MÁY CẮT ĐỘT THỦY LỰC HYDRACROP 165S/300

MÁY CẮT ĐỘT THỦY LỰC HYDRACROP 165S/300

No Results Found

The page you requested could not be found. Try refining your search, or use the navigation above to locate the post.

MÁY CẮT ĐỘT THỦY LỰC
MODEL: HYDRACROP 165S/300
HÃNG: GEKA – TÂY BAN NHA

Máy cắt đột thủy lực 165 hydracrop 165/300 Geka có ưu điểm khung sườn chắc chắn, tốc độ cao, công suất cao tùy vào ứng dụng nhu cầu của khách hàng

Ngoài ra máy cắt đột thủy lực 165 hydracrop 165/300Geka còn cho phép kết hợp nhiều loại khuôn khác nhau để gia công cắt trên thép U, thép I, thép L, thép V,….

Ứng dụng cắt đột gia công kim loại trong các ngành công nghiệp, xây dựng: làm khung sườn thang máy, khung sườn nhà xưởng, cột điện cao thế, đóng tàu thuyền,…

Đặc điểm chính:

Máy cắt đột thủy lực 165 hydracrop 165/300 của hãng Geka Tây Ban Nha là một trong những máy gia công kim loại hàng đầu của Châu Âu và trên thế giới, máy có cấu trúc khung sườn chắc chắn, được thiết kế 2 xy lanh dẫn động thủy lực có 2 khu vực làm việc độc lập với hơn 5 chức năng:
– Đục lỗ (công suất 185 tấn)
– Cắt chữ V
– Cắt thép tấm
– Cắt thép góc, cắt góc 45o, 90o (công suất 300 tấn)
– Cắt thép tròn, thép vuông

Máy cắt đột thủy lực 165 hydracrop 165/300 phù hợp để đột dập mẫu và gắn các phụ kiện đặc biệt.

Thông số kỹ thuật

Khả năng cắt thép tấm:

  • Kích thước thép tấm cần cắt: 750 x 20mm hoặc 400 x 30mm
  • Chiều dài dao cắt: 765mm
  • Chiều dài làm việc: 870mm
  • Kích thước cắt của thép L ở 45o: 120mm

Khả năng cắt thép góc:

  • Công suất cắt thép góc lên đến 3000kN
  • Kích thước thép L cần cắt ở 90o (không biến dạng): 205 x 205 x18mm
  • Kích thước thép L cần cắt ở 45o (2 chân): 70 x 70 x 7mm
  • Sử dụng dao cắt đặc biệt kích thước thép L cần cắt ở 90o (biến dạng nhẹ): 205 x 205 x 25mm

Khả năng cắt thép thanh:

  • Đường kính của thanh thép tròn: 60mm
  • Kích thước của thanh thép vuông: 60mm
  • Khi sử dụng lưỡi dao cắt đặt biệt thì có thể cắt được thép U và thép I với kích thước 180mm

Khả năng cắt rãnh chữ V:

  • Bề dày của tấm thép: 16mm
  • Angle of: 120mm
  • Chiều dài: 110mm
  • Chiều rộng: 58mm

Khả năng đục lỗ:

  • Công suất đục lỗ: 1650kN
  • Kích thước tối đa: Φ40 x 30mm hoặc Φ34×34
  • Bề rộng họng đối với model S: 510mm
  • Bề rộng họng đối với model SD: 610mm
  • Khoảng cách: 100mm
  • Chiều cao làm việc: 1110mm

Thông số chung của máy:

Motor: 15kW

Khối lượng : S 5200kg

Kích thước đóng gói: S 2,83×1,60×2,20m

 

HYDRACROP 165/300

Cắt thép thanh

750 x 20 mm
400 x 30 mm

Cắt thép góc L với dao cắt tiêu chuẩn

205 x 205 x 18mm

Cắt thép góc L với dao cắt tự chọn

205 x 205 x 25mm

Cắt thép đặc

Ø 60 mm

Đột lỗ

Ø 40 x 30mm

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

No Results Found

The page you requested could not be found. Try refining your search, or use the navigation above to locate the post.

MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU

MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU

Data logger thẩm định nhiệt độ Ellab

Máy đo cỡ hạt Bettersize

Máy đo đa chỉ tiêu Horiba

Máy so màu CHN

HAZE METER

MÁY ĐO ĐỘ BÓNG

Bể điều nhiệt tuần hoàn Poly Science

Dụng cụ đo nước thủy sản Sera

Thông tin liên hệ

Tư vấn kỹ thuật: Minh Thư
Tel/ Zalo: 0933 434 727

 

MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU PD 220
ĐẶC ĐIỂM CHÍNH
  • Đo pH/ORP, nồng độ oxy hòa tan và nhiệt độ
  • Tự động hiệu chuẩn
  • Bù độ mặn, nhiệt độ và áp suất 
  • Đọc nhiệt độ oC và oF
  • Tự động cập nhật dữ liệu, bộ nhớ tích hợp lưu trữ đến 1000 dữ liệu
  • Tự động ổn định, tự động giữ giá trị đo và chế độ đo thời gian thực
  • Tự động tắt máy sau thời gian không sử dụng (lập trình dưới 30 phút)
  • Đồng hồ hiển thị thời gian, ngày giờ đo mẫu
  • Cổng kết nối RS232 và USB
  • Màn hình LCD có đèn nền LED
  • Tiêu chuẩn IP67 chống bụi, chống nước
  • Vỏ ngoài chống sốc, chống trầy, chống trơn trợt
  • Nguồn 2 pin AA
  • Hỗ trợ hướng dẫn kỹ thuật
  • Bảo hành 18 tháng
  • Miễn phí giao hàng
MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU PD220
MODEL: PD 220
HÃNG: HORIBA – NHẬT BẢN

Máy đo đa chỉ tiêu PD 220 được sản xuất từ Horiba Nhật là thiết kế mới nhất của dòng máy cầm tay tích hợp nhiều đặc điểm mới, nổi bật đem đến sự tiện lợi cho người dùng như:

  • Màn hình LCD có đèn nền giúp đo được mẫu ngay cả những chỗ tối hoặc điều kiện ban đêm
  • Cải thiện dung lượng pin tăng lên gấp đôi
  • Hiển thị tình trạng điện cực để người dùng theo dõi được điện cực trong quá trình sử dụng
  • Có chân đế đặt máy vững chắc
  • Tích hợp các chế ổn định giá trị đo, tự động giữ giá trị đo và đo ở thời gian thực
  • Thiết kế mới với lớp vỏ màu đen chống trầy, chống sốc, cầm chắc tay chống trơn trợt và đỡ bị bẩn khi đi hiện trường
  • Trên thân máy có rãnh gắn điện cực và ngay trên điện cực cũng có rãnh để gắn các điện cực lại với nhau cho những model đa chỉ tiêu, đem đến sự tiện ích cho người dùng khi đo nhiều chỉ tiêu cùng lúc.

Máy đo PD 220 thiết kế nhỏ, gọn, có valy đựng giúp thuận lợi đo mẫu ở hiện trượng.

Máy đo đa chỉ tiêu PD 220 cho kết quả đo nhanh, chính xác, đáng tin cậy

Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay PD 220 đo pH/ORP, oxy hòa tan và nhiệt độ của mẫu nước, nước thải được sử dụng nhiều trong ngành môi trường, nước thải, nước ao nuôi, trong sản xuất,….

Cung cấp bao gồm:
  • Máy đo đa chỉ tiêu PD 220
  • 2 pin AA
  • Điện cực nhựa đo pH 9652-20D kết hợp đo nhiệt độ, cáp dài 2m
  • Điện cực đo DO kết hợp đo nhiệt độ code 9552-20D, cáp dài 2m
  • Valy nhựa đựng máy
  • Hướng dẫn sử dụng

Hỗ trợ kỹ thuật:

Bảo hành lỗi kỹ thuật 18 tháng và hỗ trợ sửa chữa, bảo trì sau thời gian bảo hành

Đặc tính kỹ thuật:
  • Tự động hiệu chuẩn pH lên đến 5 điểm
  • Tự động hiệu chuẩn DO
  • Tự động bù nhiệt, bù độ măn và bù áp suất
  • Bộ nhớ lưu trữ 1000 dữ liệu
  • Tự động ổn định, tự động giữ giá trị đo và chế độ đo thời gian thực
  • Tự động tắt máy sau thời gian không sử dụng (lập trình dưới 30 phút)
  • Đồng hồ hiển thị thời gian, ngày giờ đo mẫu
  • Cổng kết nối RS232 và USB
  • Hiển thị tình trạng điện cực trên màn hình
  • Màn hình LCD có đèn nền LED
  • Tiêu chuẩn IP67 chống bụi, chống nước
  • Vỏ ngoài chống sốc, chống trầy, chống trơn trợt
  • Cổng kết nối phono kết nối máy tính
  • Nguồn 2 pin AA
  • Thời gian pin hơn 500 giờ
  • Kích thước máy (L x W x H): 160 x 80 x 40.60 mm
  • Khối lượng khoảng 260g bao gồm pin.

