BÀN SOI MÀU CC120

BÀN SOI MÀU CC120

Data logger thẩm định nhiệt độ Ellab

Bể điều nhiệt tuần hoàn Poly Science

Máy đo cỡ hạt Bettersize

Máy đo đa chỉ tiêu Horiba

Dụng cụ đo nước thủy sản Sera

Máy đo màu 3NH

BÀN SOI MÀU
HÃNG: TILO – TRUNG QUỐC
MODEL: CC120

Bàn soi màu CC120 cung cấp các nguồn sáng tiêu chuẩn thường dùng trong ngành in ấn theo tiêu chuẩn ISO 3664: 2009

Bàn soi màu CC120 được sử dụng phù hợp trong các xưởng in ấn, tại các phòng thí nghiệm, các trung tâm kiểm định có yêu cầu cao về môi trường soi màu.

Thông số kỹ thuật:
  • Hộp đèn so màu TILO cho màu sắc rất chính xác.Với nguồn sang D65 và D50
  • Đáp ứng vượt xa các tiêu chuẩn quốc tế về màu sắc bao gồm: ASTM D1729, ISO3664, DIN, ANSI và BSI .
  • Dễ dàng sử dụng từng nguồn sáng bằng cách bật tắt từng công tắc riêng.
  • Thời gian sử dụng của từng nguồn sáng được tự động ghi lại để xác định tuổi thọ của bóng để tiến hành thay thế.
  • Không có thời gian trễ hoặc nhấp nháy cho ánh sáng ra nhanh chóng và tin cậy.
  • Tiết kiệm điện năng, sinh nhiệt thấp và cho hiệu suất sáng cao.
  • Kích thước bàn soi màu CC120: 1320x 800 x 1700 mm
  • Nguồn cung cấp: AC 220V, 50Hz
 Thông số bóng đèn:

Bóng đèn D65: Nhiệt độ màu: 6500K, công suất 36W

Bóng đèn D50: Nhiệt độ màu 5000K, công suất 36W

Cung cấp kèm theo:
  • Bàn soi màu CC 120
  • 04 bóng đèn D50
  • 04 bóng đèn D65
  • Hướng dẫn sử dụng
Hỗ trợ kỹ thuật:

Bảo hành lỗi kỹ thuật 12 tháng và hỗ trợ sửa chữa, bảo trì sau thời gian bảo hành

Các phụ kiện bạn có thể quan tâm:
Đế đặt mẫu

Bảng màu

Bóng đèn thay thế

Vui lòng liên hệ

Chuyên viên tư vấn: Minh Thư
SĐT: 0933434727
Email: minhthunguyen2712@gmail.com
Skype: minhthunguyen1988

Công ty Cổ phần Công nghệ Hiển Long

B40 KDC Kim Sơn, Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong,
Quận 7, TP HCM

DRK-1000 Mask bacterial filtration efficiency (BFE) tester

DRK-1000 Mask bacterial filtration efficiency (BFE) tester

Data logger thẩm định nhiệt độ Ellab

Bể điều nhiệt tuần hoàn Poly Science

Máy đo cỡ hạt Bettersize

Máy đo đa chỉ tiêu Horiba

Dụng cụ đo nước thủy sản Sera

Máy đo màu 3NH

DRK-1000 Mask bacterial filtration efficiency (BFE) tester

The main performance indicators of the DRK-1000 mask bacterial filtration efficiency (BFE) detector not only meet the requirements of the test instrument in Appendix B of the YY0469-2011 Bacterial Filtration Efficiency (BFE) Test Method, but also meet the requirements of the American Society for Testing and Materials ASTMF2100, ASTMF2101, and European EN14683 standards require innovative improvements based on the requirements of ASTMF2100, ASTMF2101, and European EN14683 standards. The use of dual gas circuits simultaneously contrasts the sampling method to improve the accuracy of sampling.

