MÁY ĐO LỰC KÉO

MÁY ĐO LỰC KÉO

Data logger thẩm định nhiệt độ Ellab

Máy đo cỡ hạt Bettersize

Máy đo đa chỉ tiêu Horiba

Máy so màu CHN

HAZE METER

MÁY ĐO ĐỘ BÓNG

Bể điều nhiệt tuần hoàn Poly Science

Dụng cụ đo nước thủy sản Sera

Thông tin liên hệ

Tư vấn kỹ thuật: Minh Thư
Tel/ Zalo: 0933 434 727

 

MÁY KIỂM TRA LỰC KÉO
ĐẶC ĐIỂM CHÍNH 
  • Máy kiểm tra độ bền kéo đứt DRK 101C được sử dụng để kiểm tra độ bền kéo của màng nhựa, màng film, vật liệu đóng gói linh hoạt, chất kết dính, băng keo, keo, cao su, giấy, nhựa, tấm nhôm, vải, vật liệu chống thấm,…

  • Hỗ trợ kỹ thuật miễn phí
  • Hướng dẫn sử dụng
  • Bảo hành 12 tháng
MÁY KIỂM TRA LỰC KÉO ĐỨT
MODEL: DRK101C
HÃNG: DRICK – TRUNG QUỐC
Giới thiệu máy DRK101C

Máy kiểm tra độ bền kéo đứt DRK 101C được thiết kế hiện đại với công nghệ xử lý tiên tiến. Có hiệu suất làm việc tốt có nhiều chức năng đo được tích hợp trong phần mềm xử lý, có tích hợp máy in nhiệt để in kết quả sau mỗi lần kiểm tra. Thiết kế vẻ ngoài của máy DRK 101C đẹp, sang trọng.

Ứng dụng máy đo lực kéo đứt DRK101C

Máy kiểm tra độ bền kéo đứt DRK 101C được sử dụng để kiểm tra độ bền kéo đứt của màng nhựa, màng film, vật liệu đóng gói linh hoạt, chất kết dính, băng keo, keo, cao su, giấy, nhựa, tấm nhôm, vải, vật liệu chống thấm,…

Đặc tính kỹ thuật:
  • Bộ điều khiển vi xử lý, màn hình hiển thị LCD.
  • Cơ chế truyền động êm, không gây ồn và chính xác.
  • Trong quá trình thử nghiệm, lực kéo được hiển thị theo thời gian thực. và phần mềm mới nhất có chức năng hiển thị đường cong giãn dài theo thời gian thực.
  • Cho kết quả đo trực tiếp hiển thị trên màn hình, và cho phép in báo báo các giá trị đo liên quan.
  • Đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật: GB13022-91, GB/T1040-92, GB2792-81, GB/T 14344-9, GB/T 2191-95, QB/T2171-95 GB 13022, GB 8808, GB 1040, GB 4850, GB 7753, GB 7754, GB 453, GB/T 17200, GB/T 16578, GB/T 7122, GB/T 2790, GB/T 2791, GB/T 2792, ASTM E4, ASTM D828, ASTM D882, ASTM D1938, ASTM D3330, ASTM F88, ASTM F904, ISO 37, JIS P8113, QB/T 2358, QB/T 1130.

 

Thông số kỹ thuật:
  • Khoảng lực tối đa: 500N
  • Độ chính xác: 0.5
  • Độ phân giải hành trình: 0.001mm
  • Tốc độ kiểm tra ổn định
  • Kích thước mẫu: 30mm (kẹp tiêu chuẩn,
  • Hành trình: 700mm
  • Kích thước máy: 500(L)x 300(W)x 1150(H)mm
  • Nguồn điện: 220V, 50Hz.
Hỗ trợ kỹ thuật:

Bảo hành lỗi kỹ thuật 12 tháng và hỗ trợ sửa chữa, bảo trì sau thời gian bảo hành

Cung cấp bao gồm:
  • Máy chính DRK101C
  • Bộ ngàm kẹp mẫu
  • Hướng dẫn sử dụng

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

No Results Found

The page you requested could not be found. Try refining your search, or use the navigation above to locate the post.

MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU WQ-320-K

MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU WQ-320-K

Data logger thẩm định nhiệt độ Ellab

Máy đo cỡ hạt Bettersize

Máy đo đa chỉ tiêu Horiba

Máy so màu CHN

HAZE METER

MÁY ĐO ĐỘ BÓNG

Bể điều nhiệt tuần hoàn Poly Science

Dụng cụ đo nước thủy sản Sera

Thông tin liên hệ

Tư vấn kỹ thuật: Minh Thư
Tel/ Zalo: 0933 434 727

 

MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU WQ-320
ĐẶC ĐIỂM CHÍNH
  • Đo pH/mV, Cond, salt, TDS, RES, nồng độ oxy hòa tan và nhiệt độ
  • Màn hình LCD (70 x 52 mm) màu có đèn nền, rộng dễ đọc kết quả
  • Thiết kế chân chân đế gấp, thuận tiện khi sử dụng
  • Tiêu chuẩn IP67 chống bụi, chống nước
  • Nguồn pin hoặc cổng sạc USB
  • Có cổng kết nối máy in
  • Thiết kế thân thiện với môi trường, chống sốc, chống trầy, chống trượt
  • Trên thân máy được thiết kế các rãnh thuận tiện gắn điện cực
  • Điện cực có đèn LED hiển thị khi kết quả đọc ổn định
  • Hiển thị tình trạng điện cực
  • Tự động ổn định, tự động giữ kết quả đo, đo theo thời gian thực.
  • Chức năng tự động nhận sensor
  • Dữ liệu được truyền qua cổng USB hoặc wireless
  • Nguồn 4 pin AA
  • Hỗ trợ hướng dẫn kỹ thuật
  • Bảo hành 18 tháng
  • Miễn phí giao hàng
MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU WQ320
MODEL: WQ – 320
HÃNG: HORIBA – NHẬT BẢN

Máy đo đa chỉ tiêu WQ-300 là dòng máy thông minh đo đa chỉ tiêu như pH, ORP, độ dẫn COND, độ mặn, RES, TDS, oxy hòa tan, nhiệt độ và ion. WQ-320 với 2 kênh có khả năng kết nối được 2 điện cực khác nhau và tự nhận diện điện cực để cho kết quả trên màn hình kỹ thuật số.

Máy đo đa chỉ tiêu dùng nhiều trong các ứng dụng đo nước môi trường.

Cung cấp bao gồm:

  •    Máy chính WQ-320
  •    4 pin AA
  •    Card SD wireles
  •    Vali đựng máy và hướng dẫn sử dụng.
Hỗ trợ kỹ thuật:

Bảo hành lỗi kỹ thuật 18 tháng và hỗ trợ sửa chữa, bảo trì sau thời gian bảo hành

Đặc tính kỹ thuật:
  • Hiển thị 3 kênh đo
  • Bộ nhớ 10,000 dữ liệu với thời gian đo cụ thể
  • Lưu dữ liệu tự động hoặc tự chọn
  • Chương trình cài đặt báo hiệu chuẩn: 0 đến 400 ngày
  • Đồng hồ hiển thị thời gian thực
  • Nguồn: 4 pin AA/pin sạc hoặc sạc qua cổng USB
  • Thời gian hoạt động của pin: > 100 giờ (khi không có kết nối sensor)
  • Kích thước máy: 220 (L) x 90 (W) x 34 (H) mm
  • Trọng lượng máy: khoảng 400g

MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU WQ

Thông số kỹ thuật:

Đo các chỉ tiêu pH/ ORP/ COND/ TDS/ Resistivity/ Salinity/ oxy hòa tan dưới dạng mg/l hoặc bão hòa/ oC

Đo pH:

  • Thang đo: -2.00 đến 20.00 pH; -2.000 đến 20.000 pH
  • Độ phân giải: 0.01 pH
  • Độ chính xác: ±0.01 pH
  • Hiệu chuẩn: 5 điểm theo tiêu chuẩn USA, NIST, DIN, NIST10, tự chọn.