HƯỚNG DẪN HIỆU CHUẨN MÁY ĐO

Thông số kỹ thuật:

Đo pH/ORP, nồng độ oxy hòa tan (DO) dưới dạng ppm hoặc mg/L, đo % oxy bão hòa và đo nhiệt độ kết hợp.

  1. Đo pH:
  • Khoảng đo pH: -2.00 – 16.00
  • Độ phân giải: 0.01 pH
  • Độ chính xác: ±0.01 pH
  • Hiệu chuẩn lên đến 5 điểm đối với dung dịch chuẩn USA và NIST, hiệu chuẩn lên đến 6 điểm với dung dịch chuẩn DIN
  1. Đo ORP:
  • Khoảng đo ORP: ± 2000 mV
  • Độ phân giải: 0.1 mV (< ±1000 mV), 1 mV (≥ ±1000 mV)
  • Độ chính xác: ±0.3 mV (< ±1000 mV), 0.3% giá trị đo (≥ ±1000 mV)
  1. Đo oxy:
  • Khoảng đo oxy (DO):

          0.0 đến 20.00 mg/L

          0.0 đến 200.0%

  • Độ phân giải: 0.01 mg/L, 0.1%
  • Độ chính xác: ±0.1 mg/L
  • Bù độ mặn: 0.0 đến 40.0ppt
  • Bù áp suất khí quyển
  • Bù nhiệt độ
  • Điện cực Galvanic đo oxy tích hợp với cảm biến nhiệt độ
  • Hiệu chuẩn dưới 2 điểm
  1. Đo nhiệt độ
  • Khoảng đo: -30.0 đến 130.0 oC/ -22.0 đến 266.0 °F
  • Độ phân giải: 0.1 °C / °F
  • Độ chính xác: ± 0.5 °C / ± 0.9 °C

 

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

No Results Found

The page you requested could not be found. Try refining your search, or use the navigation above to locate the post.

MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU

MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU

Data logger thẩm định nhiệt độ Ellab

Máy đo cỡ hạt Bettersize

Máy đo đa chỉ tiêu Horiba

Máy so màu CHN

HAZE METER

MÁY ĐO ĐỘ BÓNG

Bể điều nhiệt tuần hoàn Poly Science

Dụng cụ đo nước thủy sản Sera

Thông tin liên hệ

Tư vấn kỹ thuật: Minh Thư
Tel/ Zalo: 0933 434 727

 

MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU PD 210
ĐẶC ĐIỂM CHÍNH
  • Đo pH/ORP, nồng độ oxy hòa tan và nhiệt độ
  • Tự động hiệu chuẩn
  • Bù độ mặn, nhiệt độ và áp suất 
  • Đọc nhiệt độ oC và oF
  • Tự động cập nhật dữ liệu, bộ nhớ tích hợp lưu trữ đến 500 dữ liệu
  • Tự động ổn định, tự động giữ giá trị đo và chế độ đo thời gian thực
  • Tự động tắt máy sau thời gian không sử dụng (lập trình dưới 30 phút)
  • Màn hình LCD có đèn nền LED
  • Tiêu chuẩn IP67 chống bụi, chống nước
  • Vỏ ngoài chống sốc, chống trầy, chống trơn trợt
  • Nguồn 2 pin AA
  • Hỗ trợ hướng dẫn kỹ thuật
  • Bảo hành 18 tháng
  • Miễn phí giao hàng
MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU PD210
MODEL: PD 210
HÃNG: HORIBA – NHẬT BẢN

Máy đo đa chỉ tiêu PD 210 được sản xuất từ Horiba Nhật là thiết kế mới nhất của dòng máy cầm tay tích hợp nhiều đặc điểm mới, nổi bật đem đến sự tiện lợi cho người dùng như:

  • Màn hình LCD có đèn nền giúp đo được mẫu ngay cả những chỗ tối hoặc điều kiện ban đêm
  • Cải thiện dung lượng pin tăng lên gấp đôi
  • Hiển thị tình trạng điện cực để người dùng theo dõi được điện cực trong quá trình sử dụng
  • Có chân đế đặt máy vững chắc
  • Tích hợp các chế ổn định giá trị đo, tự động giữ giá trị đo và đo ở thời gian thực
  • Thiết kế mới với lớp vỏ màu đen chống trầy, chống sốc, cầm chắc tay chống trơn trợt và đỡ bị bẩn khi đi hiện trường
  • Trên thân máy có rãnh gắn điện cực và ngay trên điện cực cũng có rãnh để gắn các điện cực lại với nhau cho những model đa chỉ tiêu, đem đến sự tiện ích cho người dùng khi đo nhiều chỉ tiêu cùng lúc.