Executive standard

Q/0212 ZRB003-2015 Bacterial filtration efficiency (BFE) detector for medical surgical masks

Related intellectual property

No.: ZL200820224142.6 Electric flow regulating valve

No.: ZL200820224143.0 Air capacity

No.: ZL200920308391.8 Air filter material filtration efficiency detector

Features:

  1. Negative pressure experiment system to ensure the safety of operators;
  2. The negative pressure cabinet has a built-in peristaltic pump, A and B two-way six-stage Andersen;
  3. The special microbial aerosol generator bacteria night spray flow rate can be set, Good atomization effect;
  4. Embedded high-speed industrial microcomputer control; 10.4-inch industrial-grade high-brightness color touch screen;
  5. USB interface, supporting U disk data transfer;
  6. The front-switching glass door is convenient for the observation and operation of the experimenter.

MÁY ĐO NƯỚC ĐA CHỈ TIÊU

MÁY ĐO NƯỚC ĐA CHỈ TIÊU

Data logger thẩm định nhiệt độ Ellab

Bể điều nhiệt tuần hoàn Poly Science

Máy đo cỡ hạt Bettersize

Máy đo đa chỉ tiêu Horiba

Dụng cụ đo nước thủy sản Sera

Máy đo màu 3NH

MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU WQ-310-K
ĐẶC ĐIỂM CHÍNH
  • Đo pH/mV, Cond, salt, TDS, RES, Ion, nồng độ oxy hòa tan và nhiệt độ
  • Màn hình LCD (70 x 52 mm) màu có đèn nền, rộng dễ đọc kết quả. Hiển thị 1 kênh.
  • Thiết kế chân đế gấp, thuận tiện khi sử dụng
  • Tiêu chuẩn IP67 chống bụi, chống nước
  • Nguồn pin hoặc cổng sạc USB
  • Có cổng kết nối máy in
  • Thiết kế thân thiện với môi trường, chống sốc, chống trầy, chống trượt
  • Trên thân máy được thiết kế các rãnh thuận tiện gắn điện cực
  • Điện cực có đèn LED hiển thị khi kết quả đọc ổn định
  • Hiển thị tình trạng điện cực
  • Tự động ổn định, tự động giữ kết quả đo, đo theo thời gian thực.
  • Chức năng tự động nhận sensor
  • Dữ liệu được truyền qua cổng USB hoặc wireless
  • Nguồn 4 pin AA
  • Hỗ trợ hướng dẫn kỹ thuật
  • Bảo hành 18 tháng
  • Miễn phí giao hàng
MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU WQ-310-K
MODEL: WQ-310-K
HÃNG: HORIBA – NHẬT BẢN

Máy đo đa chỉ tiêu WQ-300 là dòng máy thông minh đo đa chỉ tiêu như pH, ORP, độ dẫn COND, độ mặn, RES, TDS, oxy hòa tan, nhiệt độ và ion. WQ-310-K với 1 kênh đo có khả năng kết nối được 3 điện cực khác nhau và tự nhận diện điện cực để cho kết quả trên màn hình kỹ thuật số.

Máy đo đa chỉ tiêu dùng nhiều trong các ứng dụng đo nước môi trường.

Cung cấp bao gồm:
  •    Máy chính WQ-310-K
  •    4 pin AA
  •    Card SD wireless
  •    Điện cực đo pH dây cáp 2m
  •    Điện cực đo độ dẫn cáp 2m
  •    Điện cực đo oxy cáp 2m
  •    Dung dịch chuẩn pH 4, 7, 10 60ml mỗi loại
  •    Dung dịch chuẩn EC 84mS/cm 1413 mS/cm, 12.88 mS/cm, 111.8 mS/cm 60ml mỗi loại
  •    Vali đựng máy và hướng dẫn sử dụng.
Hỗ trợ kỹ thuật:

Bảo hành lỗi kỹ thuật 18 tháng và hỗ trợ sửa chữa, bảo trì sau thời gian bảo hành

Đặc tính kỹ thuật:
  • Hiển thị 1 kênh đo
  • Bộ nhớ 10,000 dữ liệu với thời gian đo cụ thể
  • Lưu dữ liệu tự động hoặc tự chọn
  • Chương trình cài đặt báo hiệu chuẩn: 0 đến 400 ngày
  • Đồng hồ hiển thị thời gian thực
  • Nguồn: 4 pin AA/pin sạc hoặc sạc qua cổng USB
  • Thời gian hoạt động của pin: > 100 giờ (khi không có kết nối sensor)
  • Kích thước máy: 220 (L) x 90 (W) x 34 (H) mm
  • Trọng lượng máy: khoảng 400g

MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU WQ

Thông số kỹ thuật:

Đo các chỉ tiêu pH/ ORP/ COND/ TDS/ Resistivity/ Salinity/ oxy hòa tan dưới dạng mg/l hoặc bão hòa/ oC

Đo pH:

  • Thang đo: -2.00 đến 20.00 pH; -2.000 đến 20.000 pH
  • Độ phân giải: 0.01 pH
  • Độ chính xác: ±0.01 pH
  • Hiệu chuẩn: 5 điểm theo tiêu chuẩn USA, NIST, DIN, NIST10, tự chọn.

Đo ORP:

  • Thang đo: ±1000 mV
  • Độ phân giải: 0.1 mV
  • Độ chính xác: ±0.1 mV

Đo độ dẫn điện (COND):

  • Thang đo: 000 μS/cm đến 2000 mS/cm
  • Độ chính xác: 0.5% full scale cho mỗi thang đo; >200mS/cm (20.0S/m): ±1.5% toàn thang đo.
  • Nhiệt độ tham chiếu: 15 đến 30oC
  • Bù nhiệt: 0.0 đến 10.0%/oC
  • Hiệu chuẩn: 4 điểm tự động
  • Cài đặt đơn vị: tự động (S/cm hoặc S/m)

Đo TDS:

  • Thang đo: 0.01 mg/L đến 200,000 mg/L
  • Độ phân giải: 0.01
  • Độ chính xác: ±0.5% giá trị đo hoặc ±0.1 mg/L

Điện trở suất (Resistivity):

  • Thang đo: 0.000Ω/cm đến 200.0 MΩ/cm
  • Độ chính xác: 0.5% toàn thang đo của mỗi thang; >200mS/cm (20.0S/m): ±1.5% toàn thang đo.

Đo độ mặn (Salinity):

  • Thang đo: 0.00 đến 80.00 ppt (0.000 đến 8.000%)
  • Độ phân giải: 0.01ppt/ 0.001%
  • Độ chính xác: 0.5% giá trị đọc hoặc ±0.01ppt
  • Chức năng đo: NaCl/ nước biển (UNESCO 1978)

Đo oxy:

  • Khoảng đo oxy hòa tan (DO):
  • 0 đến 20.00 mg/L
  • 0 đến 200.0%
  • Độ phân giải: 0.01 mg/L, 0.1%
  • Độ chính xác: ±0.2 mg/L, ±2%
  • Bù độ mặn: 0.0 đến 40.0ppt
  • Bù áp suất khí quyển
  • Bù nhiệt độ
  • Điện cực Galvanic đo oxy tích hợp với cảm biến nhiệt độ
  • Hiệu chuẩn dưới 2 điểm
  • Đo O2: 0.0 đến 50.0%; độ phân giải 0.1%; độ chính xác ±0.5%

Đo nhiệt độ:

  • Thang đo: -30 đến 130oC (-22.0 đến 266oF)
  • Độ phân giải: 0.1oC/oF
  • Độ chính xác: ±0.5oC/: ±0.9oF

 