Đo ORP:

  • Thang đo: ±1000 mV
  • Độ phân giải: 0.1 mV
  • Độ chính xác: ±0.1 mV

Đo độ dẫn điện (COND):

  • Thang đo: 000 μS/cm đến 2000 mS/cm
  • Độ chính xác: 0.5% full scale cho mỗi thang đo; >200mS/cm (20.0S/m): ±1.5% toàn thang đo.
  • Nhiệt độ tham chiếu: 15 đến 30oC
  • Bù nhiệt: 0.0 đến 10.0%/oC
  • Hiệu chuẩn: 4 điểm tự động
  • Cài đặt đơn vị: tự động (S/cm hoặc S/m)

Đo TDS:

  • Thang đo: 0.01 mg/L đến 200,000 mg/L
  • Độ phân giải: 0.01
  • Độ chính xác: ±0.5% giá trị đo hoặc ±0.1 mg/L

Điện trở suất (Resistivity):

  • Thang đo: 0.000Ω/cm đến 200.0 MΩ/cm
  • Độ chính xác: 0.5% toàn thang đo của mỗi thang; >200mS/cm (20.0S/m): ±1.5% toàn thang đo.

Đo độ mặn (Salinity):

  • Thang đo: 0.00 đến 80.00 ppt (0.000 đến 8.000%)
  • Độ phân giải: 0.01ppt/ 0.001%
  • Độ chính xác: 0.5% giá trị đọc hoặc ±0.01ppt
  • Chức năng đo: NaCl/ nước biển (UNESCO 1978)

Đo oxy:

  • Khoảng đo oxy hòa tan (DO):
  • 0 đến 20.00 mg/L
  • 0 đến 200.0%
  • Độ phân giải: 0.01 mg/L, 0.1%
  • Độ chính xác: ±0.2 mg/L, ±2%
  • Bù độ mặn: 0.0 đến 40.0ppt
  • Bù áp suất khí quyển
  • Bù nhiệt độ
  • Điện cực Galvanic đo oxy tích hợp với cảm biến nhiệt độ
  • Hiệu chuẩn dưới 2 điểm
  • Đo O2: 0.0 đến 50.0%; độ phân giải 0.1%; độ chính xác ±0.5%

Đo nhiệt độ:

  • Thang đo: -30 đến 130oC (-22.0 đến 266oF)
  • Độ phân giải: 0.1oC/oF
  • Độ chính xác: ±0.5oC/: ±0.9oF

 

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

No Results Found

The page you requested could not be found. Try refining your search, or use the navigation above to locate the post.

MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU WQ-330

MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU WQ-330

Data logger thẩm định nhiệt độ Ellab

Máy đo cỡ hạt Bettersize

Máy đo đa chỉ tiêu Horiba

Máy so màu CHN

HAZE METER

MÁY ĐO ĐỘ BÓNG

Bể điều nhiệt tuần hoàn Poly Science

Dụng cụ đo nước thủy sản Sera

Thông tin liên hệ

Tư vấn kỹ thuật: Minh Thư
Tel/ Zalo: 0933 434 727

 

MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU WQ-330
ĐẶC ĐIỂM CHÍNH
  • Đo pH/mV, Cond, salt, TDS, RES, nồng độ oxy hòa tan và nhiệt độ
  • Màn hình LCD (70 x 52 mm) màu có đèn nền, rộng dễ đọc kết quả
  • Thiết kế chân chân đế gấp, thuận tiện khi sử dụng
  • Tiêu chuẩn IP67 chống bụi, chống nước
  • Nguồn pin hoặc cổng sạc USB
  • Có cổng kết nối máy in
  • Thiết kế thân thiện với môi trường, chống sốc, chống trầy, chống trượt
  • Trên thân máy được thiết kế các rãnh thuận tiện gắn điện cực
  • Điện cực có đèn LED hiển thị khi kết quả đọc ổn định
  • Hiển thị tình trạng điện cực
  • Tự động ổn định, tự động giữ kết quả đo, đo theo thời gian thực.
  • Chức năng tự động nhận sensor
  • Dữ liệu được truyền qua cổng USB hoặc wireless
  • Nguồn 4 pin AA
  • Hỗ trợ hướng dẫn kỹ thuật
  • Bảo hành 18 tháng
  • Miễn phí giao hàng
MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU WQ330
MODEL: WQ – 330
HÃNG: HORIBA – NHẬT BẢN

Máy đo đa chỉ tiêu WQ-300 là dòng máy thông minh đo đa chỉ tiêu như pH, ORP, độ dẫn COND, độ mặn, RES, TDS, oxy hòa tan, nhiệt độ và ion. WQ-330 với 3 kênh có khả năng kết nối được 3 điện cực khác nhau và tự nhận diện điện cực để cho kết quả trên màn hình kỹ thuật số.

