No Results Found
The page you requested could not be found. Try refining your search, or use the navigation above to locate the post.
Máy so màu CS-500 được sử dụng trong việc phân biệt so sánh màu sắc, ứng dụng cho nhiều ngành công nghiệp như sơn phủ, dệt nhuộm, nhựa, thực phẩm, vật liệu xây dựng và các ngành khác giúp kiểm soát chất lượng màu sắc tốt nhờ vào phần mềm quản lý màu.
Máy quang phổ cầm tay CS-500 là thiết bị có cấu hình mạnh mẽ, khả năng kết nối Bluetooth với nhiều hệ điều hành khác nhau (Android và IOS).
Bảo hành lỗi kỹ thuật 12 tháng và hỗ trợ sửa chữa, bảo trì sau thời gian bảo hành 
Hệ thống quang học: d/8, SCI
Nguồn sáng: LED
Các hệ màu đo được: Reflectance, CIE-Lab, CIE-LCh, HunterLab, CIE Luv, XYZ, Yxy, RGB, Color difference (ΔE*ab, ΔE*cmc, ΔE*94,ΔE*00), WI (ASTM E313-00,ASTM E313-73,CIE/ISO, AATCC, Hunter, Taube Berger Stensby), YI(ASTM D1925,ASTM E313-00,ASTM E313-73), Blackness(My,dM), Color Fastness, Tint,(ASTM E313-00), Color Density CMYK(A,T,E,M), Milm, Munsell, Opacity, Color strength.
Nguồn sáng: A, B, C, D50, D55, D65, D75, F1, F2, F3, F4, F5, F6, F7, F8, F9, F10, F11, F12, CWF, U30, U35, DLF, NBF, TL83, TL84.
Góc quan sát: 2°,10°.
Cảm biến: 256 pixel CMOS .
Hiệu chuẩn: Tự động.
Khoảng bước sóng: 10nm.
Dải bước sóng: 400-700nm.
Dải phản xạ: 0-200%.
Độ phân giải phản xạ: 0.01%.
Kích thước cầu: 40mm.
Độ lặp lại:
Kích thước khe đo: Φ8mm/Φ11mm.
Thời gian kiểm tra: ≈ 2s.
Bộ nhớ: Dung lượng lưu trữ đám mây.
Pin: Có thể sạc, 8000 lần thử liên tục, 3.7V/3000mAh.
Màn hình: IPS màu, 2.4 inches.
Kết nối: USB, Bluetooth.
Tuổi thọ nguồn sáng: 10 năm, 1 triệu lần thử.
Ngôn ngữ: Trung Quốc, Tiếng Anh.
Phần mềm: Android, IOS, Windows.
Kích thước: L x W x H (77.8mm x 53.2mm x 185.7mm).
Trọng lượng: ≈ 300g.
The page you requested could not be found. Try refining your search, or use the navigation above to locate the post.
Máy so màu CS-520 được sử dụng trong việc phân biệt so sánh màu sắc, ứng dụng cho nhiều ngành công nghiệp như sơn phủ, dệt nhuộm, nhựa, thực phẩm, vật liệu xây dựng và các ngành khác giúp kiểm soát chất lượng màu sắc tốt nhờ vào phần mềm quản lý màu.
Máy quang phổ cầm tay CS-520 là thiết bị có cấu hình mạnh mẽ, khả năng kết nối Bluetooth với nhiều hệ điều hành khác nhau (Android và IOS).
Bảo hành lỗi kỹ thuật 12 tháng và hỗ trợ sửa chữa, bảo trì sau thời gian bảo hành 
Hệ thống quang học: d/8, SCI, SCE
Nguồn sáng: LED
Các hệ màu đo được: Reflectance, CIE-Lab, CIE-LCh, HunterLab, CIE Luv, XYZ, Yxy, RGB, Color difference(ΔE*ab, ΔE*cmc, ΔE*94,ΔE*00),WI(ASTM E313-00,ASTM E313-73,CIE/ISO, AATCC, Hunter, Taube Berger Stensby), YI(ASTM D1925,ASTM E313-00,ASTM E313-73), Blackness (My,dM), Color Fastness, Tint,(ASTM E313-00), Color Density CMYK(A,T,E,M), Milm, Munsell, Opacity, Color strength.
Nguồn sáng: A, B, C, D50, D55, D65, D75, F1, F2, F3, F4, F5, F6, F7, F8, F9, F10, F11, F12, CWF, U30, U35, DLF, NBF, TL83, TL84.
Góc quan sát: 2°,10°.
Cảm biến: 256 pixel CMOS .
Hiệu chuẩn: Tự động.
Khoảng bước sóng: 10nm.
Dải bước sóng: 400-700nm.
Dải phản xạ: 0-200%.
Độ phân giải phản xạ: 0.01%.
Kích thước cầu: 40mm.
Độ lặp lại:
Kích thước khe đo:
Thời gian kiểm tra: ≈ 1s.
Bộ nhớ: Dung lượng lưu trữ đám mây.
Pin: Có thể sạc, 8000 lần thử liên tục, 3.7V/3000mAh.
Màn hình: IPS màu,2.4 inches.
Kết nối: USB, Bluetooth.
Tuổi thọ nguồn sáng: 10 năm, 1 triệu lần thử.