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU WQ300

MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU WQ300

Data logger thẩm định nhiệt độ Ellab

Bể điều nhiệt tuần hoàn Poly Science

Máy đo cỡ hạt Bettersize

Máy đo đa chỉ tiêu Horiba

Dụng cụ đo nước thủy sản Sera

Máy đo màu 3NH

MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU WQ-330
ĐẶC ĐIỂM CHÍNH
  • Đo pH/mV, Cond, salt, TDS, RES, nồng độ oxy hòa tan và nhiệt độ
  • Màn hình LCD (70 x 52 mm) màu có đèn nền, rộng dễ đọc kết quả
  • Thiết kế chân chân đế gấp, thuận tiện khi sử dụng
  • Tiêu chuẩn IP67 chống bụi, chống nước
  • Nguồn pin hoặc cổng sạc USB
  • Có cổng kết nối máy in
  • Thiết kế thân thiện với môi trường, chống sốc, chống trầy, chống trượt
  • Trên thân máy được thiết kế các rãnh thuận tiện gắn điện cực
  • Điện cực có đèn LED hiển thị khi kết quả đọc ổn định
  • Hiển thị tình trạng điện cực
  • Tự động ổn định, tự động giữ kết quả đo, đo theo thời gian thực.
  • Chức năng tự động nhận sensor
  • Dữ liệu được truyền qua cổng USB hoặc wireless
  • Nguồn 4 pin AA
  • Hỗ trợ hướng dẫn kỹ thuật
  • Bảo hành 18 tháng
  • Miễn phí giao hàng
MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU WQ330
MODEL: WQ – 330
HÃNG: HORIBA – NHẬT BẢN

Máy đo đa chỉ tiêu WQ-300 là dòng máy thông minh đo đa chỉ tiêu như pH, ORP, độ dẫn COND, độ mặn, RES, TDS, oxy hòa tan, nhiệt độ và ion. WQ-330 với 3 kênh có khả năng kết nối được 3 điện cực khác nhau và tự nhận diện điện cực để cho kết quả trên màn hình kỹ thuật số.

Máy đo đa chỉ tiêu dùng nhiều trong các ứng dụng đo nước môi trường.

Cung cấp bao gồm:
  •    Máy chính WQ-330
  •    4 pin AA
  •    Card SD wireless
  •    Điện cực đo pH dây cáp 2m
  •    Điện cực đo độ dẫn cáp 2m
  •    Điện cực đo oxy cáp 2m
  •    Dung dịch chuẩn pH 4, 7, 10 60ml mỗi loại
  •    Dung dịch chuẩn EC 84mS/cm 1413 mS/cm, 12.88 mS/cm, 111.8 mS/cm 60ml mỗi loại
  •    Vali đựng máy và hướng dẫn sử dụng.
Hỗ trợ kỹ thuật:

Bảo hành lỗi kỹ thuật 18 tháng và hỗ trợ sửa chữa, bảo trì sau thời gian bảo hành

Đặc tính kỹ thuật:
  • Hiển thị 3 kênh đo
  • Bộ nhớ 10,000 dữ liệu với thời gian đo cụ thể
  • Lưu dữ liệu tự động hoặc tự chọn
  • Chương trình cài đặt báo hiệu chuẩn: 0 đến 400 ngày
  • Đồng hồ hiển thị thời gian thực
  • Nguồn: 4 pin AA/pin sạc hoặc sạc qua cổng USB
  • Thời gian hoạt động của pin: > 100 giờ (khi không có kết nối sensor)
  • Kích thước máy: 220 (L) x 90 (W) x 34 (H) mm
  • Trọng lượng máy: khoảng 400g

MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU WQ

Thông số kỹ thuật:

Đo các chỉ tiêu pH/ ORP/ COND/ TDS/ Resistivity/ Salinity/ oxy hòa tan dưới dạng mg/l hoặc bão hòa/ oC

Đo pH:

  • Thang đo: -2.00 đến 20.00 pH; -2.000 đến 20.000 pH
  • Độ phân giải: 0.01 pH
  • Độ chính xác: ±0.01 pH
  • Hiệu chuẩn: 5 điểm theo tiêu chuẩn USA, NIST, DIN, NIST10, tự chọn.

Đo ORP:

  • Thang đo: ±1000 mV
  • Độ phân giải: 0.1 mV
  • Độ chính xác: ±0.1 mV

Đo độ dẫn điện (COND):

  • Thang đo: 000 μS/cm đến 2000 mS/cm
  • Độ chính xác: 0.5% full scale cho mỗi thang đo; >200mS/cm (20.0S/m): ±1.5% toàn thang đo.
  • Nhiệt độ tham chiếu: 15 đến 30oC
  • Bù nhiệt: 0.0 đến 10.0%/oC
  • Hiệu chuẩn: 4 điểm tự động
  • Cài đặt đơn vị: tự động (S/cm hoặc S/m)

Đo TDS:

  • Thang đo: 0.01 mg/L đến 200,000 mg/L
  • Độ phân giải: 0.01
  • Độ chính xác: ±0.5% giá trị đo hoặc ±0.1 mg/L

Điện trở suất (Resistivity):

  • Thang đo: 0.000Ω/cm đến 200.0 MΩ/cm
  • Độ chính xác: 0.5% toàn thang đo của mỗi thang; >200mS/cm (20.0S/m): ±1.5% toàn thang đo.