Máy đo PD 210 thiết kế nhỏ, gọn, có valy đựng giúp thuận lợi đo mẫu ở hiện trượng.

Máy đo đa chỉ tiêu PD 210 cho kết quả đo nhanh, chính xác, đáng tin cậy

Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay PD 210 đo pH/ORP, oxy hòa tan và nhiệt độ của mẫu nước, nước thải được sử dụng nhiều trong ngành môi trường, nước thải, nước ao nuôi, trong sản xuất,….

Cung cấp bao gồm:
  • Máy đo đa chỉ tiêu PD 210
  • 2 pin AA
  • Điện cực nhựa đo pH 9652-20D kết hợp đo nhiệt độ, cáp dài 2m
  • Điện cực đo DO kết hợp đo nhiệt độ code 9552-20D, cáp dài 2m
  • Valy nhựa đựng máy
  • Hướng dẫn sử dụng

Hỗ trợ kỹ thuật:

Bảo hành lỗi kỹ thuật 18 tháng và hỗ trợ sửa chữa, bảo trì sau thời gian bảo hành

Đặc tính kỹ thuật:
  • Tự động hiệu chuẩn pH lên đến 5 điểm
  • Tự động hiệu chuẩn DO
  • Tự động bù nhiệt, bù độ măn và bù áp suất
  • Bộ nhớ lưu trữ 500 dữ liệu
  • Tự động ổn định, tự động giữ giá trị đo và chế độ đo thời gian thực
  • Tự động tắt máy sau thời gian không sử dụng (lập trình dưới 30 phút)
  • Hiển thị tình trạng điện cực trên màn hình
  • Màn hình LCD có đèn nền LED
  • Tiêu chuẩn IP67 chống bụi, chống nước
  • Vỏ ngoài chống sốc, chống trầy, chống trơn trợt
  • Cổng kết nối phono kết nối máy tính
  • Nguồn 2 pin AA
  • Thời gian pin hơn 500 giờ
  • Kích thước máy (L x W x H): 160 x 80 x 40.60 mm
  • Khối lượng khoảng 260g bao gồm pin.

HƯỚNG DẪN HIỆU CHUẨN MÁY ĐO

Thông số kỹ thuật:

Đo pH/ORP, nồng độ oxy hòa tan (DO) dưới dạng ppm hoặc mg/L, đo % oxy bão hòa và đo nhiệt độ kết hợp.

  1. Đo pH:
  • Khoảng đo pH: -2.00 – 16.00
  • Độ phân giải: 0.01 pH
  • Độ chính xác: ±0.01 pH
  • Hiệu chuẩn lên đến 5 điểm đối với dung dịch chuẩn USA và NIST, hiệu chuẩn lên đến 6 điểm với dung dịch chuẩn DIN
  1. Đo ORP:
  • Khoảng đo ORP: ± 2000 mV
  • Độ phân giải: 0.1 mV (< ±1000 mV), 1 mV (≥ ±1000 mV)
  • Độ chính xác: ±0.3 mV (< ±1000 mV), 0.3% giá trị đo (≥ ±1000 mV)
  1. Đo oxy:
  • Khoảng đo oxy (DO):

          0.0 đến 20.00 mg/L

          0.0 đến 200.0%

  • Độ phân giải: 0.01 mg/L, 0.1%
  • Độ chính xác: ±0.1 mg/L
  • Bù độ mặn: 0.0 đến 40.0ppt
  • Bù áp suất khí quyển
  • Bù nhiệt độ
  • Điện cực Galvanic đo oxy tích hợp với cảm biến nhiệt độ
  • Hiệu chuẩn dưới 2 điểm
  1. Đo nhiệt độ
  • Khoảng đo: -30.0 đến 130.0 oC/ -22.0 đến 266.0 °F
  • Độ phân giải: 0.1 °C / °F
  • Độ chính xác: ± 0.5 °C / ± 0.9 °C

 

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

No Results Found

The page you requested could not be found. Try refining your search, or use the navigation above to locate the post.

MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU

MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU

Data logger thẩm định nhiệt độ Ellab

Máy đo cỡ hạt Bettersize

Máy đo đa chỉ tiêu Horiba

Máy so màu CHN

HAZE METER

MÁY ĐO ĐỘ BÓNG

Bể điều nhiệt tuần hoàn Poly Science

Dụng cụ đo nước thủy sản Sera

Thông tin liên hệ

Tư vấn kỹ thuật: Minh Thư
Tel/ Zalo: 0933 434 727

 

MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU PC220
ĐẶC ĐIỂM CHÍNH
  • Đo pH, ORP, độ dẫn, điện trở suất, TDS và độ mặn và nhiệt độ
  • Tự động hiệu chuẩn pH lên đến 5 điểm
  • Tự động hiệu chuẩn độ dẫn lên đến 4 điểm
  • Đồng hồ hiển thị thời gian thực, ngày giờ đo mẫu
  • Cổng kết nối USB và RS232
  • Điều chỉnh nhiệt độ tham chiếu và hệ số nhiệt độ
  • Điều chỉnh hằng số k và lựa chọn đơn vị đo
  • Tự động bù nhiệt và chức năng hiệu chuẩn nhiệt độ
  • Bốn đường cong hiệu chuẩn TDS cho nhiều ứng dụng: EN 27888, tuyến tính, 442, NaCl
  • Hai đường cong hiệu chuẩn độ mặn: NaCl, nước biển.
  • Đọc nhiệt độ oC và oF
  • Tự động cập nhật dữ liệu, bộ nhớ tích hợp lưu trữ đến 1000 dữ liệu
  • Tự động ổn định, tự động giữ giá trị đo và chế độ đo thời gian thực
  • Tự động tắt máy sau thời gian không sử dụng (lập trình dưới 30 phút)
  • Màn hình LCD có đèn nền LED
  • Tiêu chuẩn IP67 chống bụi, chống nước
  • Vỏ ngoài chống sốc, chống trầy, chống trơn trợt
  • Nguồn 2 pin AA
  • Hỗ trợ kỹ thuật
  • Bảo hành 18 tháng
  • Miễn phí vận chuyển
MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU PC 220
MODEL: PC 220
HÃNG: HORIBA – NHẬT BẢN

Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay PC 220 được sản xuất từ Horiba Nhật là thiết kế mới nhất của dòng máy cầm tay tích hợp nhiều đặc điểm mới, nổi bật đem đến sự tiện lợi cho người dùng như:

  • Màn hình LCD có đèn nền giúp đo được mẫu ngay cả những chỗ tối hoặc điều kiện ban đêm
  • Cải thiện dung lượng pin tăng lên gấp đôi
  • Hiển thị tình trạng điện cực để người dùng theo dõi được điện cực trong quá trình sử dụng
  • Có chân đế đặt máy vững chắc
  • Tích hợp các chế ổn định giá trị đo, tự động giữ giá trị đo và đo ở thời gian thực
  • Thiết kế mới với lớp vỏ màu đen chống trầy, chống sốc, cầm chắc tay chống trơn trợt và đỡ bị bẩn khi đi hiện trường
  • Trên thân máy có rãnh gắn điện cực và ngay trên điện cực cũng có rãnh để gắn các điện cực lại với nhau cho những model đa chỉ tiêu, đem đến sự tiện ích cho người dùng khi đo nhiều chỉ tiêu cùng lúc.

Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay PC 220 thiết kế nhỏ, gọn, có valy đựng giúp thuận lợi đo mẫu ở hiện trượng.

Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay PC 220 cho kết quả đo nhanh, chính xác, đáng tin cậy. Ứng dụng đo pH, ORP, EC, TDS, độ mặn, điện trở xuất và nhiệt độ sử dụng trong đo nước môi trường, nước cấp, nước thải, sử dụng trong phòng thí nghiệm,…

Máy đo đa chỉ tiêu PC 220 được sử dụng nhiều trong ngành môi trường, bệnh viện, trong sản xuất,….

Cung cấp bao gồm:
  • Máy đo PC 220
  • 2 pin AA
  • Điện cực gel-filled 9652-10D thân plastic kết hợp đo nhiệt độ
  • Điện cực độ dẫn Ti/Pt 9383-10D thân plastic (k=1.0) kết hợp đo nhiệt độ
  • Adapter gắn 2 điện cực
  • Valy nhựa đựng máy
  • Hướng dẫn sử dụng

 

Hỗ trợ kỹ thuật:

Bảo hành lỗi kỹ thuật 18 tháng và hỗ trợ sửa chữa, bảo trì sau thời gian bảo hành

