements and creates analog, digital and bus outputs directly from the Transmitter as it operates on the processing line.

The MCT460 System design uses a proprietary cable to communicate to an Operator Interface, located away from the processing line. All analog, digital and bus outputs are available at the Operator Interface.

The Near Infrared (NIR) Operating Principle:

Processsensors-principle

Light from the lamp is directed through the rotating, narrow band-pass NIR filters. The filters separate the light into NIR wavelengths, selected specifically by PSC for the measurement and application being performed. The NIR light is then directed onto the product being measured, normally on a conveyor belt or moving web.

Subsequently, the light reflected off of the product is captured by a mirror and focused onto a Lead sulfide detector. The detector’s microvolt output is then taken by the on-board “smart” circuit board and converted into percent moisture or other engineering units.

Technical Details:

New micro controller, high performance, dual core architecture. One core dedicated to NIR signal acquisition, the other programmed to manage computations and communications options

Samples entire NIR signal train for increased measurement accuracy

Embedded bootloader allows sensor firmware to be upgraded through USB or serial interface

Filter wheel speed adjustment through software

Temperature controlled PbS detector for enhanced stability

Built in cooling panel and Air Purge Assembly

Ergonomically sound IP67 cast aluminum enclosure

Operating Principle

Near Infrared (NIR) Operating Principle

Several molecular bonds absorb near infrared light at well defined wavelengths. The common bonds are O-H in water, C-H in organics & oils and N-H in proteins. The absorbance level at these specific wavelengths is proportional to the quantity of that constituent in the material.

Narrow band pass filters within the Transmitter create a sequence of light pulses. At least one of these pulses is at the absorbance wavelength specific to the constituent to be measured. The other pulses are created at wavelengths not absorbed by the measured constituent. The pulses illuminate the product and the diffuse reflected light is collected and focused onto a single, temperature controlled detector.

The electrical signals generated by the detector are then processed to provide a value that is proportional to the concentration of the measured constituent. The value is then displayed in % or other engineering units.

Measured NIR Constituents: 1, 2 or 3 simultaneously

Moisture Range: Min. 0.1%, Max. 95%

Coatings Range: Min. 0.1gr./m, Max. 200 gr./m

Fats & Oils: Min. 0.1%, Max. 50%

Product Distance: 8-18 inches (200-450mm)

Calibration Codes: 100

Response Time: 1 – 999 seconds.  Three modes available: damping, RTA and gated.

Power: 90-260VAC, 50/60 Hz, 40 watts

Outputs: 4-20mA, 0-10V (isolated), RS-232 & RS485

Digital Outputs:  Option for Profibus, DeviceNet, ProfiNet, Ethernet TCP/IP, Modbus

Weight/Enclosure: 19 lbs. (8.6kg) / IP67, Cast Aluminum  

Ambient Temperature: 0-50 °C (32-120˚F) with water or air cooling up to 80°C (160°F)

Window Purge: Air Purge Diffuser

Accuracy:

  • Moisture: +/- 0.1%
  • Coatings: +/- 0.1 gr./m
  • Fats/Oils: +/- 0.2%
  • Repeatability: +/- 0.2%

CE Compliance: EMC Directives EN50081-1 & EN50082-2, EN61010-1

Application :

Tobacowood

MÁY PHÂN TÍCH AMINO ACID TỰ ĐỘNG

MÁY PHÂN TÍCH AMINO ACID TỰ ĐỘNG

MÁY PHÂN TÍCH AMINO ACID TỰ ĐỘNG

MODEL: ARACUS

HÃNG: MP – ĐỨC

Máy phân tích amino acid tự động Aracus cùng với thiết kế kết hợp công nghệ phân tích hiện đại và truyền thống đã trở trành thiết bị lý tưởng để phân tích những amino acid trong nghiên cứu, kiểm soát chất trong phòng thí nghiệm các bệnh viện, nguyên liệu bột cá, thức ăn gia súc, thực phẩm…

Máy phân tích amino acid tự động Aracus kết hợp kỹ thuật tiến bộ với sự phân tích amino acid cổ điển bằng phương pháp tạo dẫn xuất hậu cột (post-column derivatisation) với ninhydrine cho kết quả có độ chính xác cao nhất, độ lặp lại tốt và độ ổn định cao.

Thiết bị cho phép thiết lập phân tích liên tục 96 mẫu (2x48vials)

Mẫu được giữ mát trong các thiết bị lấy mẫu tự động (autosampler) và được bơm tự động để tránh thất thoát mẫu. Van bơm và ống tiêm được rửa sạch ngay sau khi bơm để đảm bảo không có sự nhiễm chéo

Ngoài ra Aracus cũng có model với hệ thống bơm mẫu bằng tay.

Dung môi rửa giải gồm 6 lọ, lượng dung dịch trong mỗi lọ sẽ được kiểm soát trong suốt quá trình hoạt động.