Ngôn ngữ: Trung Quốc, Tiếng Anh.
Phần mềm: Android, IOS, Windows.
Camera: có.
Kích thước: L x W x H (77.8mm x 53.2mm x 185.7mm).
Trọng lượng: ≈ 300g.
The page you requested could not be found. Try refining your search, or use the navigation above to locate the post.
Chỉ là nguyên liệu thô trong ngày dệt may, sản xuất dây, chỉ thêu,…Chất lượng của chỉ ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm cuối. Cho nên, màu của sợi chỉ đóng vai trò quan trọng trong ngành dệt may.
Trước tiên, sợi chỉ cần được quấn cho phẳng trên tấm card để đảm bảo cho bề mặt của chỉ luôn được phẳng trong suốt quá trình đo và không gây ảnh hưởng đến kết quả đo

Chúng tôi sẽ sử dụng máy đo màu model CS-600 để đo màu cho sợi chỉ như các hình ảnh bên dưới:
Hình 1: Khởi động máy và hiệu chuẩn.
Hình 2: Đo mẫu chuẩn số 1, sử dụng camera để quan sát được vị trí đo, nhận kết quả đo chuẩn ở màn hình
Hình 3: Nhấn menu để vào chế độ đo mẫu. Đặt mẫu số 2 vào đo, và nhấn test để nhận kết quả đo trên màn hình.
Hình 4: Nhấn enter, nhận được kết quả đồ thị trên màn hình .
Công nghệ so màu của hãng CHN Spec cung cấp giải pháp đo màu trong ngành dệt nhuộm, dệt may. Vui lòng liên hệ với chúng tôi qua sđt 0933434727 hoặc qua nút zalo để được hỗ trợ nhiều thông tin hơn.
Máy so màu CS-600 được sử dụng trong việc phân biệt so sánh màu sắc, ứng dụng cho nhiều ngành công nghiệp như sơn phủ, dệt nhuộm, nhựa, thực phẩm, vật liệu xây dựng và các ngành khác giúp kiểm soát chất lượng màu sắc tốt nhờ vào phần mềm quản lý màu.
Bảo hành lỗi kỹ thuật 12 tháng và hỗ trợ sửa chữa, bảo trì sau thời gian bảo hành 
The page you requested could not be found. Try refining your search, or use the navigation above to locate the post.
Máy so màu cầm tay ColorMeter Pro mở ra một thể giới mới trong công nghệ quản lí màu sắc. Nhờ máy có thể kết nối với điện thoại thông qua bluetooth trên nền Android và IOS, nên việc so màu trở nên dễ dàng và chuyên nghiệp hơn.
Máy so màu mini colormeter Pro được ứng dụng rộng rãi để đo giá trị màu, sự khác biệt về màu và tìm màu giống từ các bảng màu trong các ngành công nghiệp: in, sơn, dệt nhuộm và các lĩnh vực khác.
Bảo hành lỗi kỹ thuật 12 tháng và hỗ trợ sửa chữa, bảo trì sau thời gian bảo hành 
Giá trị đo màu:
Đo sự khác biệt màu sắc
Cơ sở dữ liệu từ thẻ màu
Sử dụng AI để tạo độ chính xác trong đo màu và hiệu chuẩn
Màn hình hiển thị
Dữ liệu đám mây, có thể xem và tải lên dễ dàng.
Hệ thống quang học: D/8, SCI
Nguồn sáng: đèn LED
Đèn chiếu sáng:A, B, C, D50, D55, D65, D75, F1, F2, F3, F4, F5, F6, F7, F8, F9, F10, F11, F12, CWF, U30, U35, DLF, NBF, TL83, TL84.
Khẩu độ: Φ8mm
Bước sóng: 400-700 nm
Khoảng bước sóng : 10nm
Ngôn ngữ: Tiếng Anh và Tiếng Trung
Hiệu chuẩn: Tự động
Góc quan sát: 2° và 10°
Khoảng thời gian đo: 1 giây
Hệ màu: Reflectance, CIE-Lab, CIE-LCh, Hunter Lab, CIE Luv,
XYZ, Yxy, RGB, ColorDifference (ΔE*ab, ΔE*cmc, ΔE*94, ΔE*00), Whiteness Index (ASTM E313-00, ASTM E313-73, CIE/ISO, AATCC, Hunter, Taube Berger Stensby), Yellowness Index
(ASTM D1925, ASTM E313-00, ASTM E313-73),
Blackness Index(My,dM), Staining Fastness, Color Fastness, Tint(ASTM E313-00), Color Density CMYK(A,T,E,M), Metamerism Index Milm, Munsell, Opacity, Color Strength
Tính lặp lại: ΔE≤0,1 (khi đo tấm chuẩn trắng 30 lần trong khoảng thời gian 5 giây sau khi hiệu chuẩn)
Dung lượng pin: 4.2V / 760mAh, là dạng pin sạc, đo liên tục được 10.000 lần
Kết nối: USB, Bluetooth
Phần mềm: IOS, Android, Windows
Kích thước: Đường kính 31mm, Cao 102mm
Trọng lượng: khoảng 90g
Màn hình: Màn hình màu IPS (độ phân giải màn hình 135 * 240,1,14 inch)
The page you requested could not be found. Try refining your search, or use the navigation above to locate the post.