Máy đo đa chỉ tiêu dùng nhiều trong các ứng dụng đo nước môi trường.

Cung cấp bao gồm:

  •    Máy chính WQ-330
  •    4 pin AA
  •    Card SD wireless
  •    Điện cực đo pH dây cáp 2m
  •    Điện cực đo độ dẫn cáp 2m
  •    Điện cực đo oxy cáp 2m
  •    Dung dịch chuẩn pH 4, 7, 10 60ml mỗi loại
  •    Dung dịch chuẩn EC 84mS/cm 1413 mS/cm, 12.88 mS/cm, 111.8 mS/cm 60ml mỗi loại
  •    Vali đựng máy và hướng dẫn sử dụng.
Hỗ trợ kỹ thuật:

Bảo hành lỗi kỹ thuật 18 tháng và hỗ trợ sửa chữa, bảo trì sau thời gian bảo hành

Đặc tính kỹ thuật:
  • Hiển thị 3 kênh đo
  • Bộ nhớ 10,000 dữ liệu với thời gian đo cụ thể
  • Lưu dữ liệu tự động hoặc tự chọn
  • Chương trình cài đặt báo hiệu chuẩn: 0 đến 400 ngày
  • Đồng hồ hiển thị thời gian thực
  • Nguồn: 4 pin AA/pin sạc hoặc sạc qua cổng USB
  • Thời gian hoạt động của pin: > 100 giờ (khi không có kết nối sensor)
  • Kích thước máy: 220 (L) x 90 (W) x 34 (H) mm
  • Trọng lượng máy: khoảng 400g

MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU WQ

Thông số kỹ thuật:

Đo các chỉ tiêu pH/ ORP/ COND/ TDS/ Resistivity/ Salinity/ oxy hòa tan dưới dạng mg/l hoặc bão hòa/ oC

Đo pH:

  • Thang đo: -2.00 đến 20.00 pH; -2.000 đến 20.000 pH
  • Độ phân giải: 0.01 pH
  • Độ chính xác: ±0.01 pH
  • Hiệu chuẩn: 5 điểm theo tiêu chuẩn USA, NIST, DIN, NIST10, tự chọn.

Đo ORP:

  • Thang đo: ±1000 mV
  • Độ phân giải: 0.1 mV
  • Độ chính xác: ±0.1 mV

Đo độ dẫn điện (COND):

  • Thang đo: 000 μS/cm đến 2000 mS/cm
  • Độ chính xác: 0.5% full scale cho mỗi thang đo; >200mS/cm (20.0S/m): ±1.5% toàn thang đo.
  • Nhiệt độ tham chiếu: 15 đến 30oC
  • Bù nhiệt: 0.0 đến 10.0%/oC
  • Hiệu chuẩn: 4 điểm tự động
  • Cài đặt đơn vị: tự động (S/cm hoặc S/m)

Đo TDS:

  • Thang đo: 0.01 mg/L đến 200,000 mg/L
  • Độ phân giải: 0.01
  • Độ chính xác: ±0.5% giá trị đo hoặc ±0.1 mg/L

Điện trở suất (Resistivity):

  • Thang đo: 0.000Ω/cm đến 200.0 MΩ/cm
  • Độ chính xác: 0.5% toàn thang đo của mỗi thang; >200mS/cm (20.0S/m): ±1.5% toàn thang đo.

Đo độ mặn (Salinity):

  • Thang đo: 0.00 đến 80.00 ppt (0.000 đến 8.000%)
  • Độ phân giải: 0.01ppt/ 0.001%
  • Độ chính xác: 0.5% giá trị đọc hoặc ±0.01ppt
  • Chức năng đo: NaCl/ nước biển (UNESCO 1978)

Đo oxy:

  • Khoảng đo oxy hòa tan (DO):
  • 0 đến 20.00 mg/L
  • 0 đến 200.0%
  • Độ phân giải: 0.01 mg/L, 0.1%
  • Độ chính xác: ±0.2 mg/L, ±2%
  • Bù độ mặn: 0.0 đến 40.0ppt
  • Bù áp suất khí quyển
  • Bù nhiệt độ
  • Điện cực Galvanic đo oxy tích hợp với cảm biến nhiệt độ
  • Hiệu chuẩn dưới 2 điểm
  • Đo O2: 0.0 đến 50.0%; độ phân giải 0.1%; độ chính xác ±0.5%

Đo nhiệt độ:

  • Thang đo: -30 đến 130oC (-22.0 đến 266oF)
  • Độ phân giải: 0.1oC/oF
  • Độ chính xác: ±0.5oC/: ±0.9oF

 

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

No Results Found

The page you requested could not be found. Try refining your search, or use the navigation above to locate the post.

MÁY ĐO ĐỘ KÍN BAO BÌ

MÁY ĐO ĐỘ KÍN BAO BÌ

Data logger thẩm định nhiệt độ Ellab

Máy đo cỡ hạt Bettersize

Máy đo đa chỉ tiêu Horiba

Máy so màu CHN

HAZE METER

MÁY ĐO ĐỘ BÓNG

Bể điều nhiệt tuần hoàn Poly Science

Dụng cụ đo nước thủy sản Sera

Thông tin liên hệ

Tư vấn kỹ thuật: Minh Thư
Tel/ Zalo: 0933 434 727

 

MÁY KIỂM TRA ĐỘ KÍN
ĐẶC ĐIỂM CHÍNH 
  • Sử dụng chủ yếu để kiểm tra độ kín của các dạng bao bì linh hoạt sử dụng trong đóng gói thực phẩm, hóa chất và thuốc
  • Hỗ trợ kỹ thuật miễn phí
  • Hướng dẫn sử dụng
  • Bảo hành 12 tháng
MÁY KIỂM TRA ĐỘ KÍN BAO BÌ
MODEL: DRK134
HÃNG: DRICK – TRUNG QUỐC
Giới thiệu máy DRK134

Máy kiểm tra độ kín bao bì DRK134 được thiết kế thông minh, tiện ích, đáp ứng được các tiêu chuẩn trong kiểm tra bao bì linh hoạt cho các ngành thực phẩm, dược phẩm và hóa chất.

Máy kiểm tra độ kín bao bì DRK 134 chuyên dùng để kiểm tra độ kín (độ rò rỉ khí) của túi, chai, ống , lon, hộp trong đóng gói thực phẩm, dược phẩm ….. máy kiểm tra độ kín bao bì cũng kiểm tra được khả năng đóng kín của vật thử sau khi đã thử nghiệm đánh rơi, chịu lực.

 

Đặc tính kỹ thuật:
  • Bộ điều khiển vi xử lý, màn hình hiển thị LCD, bảng điều khiển PVC
  • Máy kiểm tra độ kín bao bì có thời gian tạo độ chân không nhanh, duy trì độ chân không ổn định, đảm bảo tính chính xác của số liệu được kiểm tra.
  • Tự động duy trì áp suất, bổ sung không khí, đảm bảo việc kiểm tra được tiến hành trong điều kiện cài đặt chân không.
  • Tự động kết thúc
  • Máy kiểm tra độ kín bao bì được thiết kế đơn giản, dễ sử dụng, thông số hiển thị trên màn hình.
  • Máy kiểm tra độ kín bao bì DRK134 đáp ứng các tiêu chuẩn kiểm tra cho bao bì bàn nóng và các dạng bao bì linh hoạt khác: GB/T 15171, ASTM 3078.
Nguyên lý kiểm tra độ kín bao bì:

Máy kiểm tra độ kín bao bì làm việc trên nguyên lý rút chân không tạo chênh lệch áp suất giữa bên trong và bên ngoài của mẫu thí nghiệm được ngâm trong nước, quan sát tình hình không khí từ trong thoát ra bên ngoài mẫu từ đó nhận biết phán đoán được khả năng đóng kín của bao bì

Thông số kỹ thuật:
  • Độ chính xác: ±1% của áp lực đo
  • Độ chân không: 0 ~ 90Kpa
  • Kích thước làm việc của buồng chân không: Φ270 mm x 210 mm (tiêu chuẩn)
  • Nguồn khí cấp đầu vào: 0.7Mpa (khách hàng tự chuẩn bị )
  • Đầu nối nguồn khí cấp: Ống PU Ø 6mm
  • Nguồn điện: 220VAC, 50Hz
  • Khối lượng: 12kg
Hỗ trợ kỹ thuật:

Bảo hành lỗi kỹ thuật 12 tháng và hỗ trợ sửa chữa, bảo trì sau thời gian bảo hành

Cung cấp bao gồm:
  • Máy điều khiển
  • Bồn chân không
  • DC adapter
  • Hướng dẫn sử dụng

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

No Results Found

The page you requested could not be found. Try refining your search, or use the navigation above to locate the post.