Dung môi giải hấp, ninhydrine và chất rửa được lựa chọn thông qua dung dịch đệm và khử khí buồng vi chân không.

Máy phân tích amino acid tự động Aracus có chức năng xác định các amino acid sinh lý như các amino acid trong ứng dụng sinh học, y học và thực phẩm: serum, plasma, urine,…Phân tích protein, peptide, thức ăn gia súc, thực phẩm chức năng sau thủy phân. Phân tích những amino acid đặc biệt như PKU và MSUD

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Bơm:

  • Công nghệ bơm 2 dòng piston đồng thời (piston kép)
  • Đầu bơm được làm bằng chất liệu titan
  • Áp suất tối đa: 400 bar
  • Tốc độ dòng: 0,01 – 10,00 ml/ phút
  • Lặp lại tốc độ dòng: 0,1% (RSD) tại 100 μL/phút

Tubings:

  • PEEK và FEP

Microphotometer:

  • Chiều dài sóng: 570 nm, 440 nm
  • Tiếng ồn: 0,02/1 giây
  • Dao động dòng: <0,1 x 10-5 AU/h
  • Độ lệch tuyến tính: 0,3% bei 1 Au
  • Mức đo: cao, thấp
  • Tín hiệu Analog: 0 – 5 V
  • Cơ sở điều chỉnh dòng: tự động lập trình
  • Chức năng Auto-Zero: tự động lập trình
  • Đơn vị dòng: 10 μl lượng
  • Miễn phí bảo trì

Tách cột:

  • Tốc độ trao đổi: 3μm
  • Kích thước khác nhau; thép không gỉ hoặc PEEK (hợp chất hữu cơ chịu nhiệt, không màu sắc)
  • Điều chỉnh nhiệt độ bởi các yếu tố Peltier
  • Nhiệt độ: 20 -100 ºC
  • Nhiệt độ chính xác: 0,1 ºC

Lò phản ứng:

  • Vật liệu trơ
  • Yếu tố Peltier
  • Nhiệt độ: 50 – 150 ºC
  • Tự động tắt an toàn trong trường hợp báo động sai

Autosampler:

  • Được cấp bằng sáng chế x y z-robot
  • Làm lạnh ở nhiệt độ 4 ºC bởi các yếu tố Peltier
  • Ống bơm, động cơ phun van
  • Khay đựng mẫu 4 x 48 lọ ( 1,5 mL Standard) hoặc 4Tấm nhỏ (96 định dạng)
  • Liều lượng: 1 – 40 μL trong khoảng cách 1 μL (tự động lập trình)

Dung môi rửa giải hấp và hoạt chất phản ứng:

  • Phương pháp phản ứng và rửa được tích hợp vào Các đơn vị trung ương
  • 5 chai chứa dung môi rửa, 1 chai tái sản xuất

Phần mềm quản lý, điều khiển :

  • Phần mềm iControl gồm 32 bit
  • Bao gồm các chương trình tách amino acid được tối ưu hóa
  • Chương trình phân tách tự động có tính sáng tạo cao và có khả năng sửa đổi
  • Tự động ghi tài liệu về các thông số phân tích

Phần mềm thu thập dữ liệu/ xử lý :

  • Thu thập và phân tích dữ liệu của phần mềm aminoPeak
  • Được thiết kế đặc biệt để phân tích amino acid
  • Nhanh chóng và thân thiện với người sử dụng

Giao diện :

  • 2 cổng USB

Bộ dụng cụ phản ứng ở chế độ sẵn sàng sử dụng :

  • Bộ dụng cụ bao gồm dung môi giải hấp, chất phản ứng và chất pha loãng
  • Cột trước tách biệt cho 500 hoặc 1000 cho việc phân tích
  • Thời gian lưu trữ: 1% RSD

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:

Minh Thư: 0933434 727

Email: minhthunguyen2712@gmail.com

Công ty CP Công Nghệ Hiển Long

MÁY KHUẤY TRỘN HM001 K&S

MÁY KHUẤY TRỘN HM001 K&S

MÁY KHUẤY TRỘN ĐỒNG HÓA

MODEL: HM001

HÃNG: K&S – HÀN QUỐC

    Máy khuấy trộn đồng hóa phòng thí nghiệm là dạng máy khuấy cơ bản, được dùng để đồng hóa, phân tán, sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực như dược phẩm, thực phẩm, mỹ phẩm, hóa chất, bột màu, mực in, vật liệu ngành điện tử,…

     Máy khuấy đồng hóa phòng thí nghiệm được thiết kế cánh khuấy dạng high shear mixer gồm rotor và stator giúp khuấy đảo đều mẫu. Khoảng cách giữa rotor và stator hãng K&S thiết kế chỉ 0,2mm nên có khả năng vừa đồng hóa cắt nhuyễn mẫu giúp mẫu mềm và mịn sau quá trình khuấy đồng hóa.