Đặc tính kỹ thuật:
  • Đo pH, ORP, độ dẫn, điện trở suất, TDS, độ mặn và nhiệt độ
  • Độ chính xác pH 0.01
  • Tự động hiệu chuẩn pH lên đến 5 điểm
  • Tự động hiệu chuẩn độc dẫn lên đến 4 điểm
  • Đồng hồ hiển thị thời gian thực, ngày giờ đo mẫu
  • Cổng kết nối USB và RS232
  • Điều chỉnh nhiệt độ tham chiếu và hệ số nhiệt độ
  • Điều chỉnh hằng số k và lựa chọn đơn vị đo
  • Tự động bù nhiệt và chức năng hiệu chuẩn nhiệt độ
  • Bốn đường cong hiệu chuẩn TDS cho nhiều ứng dụng: EN 27888, tuyến tính, $$2, NaCl
  • Hai đường cong hiệu chuẩn độ mặn: NaCl, nước biển.
  • Đọc nhiệt độ oC và oF
  • Bộ nhớ lưu trữ 1000 dữ liệu
  • Tự động bù nhiệt và chức năng hiệu chuẩn nhiệt độ
  • Tự động ổn định, tự động giữ giá trị đo và chế độ đo thời gian thực
  • Tự động tắt máy sau thời gian không sử dụng (lập trình dưới 30 phút)
  • Cài đặt thời gian hiệu chuẩn máy dưới 90 ngày
  • Hiển thị tình trạng điện cực trên màn hình
  • Màn hình LCD có đèn nền LED
  • Tiêu chuẩn IP67 chống bụi, chống nước
  • Vỏ ngoài chống sốc, chống trầy, chống trơn trợt
  • Cổng kết nối BNC, phono
  • Nguồn 2 pin AA
  • Thời gian pin hơn 500 giờ
  • Kích thước máy (L x W x H): 160 x 80 x 40.60 mm
  • Khối lượng khoảng 260g bao gồm pin.

DÒNG MÁY ĐO LAQUA 200

HIỆU CHUẨN DÒNG MÁY ĐO LAQUA 200

Thông số kỹ thuật:

Đo pH, ORP, độ dẫn, điện trở suất, TDS, độ mặn và nhiệt độ

  1. Đo pH
  • Khoảng đo pH: -2.00 đến 16.00
  • Độ phân giải: 0.01 pH
  • Độ chính xác: ±0.01 pH
  • Hiệu chuẩn 5 điểm đối với dung dịch chuẩn USA và NIST, hiệu chuẩn 6 điểm đối với dung dịch chuẩn DIN
  1. Đo ORP
  • Khoảng đo: ±2000mV
  • Độ phân giải: 1 mV (< ±1000 mV), 1 mV (≥ ±1000 mV)
  • Độ chính xác: ±0.3 mV (< ±1000 mV), 0.3% giá trị đo (≥ ±1000 mV)
  1. Đo độ dẫn:
  • Khoảng đo EC: …µS/cm to 200.0 mS/cm (k=1.0)
  • Độ phân giải: 0.05% thang đo
  • Độ chính xác: ±0.6% thang đo;  ±1.5% thang đo> 18.0 mS/cm
  • Hiệu chuẩn tự động lên đến 4 điểm
  • Nhiệt độ tham chiếu: 15 to 30 °C (có thể điều chỉnh)
  • Hệ số nhiệt độ: 0.00 to 10.00% (có thể điều chỉnh)
  • Hằng số k: 0.1, 1.0, 10.0 (có thể điều chỉnh)
  1. Đo TDS:
  • Khoảng đo TDS: …ppm to 100 ppt (TDS factor=0.5)
  • Độ phân giải: 0.01 ppm (mg/L) / 0.1 ppt (g/L)
  • Độ chính xác: ±0.1% thang đo
  • Đường cong TDS: tuyến tính (0.40 to 1.00), EN27888, 442, NaCl
  1. Đo điện trở suất
  • Khoảng đo TDS: 000 Ω•cm to 20.0 MΩ•cm
  • Độ phân giải: 0.05% toàn thang đo
  • Độ chính xác: ±0.6% thang đo ; ±1.5% thang đo > 18.0 MΩ•cm
  1. Đo độ mặn
  • Khoảng đo độ mặn: 0.0 đến 100.0 ppt/ 0.00 đến 10.00%
  • Độ phân giải: 0.1 ppt / 0.01%
  • Độ chính xác: ±0.2% thang đo
  • Đường cong độ mặn: NaCl/nước biển
  1. Đo nhiệt độ:
  • Khoảng đo: -30.0 đến 130.0 oC/ -22.0 đến 266.0 °F
  • Độ phân giải: 0.1 °C / °F
  • Độ chính xác: ± 0.5 °C / ± 0.9 °C

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

No Results Found

The page you requested could not be found. Try refining your search, or use the navigation above to locate the post.

MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU PC 210

MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU PC 210

Data logger thẩm định nhiệt độ Ellab

Máy đo cỡ hạt Bettersize

Máy đo đa chỉ tiêu Horiba

Máy so màu CHN

HAZE METER

MÁY ĐO ĐỘ BÓNG

Bể điều nhiệt tuần hoàn Poly Science

Dụng cụ đo nước thủy sản Sera

Thông tin liên hệ

Tư vấn kỹ thuật: Minh Thư
Tel/ Zalo: 0933 434 727

 

MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU PC210
ĐẶC ĐIỂM CHÍNH
  • Đo pH, ORP, độ dẫn, điện trở suất, TDS và độ mặn và nhiệt độ
  • Tự động hiệu chuẩn pH lên đến 5 điểm
  • Tự động hiệu chuẩn độ dẫn lên đến 4 điểm
  • Điều chỉnh nhiệt độ tham chiếu và hệ số nhiệt độ
  • Điều chỉnh hằng số k và lựa chọn đơn vị đo
  • Tự động bù nhiệt và chức năng hiệu chuẩn nhiệt độ
  • Bốn đường cong hiệu chuẩn TDS cho nhiều ứng dụng: EN 27888, tuyến tính, 442, NaCl
  • Hai đường cong hiệu chuẩn độ mặn: NaCl, nước biển.
  • Đọc nhiệt độ oC và oF
  • Tự động cập nhật dữ liệu, bộ nhớ tích hợp lưu trữ đến 500 dữ liệu
  • Tự động ổn định, tự động giữ giá trị đo và chế độ đo thời gian thực
  • Tự động tắt máy sau thời gian không sử dụng (lập trình dưới 30 phút)
  • Màn hình LCD có đèn nền LED
  • Tiêu chuẩn IP67 chống bụi, chống nước
  • Vỏ ngoài chống sốc, chống trầy, chống trơn trợt
  • Nguồn 2 pin AA
  • Hỗ trợ kỹ thuật
  • Bảo hành 18 tháng
  • Miễn phí vận chuyển
MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU PC 210
MODEL: PC 210
HÃNG: HORIBA – NHẬT BẢN

Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay PC 210 được sản xuất từ Horiba Nhật là thiết kế mới nhất của dòng máy cầm tay tích hợp nhiều đặc điểm mới, nổi bật đem đến sự tiện lợi cho người dùng như:

  • Màn hình LCD có đèn nền giúp đo được mẫu ngay cả những chỗ tối hoặc điều kiện ban đêm
  • Cải thiện dung lượng pin tăng lên gấp đôi
  • Hiển thị tình trạng điện cực để người dùng theo dõi được điện cực trong quá trình sử dụng
  • Có chân đế đặt máy vững chắc
  • Tích hợp các chế ổn định giá trị đo, tự động giữ giá trị đo và đo ở thời gian thực
  • Thiết kế mới với lớp vỏ màu đen chống trầy, chống sốc, cầm chắc tay chống trơn trợt và đỡ bị bẩn khi đi hiện trường
  • Trên thân máy có rãnh gắn điện cực và ngay trên điện cực cũng có rãnh để gắn các điện cực lại với nhau cho những model đa chỉ tiêu, đem đến sự tiện ích cho người dùng khi đo nhiều chỉ tiêu cùng lúc.

Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay PC 210 thiết kế nhỏ, gọn, có valy đựng giúp thuận lợi đo mẫu ở hiện trượng.

Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay PC 210 cho kết quả đo nhanh, chính xác, đáng tin cậy. Ứng dụng đo pH, ORP, EC, TDS, độ mặn, điện trở xuất và nhiệt độ sử dụng trong đo nước môi trường, nước cấp, nước thải, sử dụng trong phòng thí nghiệm,…

Máy đo đa chỉ tiêu PC 210 được sử dụng nhiều trong ngành môi trường, bệnh viện, trong sản xuất,….

Cung cấp bao gồm:
  • Máy đo PC 210
  • 2 pin AA
  • Điện cực gel-filled 9652-10D thân plastic kết hợp đo nhiệt độ
  • Điện cực độ dẫn Ti/Pt 9383-10D thân plastic (k=1.0) kết hợp đo nhiệt độ
  • Adapter gắn 2 điện cực
  • Valy nhựa đựng máy
  • Hướng dẫn sử dụng

 

Hỗ trợ kỹ thuật:

Bảo hành lỗi kỹ thuật 18 tháng và hỗ trợ sửa chữa, bảo trì sau thời gian bảo hành