MÁY ĐO ĐỘ DẪN CẦM TAY

MÁY ĐO ĐỘ DẪN CẦM TAY

Data logger thẩm định nhiệt độ Ellab

Máy đo cỡ hạt Bettersize

Máy đo đa chỉ tiêu Horiba

Máy so màu CHN

HAZE METER

MÁY ĐO ĐỘ BÓNG

Bể điều nhiệt tuần hoàn Poly Science

Dụng cụ đo nước thủy sản Sera

Thông tin liên hệ

Tư vấn kỹ thuật: Minh Thư
Tel/ Zalo: 0933 434 727

 

MÁY ĐO ĐỘ DẪN WQ-310-K
ĐẶC ĐIỂM CHÍNH
  • Đo pH/mV, Cond, salt, TDS, RES, Ion, nồng độ oxy hòa tan và nhiệt độ
  • Màn hình LCD (70 x 52 mm) màu có đèn nền, rộng dễ đọc kết quả. Hiển thị 1 kênh.
  • Thiết kế chân đế gấp, thuận tiện khi sử dụng
  • Tiêu chuẩn IP67 chống bụi, chống nước
  • Nguồn pin hoặc cổng sạc USB
  • Có cổng kết nối máy in
  • Thiết kế thân thiện với môi trường, chống sốc, chống trầy, chống trượt
  • Trên thân máy được thiết kế các rãnh thuận tiện gắn điện cực
  • Điện cực có đèn LED hiển thị khi kết quả đọc ổn định
  • Hiển thị tình trạng điện cực
  • Tự động ổn định, tự động giữ kết quả đo, đo theo thời gian thực.
  • Chức năng tự động nhận sensor
  • Dữ liệu được truyền qua cổng USB hoặc wireless
  • Nguồn 4 pin AA
  • Hỗ trợ hướng dẫn kỹ thuật
  • Bảo hành 18 tháng
  • Miễn phí giao hàng
MÁY ĐO ĐỘ DẪN WQ-310-K
MODEL: WQ-310-K
HÃNG: HORIBA – NHẬT BẢN

Máy đo độ dẫn WQ-300 là dòng máy thông minh đo đa chỉ tiêu như pH, ORP, độ dẫn COND, độ mặn, RES, TDS, oxy hòa tan, nhiệt độ và ion. WQ-310-K với 1 kênh đo có khả năng kết nối được những điện cực khác nhau và tự nhận diện điện cực để cho kết quả trên màn hình kỹ thuật số.

Máy đo đa chỉ tiêu dùng nhiều trong các ứng dụng đo nước môi trường.

Cung cấp bao gồm:
  •    Máy chính WQ-310-K
  •    4 pin AA
  •    Card SD wireless
  •    Điện cực đo độ dẫn cáp 2m
  •    Dung dịch chuẩn EC 84mS/cm 1413 mS/cm, 12.88 mS/cm, 111.8 mS/cm 60ml mỗi loại
  •    Vali đựng máy và hướng dẫn sử dụng.
Hỗ trợ kỹ thuật:

Bảo hành lỗi kỹ thuật 18 tháng và hỗ trợ sửa chữa, bảo trì sau thời gian bảo hành

Đặc tính kỹ thuật:
  • Hiển thị 1 kênh đo
  • Bộ nhớ 10,000 dữ liệu với thời gian đo cụ thể
  • Lưu dữ liệu tự động hoặc tự chọn
  • Chương trình cài đặt báo hiệu chuẩn: 0 đến 400 ngày
  • Đồng hồ hiển thị thời gian thực
  • Nguồn: 4 pin AA/pin sạc hoặc sạc qua cổng USB
  • Thời gian hoạt động của pin: > 100 giờ (khi không có kết nối sensor)
  • Kích thước máy: 220 (L) x 90 (W) x 34 (H) mm
  • Trọng lượng máy: khoảng 400g

MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU WQ

Thông số kỹ thuật:

Đo các chỉ tiêu pH/ ORP/ COND/ TDS/ Resistivity/ Salinity/ oxy hòa tan dưới dạng mg/l hoặc bão hòa/ oC

Đo pH:

  • Thang đo: -2.00 đến 20.00 pH; -2.000 đến 20.000 pH
  • Độ phân giải: 0.01 pH
  • Độ chính xác: ±0.01 pH
  • Hiệu chuẩn: 5 điểm theo tiêu chuẩn USA, NIST, DIN, NIST10, tự chọn.

Đo ORP:

  • Thang đo: ±1000 mV
  • Độ phân giải: 0.1 mV
  • Độ chính xác: ±0.1 mV

Đo độ dẫn điện (COND):

  • Thang đo: 000 μS/cm đến 2000 mS/cm
  • Độ chính xác: 0.5% full scale cho mỗi thang đo; >200mS/cm (20.0S/m): ±1.5% toàn thang đo.
  • Nhiệt độ tham chiếu: 15 đến 30oC
  • Bù nhiệt: 0.0 đến 10.0%/oC
  • Hiệu chuẩn: 4 điểm tự động
  • Cài đặt đơn vị: tự động (S/cm hoặc S/m)

Đo TDS:

  • Thang đo: 0.01 mg/L đến 200,000 mg/L
  • Độ phân giải: 0.01
  • Độ chính xác: ±0.5% giá trị đo hoặc ±0.1 mg/L

Điện trở suất (Resistivity):

  • Thang đo: 0.000Ω/cm đến 200.0 MΩ/cm
  • Độ chính xác: 0.5% toàn thang đo của mỗi thang; >200mS/cm (20.0S/m): ±1.5% toàn thang đo.

Đo độ mặn (Salinity):

  • Thang đo: 0.00 đến 80.00 ppt (0.000 đến 8.000%)
  • Độ phân giải: 0.01ppt/ 0.001%
  • Độ chính xác: 0.5% giá trị đọc hoặc ±0.01ppt
  • Chức năng đo: NaCl/ nước biển (UNESCO 1978)

Đo oxy:

  • Khoảng đo oxy hòa tan (DO):
  • 0 đến 20.00 mg/L
  • 0 đến 200.0%
  • Độ phân giải: 0.01 mg/L, 0.1%
  • Độ chính xác: ±0.2 mg/L, ±2%
  • Bù độ mặn: 0.0 đến 40.0ppt
  • Bù áp suất khí quyển
  • Bù nhiệt độ
  • Điện cực Galvanic đo oxy tích hợp với cảm biến nhiệt độ
  • Hiệu chuẩn dưới 2 điểm
  • Đo O2: 0.0 đến 50.0%; độ phân giải 0.1%; độ chính xác ±0.5%

Đo nhiệt độ:

  • Thang đo: -30 đến 130oC (-22.0 đến 266oF)
  • Độ phân giải: 0.1oC/oF
  • Độ chính xác: ±0.5oC/: ±0.9oF

 

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

No Results Found

The page you requested could not be found. Try refining your search, or use the navigation above to locate the post.

MÁY ĐO OXY CẦM TAY WQ-310

MÁY ĐO OXY CẦM TAY WQ-310

Data logger thẩm định nhiệt độ Ellab

Máy đo cỡ hạt Bettersize

Máy đo đa chỉ tiêu Horiba

Máy so màu CHN

HAZE METER

MÁY ĐO ĐỘ BÓNG

Bể điều nhiệt tuần hoàn Poly Science

Dụng cụ đo nước thủy sản Sera

Thông tin liên hệ

Tư vấn kỹ thuật: Minh Thư
Tel/ Zalo: 0933 434 727

 