     Kết cấu của dòng máy khuấy đồng hóa phòng thí nghiệm hết sức chắc chắn, an toàn cho người sử dụng bao gồm hệ điều khiển, chân đế, hệ thống nâng hạ và cánh khuấy

     Roto và stator được thiết kế đặc biệt vừa có khả năng phân tán vừa đồng hóa mẫu

Máy hoạt động không gây ồn và hệ thống nâng hạ bằng điện tiện lợi

     Bộ điều khiển giúp điều khiển tốc độ, hiển thị tốc độ và điều khiển nâng hạ cánh khuấy.

     Đối với các dòng máy khuấy đồng hóa phòng thí nghiệm với công suất lớn, K&S thiết kế bánh xe ở bộ chân đế giúp dễ di chuyển thiết bị đến những vị trí khác trong nhà xưởng

     Hệ cánh khuấy được làm bằng thép không gỉ SUS chống được sự ăn mòn hóa chất

Thông số kỹ thuật:

  • Công suất: 1HP
  • Thể tích: 50 lít đối với nước
  • Tốc độ khuấy: 0 – 3500 vòng/phút
  • Chiều dài cánh khuấy: 490mm
  • Khoảng cách lớn nhất từ đế đến cánh khuấy là 490mm
  • Bộ cánh khuấy có đường kính 65,6mm
  • Hệ kẹp bảo vệ cánh khuấy có đường kính 108mm

Liên hệ

Vui lòng liên hệ

Chuyên viên tư vấn: Minh Thư
SĐT: 0933434727
Email: minhthunguyen2712@gmail.com
Skype: minhthunguyen1988

Công ty Cổ phần Công nghệ Hiển Long

B40 KDC Kim Sơn, Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong,
Quận 7, TP HCM

MÁY KHUẤY ĐỒNG HÓA PHÒNG THÍ NGHIỆM

MÁY KHUẤY ĐỒNG HÓA PHÒNG THÍ NGHIỆM

MÁY KHUẤY ĐỒNG HÓA PHÒNG THÍ NGHIỆM

HÃNG SẢN XUẤT: K&S – HÀN QUỐC

Máy khuấy đồng hóa phòng thí nghiệm là dạng máy khuấy cơ bản, được dùng để đồng hóa, phân tán, sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực như dược phẩm, thực phẩm, mỹ phẩm, hóa chất, bột màu, mực in, vật liệu ngành điện tử,…

Máy khuấy đồng hóa phòng thí nghiệm được thiết kế cánh khuấy dạng high shear mixer gồm rotor và stator giúp khuấy đảo đều mẫu. Khoảng cách giữa rotor và stator hãng K&S thiết kế chỉ 0,2mm nên có khả năng vừa đồng hóa cắt nhuyễn mẫu giúp mẫu mềm và mịn sau quá trình khuấy đồng hóa.

Kết cấu của dòng máy khuấy đồng hóa phòng thí nghiệm hết sức chắc chắn, an toàn cho người sử dụng bao gồm hệ điều khiển, chân đế, hệ thống nâng hạ và cánh khuấy

Roto và stator được thiết kế đặc biệt vừa có khả năng phân tán vừa đồng hóa mẫu

Máy hoạt động không gây ồn và hệ thống nâng hạ bằng điện tiện lợi

Bộ điều khiển giúp điều khiển tốc độ, hiển thị tốc độ và điều khiển nâng hạ cánh khuấy.

Đối với các dòng máy khuấy đồng hóa phòng thí nghiệm với công suất lớn, K&S thiết kế bánh xe ở bộ chân đế giúp dễ di chuyển thiết bị đến những vị trí khác trong nhà xưởng

Hệ cánh khuấy được làm bằng thép không gỉ SUS chống được sự ăn mòn hóa chất

Máy khuấy trộn đồng hóa phòng thí nghiệm được thiết kế nhiều model với công suất từ 0,25HP đến 50HP, thể tích khuấy tiêu chuẩn đối với nước từ 500ml đến 4000 lít với tốc độ khuấy từ 0 đến 6000 vòng/phút, dùng cho mẫu có độ nhớt từ 0 đến 6000cP.

Tham khảo chi tiết từng model của dòng máy khuấy đồng hóa phòng thí nghiệm: HM 1LH, HM 1QT, HM 1HF, HM 001, HM 003, HM 005, HM 010, HM 020, HM 030, HM 050.

Liên hệ

Vui lòng liên hệ

Chuyên viên tư vấn: Minh Thư
SĐT: 0933434727
Email: minhthunguyen2712@gmail.com
Skype: minhthunguyen1988

Công ty Cổ phần Công nghệ Hiển Long

B40 KDC Kim Sơn, Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong,
Quận 7, TP HCM

Gọi Ngay