Đo độ mặn (Salinity):

  • Thang đo: 0.00 đến 80.00 ppt (0.000 đến 8.000%)
  • Độ phân giải: 0.01ppt/ 0.001%
  • Độ chính xác: 0.5% giá trị đọc hoặc ±0.01ppt
  • Chức năng đo: NaCl/ nước biển (UNESCO 1978)

Đo oxy:

  • Khoảng đo oxy hòa tan (DO):
  • 0 đến 20.00 mg/L
  • 0 đến 200.0%
  • Độ phân giải: 0.01 mg/L, 0.1%
  • Độ chính xác: ±0.2 mg/L, ±2%
  • Bù độ mặn: 0.0 đến 40.0ppt
  • Bù áp suất khí quyển
  • Bù nhiệt độ
  • Điện cực Galvanic đo oxy tích hợp với cảm biến nhiệt độ
  • Hiệu chuẩn dưới 2 điểm
  • Đo O2: 0.0 đến 50.0%; độ phân giải 0.1%; độ chính xác ±0.5%

Đo nhiệt độ:

  • Thang đo: -30 đến 130oC (-22.0 đến 266oF)
  • Độ phân giải: 0.1oC/oF
  • Độ chính xác: ±0.5oC/: ±0.9oF

 

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

MÁY ĐO ĐỘ DẪN ĐỂ BÀN

MÁY ĐO ĐỘ DẪN ĐỂ BÀN

Data logger thẩm định nhiệt độ Ellab

Bể điều nhiệt tuần hoàn Poly Science

Máy đo cỡ hạt Bettersize

Máy đo đa chỉ tiêu Horiba

Dụng cụ đo nước thủy sản Sera

Máy đo màu 3NH

MÁY ĐO ĐỘ DẪN EC 1100
ĐẶC ĐIỂM CHÍNH
  • Đo độ dẫn, điện trở suất, TDS và độ mặn
  • Độ phân giải 0.05% thang đo
  • Điều chỉnh nhiệt độ tham chiếu và hệ số nhiệt độ
  • Điều chỉnh hằng số k và lựa chọn đơn vị đo
  • Tự động bù nhiệt và chức năng hiệu chuẩn nhiệt độ
  • Hiển thị tình trạng điện cực trên màn hình
  • Bốn đường cong hiệu chuẩn TDS cho nhiều ứng dụng: EN 27888, tuyến tính, 442, NaCl
  • Hai đường cong hiệu chuẩn độ mặn: NaCl, nước biển.
  • Đọc nhiệt độ oC và oF
  • Tự động cập nhật dữ liệu, bộ nhớ tích hợp lưu trữ đến 500 dữ liệu
  • Cài đặt password
  • Cổng kết nối RS232C và USB
  • Hỗ trợ kỹ thuật
  • Bảo hành 18 tháng
  • Miễn phí vận chuyển
MÁY ĐO ĐỘ DẪN ĐỂ BÀN EC 1100
MODEL: EC 1100
HÃNG: HORIBA – NHẬT BẢN

Máy độ dẫn để bàn EC 1100 được sản xuất từ Horiba Nhật, giúp đo nhanh chóng và chính xác các chỉ tiêu độ dẫn, độ mặn, TDS, RES và nhiệt độ của mẫu trong phòng thí nghiệm

Máy đo độ dẫn để bàn EC1100 được thiết kế sang đẹp, có chân đế và giá đỡ điện cực xoay 360o thuận tiện cho người sử dụng và tiết kiệm diện tích cho phòng thí nghiệm.