MÁY ĐO OXY CẦM TAY WQ-310
ĐẶC ĐIỂM CHÍNH
  • Đo pH/mV, Cond, salt, TDS, RES, Ion, nồng độ oxy hòa tan và nhiệt độ
  • Màn hình LCD (70 x 52 mm) màu có đèn nền, rộng dễ đọc kết quả. Hiển thị 1 kênh.
  • Thiết kế chân đế gấp, thuận tiện khi sử dụng
  • Tiêu chuẩn IP67 chống bụi, chống nước
  • Nguồn pin hoặc cổng sạc USB
  • Có cổng kết nối máy in
  • Thiết kế thân thiện với môi trường, chống sốc, chống trầy, chống trượt
  • Trên thân máy được thiết kế các rãnh thuận tiện gắn điện cực
  • Điện cực có đèn LED hiển thị khi kết quả đọc ổn định
  • Hiển thị tình trạng điện cực
  • Tự động ổn định, tự động giữ kết quả đo, đo theo thời gian thực.
  • Chức năng tự động nhận sensor
  • Dữ liệu được truyền qua cổng USB hoặc wireless
  • Nguồn 4 pin AA
  • Hỗ trợ hướng dẫn kỹ thuật
  • Bảo hành 18 tháng
  • Miễn phí giao hàng
MÁY ĐO OXY CẦM TAY WQ-310
MODEL: WQ-310
HÃNG: HORIBA – NHẬT BẢN

Máy đo oxy cầm tay WQ-310 là dòng máy thông minh đo đa chỉ tiêu như pH, ORP, độ dẫn COND, độ mặn, RES, TDS, oxy hòa tan, nhiệt độ và ion. WQ-310 với 1 kênh đo có khả năng kết nối được nhiều điện cực khác nhau và tự nhận diện điện cực để cho kết quả trên màn hình kỹ thuật số. Nên ngoài khả năng đo oxy WQ-310 còn có khả năng kết nối với các điện cực để đo thêm các chỉ tiêu khác.

Máy đo oxy cầm tay WQ-310 dùng nhiều trong các ứng dụng đo nước môi trường.

Cung cấp bao gồm:
  •    Máy chính WQ-310
  •    4 pin AA
  •    Card SD wireless
  •    Điện cực đo oxy cáp 2m
  •    Vali đựng máy và hướng dẫn sử dụng.
Hỗ trợ kỹ thuật:

Bảo hành lỗi kỹ thuật 18 tháng và hỗ trợ sửa chữa, bảo trì sau thời gian bảo hành

Đặc tính kỹ thuật:
  • Hiển thị 1 kênh đo
  • Bộ nhớ 10,000 dữ liệu với thời gian đo cụ thể
  • Lưu dữ liệu tự động hoặc tự chọn
  • Chương trình cài đặt báo hiệu chuẩn: 0 đến 400 ngày
  • Đồng hồ hiển thị thời gian thực
  • Nguồn: 4 pin AA/pin sạc hoặc sạc qua cổng USB
  • Thời gian hoạt động của pin: > 100 giờ (khi không có kết nối sensor)
  • Kích thước máy: 220 (L) x 90 (W) x 34 (H) mm
  • Trọng lượng máy: khoảng 400g

MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU WQ

Thông số kỹ thuật:

Đo các chỉ tiêu pH/ ORP/ COND/ TDS/ Resistivity/ Salinity/ oxy hòa tan dưới dạng mg/l hoặc bão hòa/ oC

Đo oxy:

  • Khoảng đo oxy hòa tan (DO):
  • 0 đến 20.00 mg/L
  • 0 đến 200.0%
  • Độ phân giải: 0.01 mg/L, 0.1%
  • Độ chính xác: ±0.2 mg/L, ±2%
  • Bù độ mặn: 0.0 đến 40.0ppt
  • Bù áp suất khí quyển
  • Bù nhiệt độ
  • Điện cực Galvanic đo oxy tích hợp với cảm biến nhiệt độ
  • Hiệu chuẩn dưới 2 điểm
  • Đo O2: 0.0 đến 50.0%; độ phân giải 0.1%; độ chính xác ±0.5%

Đo nhiệt độ:

  • Thang đo: -30 đến 130oC (-22.0 đến 266oF)
  • Độ phân giải: 0.1oC/oF
  • Độ chính xác: ±0.5oC/: ±0.9oF

 

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

No Results Found

The page you requested could not be found. Try refining your search, or use the navigation above to locate the post.

Contact Me on Zalo
Gọi