Đặc tính kỹ thuật:
  • Đo pH, ORP, độ dẫn, điện trở suất, TDS, độ mặn và nhiệt độ
  • Độ chính xác pH 0.01
  • Tự động hiệu chuẩn pH lên đến 5 điểm
  • Tự động hiệu chuẩn độc dẫn lên đến 4 điểm
  • Điều chỉnh nhiệt độ tham chiếu và hệ số nhiệt độ
  • Điều chỉnh hằng số k và lựa chọn đơn vị đo
  • Tự động bù nhiệt và chức năng hiệu chuẩn nhiệt độ
  • Bốn đường cong hiệu chuẩn TDS cho nhiều ứng dụng: EN 27888, tuyến tính, $$2, NaCl
  • Hai đường cong hiệu chuẩn độ mặn: NaCl, nước biển.
  • Đọc nhiệt độ oC và oF
  • Bộ nhớ lưu trữ 500 dữ liệu
  • Tự động bù nhiệt và chức năng hiệu chuẩn nhiệt độ
  • Tự động ổn định, tự động giữ giá trị đo và chế độ đo thời gian thực
  • Tự động tắt máy sau thời gian không sử dụng (lập trình dưới 30 phút)
  • Cài đặt thời gian hiệu chuẩn máy dưới 90 ngày
  • Hiển thị tình trạng điện cực trên màn hình
  • Màn hình LCD có đèn nền LED
  • Tiêu chuẩn IP67 chống bụi, chống nước
  • Vỏ ngoài chống sốc, chống trầy, chống trơn trợt
  • Cổng kết nối BNC, phono
  • Nguồn 2 pin AA
  • Thời gian pin hơn 500 giờ
  • Kích thước máy (L x W x H): 160 x 80 x 40.60 mm
  • Khối lượng khoảng 260g bao gồm pin.

DÒNG MÁY ĐO LAQUA 200

HIỆU CHUẨN DÒNG MÁY ĐO LAQUA 200

Thông số kỹ thuật:

Đo pH, ORP, độ dẫn, điện trở suất, TDS, độ mặn và nhiệt độ

  1. Đo pH
  • Khoảng đo pH: -2.00 đến 16.00
  • Độ phân giải: 0.01 pH
  • Độ chính xác: ±0.01 pH
  • Hiệu chuẩn 5 điểm đối với dung dịch chuẩn USA và NIST, hiệu chuẩn 6 điểm đối với dung dịch chuẩn DIN
  1. Đo ORP
  • Khoảng đo: ±2000mV
  • Độ phân giải: 1 mV (< ±1000 mV), 1 mV (≥ ±1000 mV)
  • Độ chính xác: ±0.3 mV (< ±1000 mV), 0.3% giá trị đo (≥ ±1000 mV)
  1. Đo độ dẫn:
  • Khoảng đo EC: …µS/cm to 200.0 mS/cm (k=1.0)
  • Độ phân giải: 0.05% thang đo
  • Độ chính xác: ±0.6% thang đo;  ±1.5% thang đo> 18.0 mS/cm
  • Hiệu chuẩn tự động lên đến 4 điểm
  • Nhiệt độ tham chiếu: 15 to 30 °C (có thể điều chỉnh)
  • Hệ số nhiệt độ: 0.00 to 10.00% (có thể điều chỉnh)
  • Hằng số k: 0.1, 1.0, 10.0 (có thể điều chỉnh)
  1. Đo TDS:
  • Khoảng đo TDS: …ppm to 100 ppt (TDS factor=0.5)
  • Độ phân giải: 0.01 ppm (mg/L) / 0.1 ppt (g/L)
  • Độ chính xác: ±0.1% thang đo
  • Đường cong TDS: tuyến tính (0.40 to 1.00), EN27888, 442, NaCl
  1. Đo điện trở suất
  • Khoảng đo TDS: 000 Ω•cm to 20.0 MΩ•cm
  • Độ phân giải: 0.05% toàn thang đo
  • Độ chính xác: ±0.6% thang đo ; ±1.5% thang đo > 18.0 MΩ•cm
  1. Đo độ mặn
  • Khoảng đo độ mặn: 0.0 đến 100.0 ppt/ 0.00 đến 10.00%
  • Độ phân giải: 0.1 ppt / 0.01%
  • Độ chính xác: ±0.2% thang đo
  • Đường cong độ mặn: NaCl/nước biển
  1. Đo nhiệt độ:
  • Khoảng đo: -30.0 đến 130.0 oC/ -22.0 đến 266.0 °F
  • Độ phân giải: 0.1 °C / °F
  • Độ chính xác: ± 0.5 °C / ± 0.9 °C

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

No Results Found

The page you requested could not be found. Try refining your search, or use the navigation above to locate the post.

Contact Me on Zalo
Gọi