Màn hình lớn hiển thị rõ kết quả có đèn nền

Toàn bộ thao tác bằng cảm ứng, đễ sử dụng và thận thiện với người dùng

Vỏ ngoài làm bằng vật liệu chống trầy, chống ăn mòn, dễ vệ sinh

Cung cấp bao gồm:
  • Máy đo EC 1100
  • Điện cực độ dẫn Ti/Pt 9382-10D thân plastic (k=1.0) kết hợp đo nhiệt độ
  • Bộ dung dịch chuẩn độ dẫn 250ml: 84 uS/cm, 1413 uS/cm, 12.88 mS/cm, 111.8 mS/cm
  • Bộ chân giá đỡ điện cực
  • Vỏ bảo vệ máy
  • Hướng dẫn sử dụng

 

 

Hỗ trợ kỹ thuật:

Bảo hành lỗi kỹ thuật 18 tháng và hỗ trợ sửa chữa, bảo trì sau thời gian bảo hành

Đặc tính kỹ thuật:
  • Đo độ dẫn, điện trở suất, TDS và độ mặn
  • Độ phân giải 0.05% thang đo
  • Điều chỉnh nhiệt độ tham chiếu và hệ số nhiệt độ
  • Điều chỉnh hằng số k và lựa chọn đơn vị đo
  • Tự động bù nhiệt và chức năng hiệu chuẩn nhiệt độ
  • Hiển thị tình trạng điện cực trên màn hình
  • Bốn đường cong hiệu chuẩn TDS cho nhiều ứng dụng: EN 27888, tuyến tính, 442, NaCl
  • Hai đường cong hiệu chuẩn độ mặn: NaCl, nước biển.
  • Đọc nhiệt độ oC và oF
  • Tự động cập nhật dữ liệu, bộ nhớ tích hợp lưu trữ đến 500 dữ liệu
  • Cài đặt password
  • Cổng kết nối RS232C và USB
  • Khối lượng: 500g
  • Kích thước: 170(L) x 174(D) x 73(H) mm

MÁY ĐO ĐỘ DẪN EC

Thông số kỹ thuật:

Đo độ dẫn, điện trở suất, TDS và độ mặn

  1. Đo độ dẫn:
  • Khoảng đo EC: …µS/cm to 200.0 mS/cm (k=1.0)
  • Độ phân giải: 0.05% thang đo
  • Độ chính xác: ±0.6% thang đo;  ±1.5% thang đo> 18.0 mS/cm 
  • Hiệu chuẩn tự động lên đến 4 điểm
  • Nhiệt độ tham chiếu: 15 to 30 °C (có thể điều chỉnh)
  • Hệ số nhiệt độ: 0.00 to 10.00% (có thể điều chỉnh)
  • Hằng số k: 0.1, 1.0, 10.0 (có thể điều chỉnh)
  1. Đo TDS:
  • Khoảng đo TDS: …ppm to 100 ppt (TDS factor=0.5)
  • Độ phân giải: 0.01 ppm (mg/L) / 0.1 ppt (g/L)
  • Độ chính xác: ±0.1% thang đo
  • Đường cong TDS: tuyến tính (0.40 to 1.00), EN27888, 442, NaCl
  1. Đo điện trở suất
  • Khoảng đo TDS: 000 Ω•cm to 20.0 MΩ•cm
  • Độ phân giải: 0.05% toàn thang đo
  • Độ chính xác: ±0.6% thang đo ; ±1.5% thang đo > 18.0 MΩ•cm
  1. Đo độ mặn
  • Khoảng đo độ mặn: 0.0 đến 100.0 ppt/ 0.00 đến 10.00%
  • Độ phân giải: 0.1 ppt / 0.01%
  • Độ chính xác: ±0.2% thang đo
  • Đường cong độ mặn: NaCl/nước biển
  1. Đo nhiệt độ:
  • Khoảng đo: -30.0 đến 130.0 oC/ -22.0 đến 266.0 °F
  • Độ phân giải: 0.1 °C / °F
  • Độ chính xác: ± 0.5 °C / ± 0.9 °C

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

Gọi Ngay