by Thư Nguyễn | May 6, 2025 | CHN, Máy so màu, Thiết bị ngành giấy, bao bì, Thiết bị ngành sơn, lớp phủ, Thiết bị thí nghiệm
ĐẶC ĐIỂM CHÍNH
- Dạng máy cầm tay, dễ sử dụng, dễ di chuyển hiện trường.
- Cấu trúc đo màu D/8 giúp đo màu, so sánh màu cho các sản phẩm ngành sơn, nhựa, vải, da,..một cách chuẩn xác, nhanh chóng, và tiện lợi
- Hiển thị chế độ pass/fail khi so sánh màu, và gợi ý màu trên màn hình.
- Máy kết nối App với smartphone.
- Cung cấp kèm QC software kết nối với PC giúp quản lý màu hiệu quả
- Hỗ trợ hướng dẫn kỹ thuật
- Bảo hành 12 tháng
- Miễn phí giao hàng và hướng dẫn kỹ thuật
MÁY SO MÀU CẦM TAY
MODEL: DS-200
HÃNG: CHN SPEC – TRUNG QUỐC
Giới thiệu máy so màu model DS-200
Máy so màu CHNSpec DS-200 là thiết bị đo màu cầm tay chính xác cao, được thiết kế để đáp ứng nhu cầu kiểm tra màu sắc trong các ngành công nghiệp như in ấn, sơn, dệt may, nhựa, da, kim loại và phòng thí nghiệm nghiên cứu sản phẩm. Với độ lặp lại cao (ΔE*ab ≤ 0.03) và khả năng đo lường ổn định, DS-200 giúp doanh nghiệp kiểm soát chất lượng màu sắc một cách hiệu quả.
Với thiết kế nhỏ gọn, độ chính xác cao và tính năng đa dạng, máy so màu CHNSpec DS-200 là lựa chọn tối ưu cho doanh nghiệp cần kiểm soát chất lượng màu sắc một cách hiệu quả và chuyên nghiệp
Ứng dụng
Máy so màu DS-200 lý tưởng cho các ứng dụng kiểm tra màu sắc trong:
- Ngành in ấn và bao bì
- Ngành sơn và phủ bề mặt
- Ngành dệt may và nhuộm
- Ngành nhựa và cao su
- Ngành da và giày dép
- Ngành kim loại và mạ
- Phòng thí nghiệm và nghiên cứu
Cung cấp bao gồm:
- Máy chính DS-200
- Đế chuẩn trắng/ đen
- Khe đo: Φ6mm
- DC adapter, dây sạc
- Phần mềm quản lý màu
- Vali đựng máy
- Hướng dẫn sử dụng
Hỗ trợ kỹ thuật:
Bảo hành lỗi kỹ thuật 12 tháng và hỗ trợ sửa chữa, bảo trì sau thời gian bảo hành 
Đặc tính kỹ thuật của máy so màu DS-200:
- Độ chính xác cao: Độ lặp lại ΔE*ab ≤ 0.03 đảm bảo kết quả đo màu đáng tin cậy.
- Thiết kế quang học D/8 (SCI): Phù hợp với các tiêu chuẩn quốc tế như CIE No.15, ISO7724-1, ASTM E1164.
- Đa dạng chỉ số đo: Hỗ trợ các không gian màu và chỉ số như CIE-Lab, CIE-LCh, HunterLab, XYZ, Yxy, RGB, ΔEab, ΔEcmc, ΔE94, ΔE00, độ trắng, độ vàng, độ đen, độ bền màu, mật độ màu CMYK, chỉ số Munsell, và nhiều hơn nữa.
- Nguồn sáng đa dạng: Hỗ trợ gần 40 loại nguồn sáng tiêu chuẩn, bao gồm D50, D65, TL84, F11, CWF, LED, UV, giúp mô phỏng các điều kiện ánh sáng thực tế.
- Hiệu chuẩn tự động: Không cần hiệu chuẩn thủ công thường xuyên; thiết bị tự động hiệu chuẩn khi đặt lên đế hiệu chuẩn, đảm bảo độ ổn định lâu dài.
- Kết nối linh hoạt: Hỗ trợ kết nối qua Bluetooth và USB, tương thích với phần mềm quản lý màu ColorExpert trên Windows và ứng dụng di động trên Android, iOS, WeChat.
- Thời gian đo nhanh: Chỉ khoảng 1 giây cho mỗi lần đo, tăng hiệu suất công việc.
Thông số kỹ thuật của máy so màu DS-200
| Đặc điểm |
Thông số |
| Cấu trúc đo màu |
D/8 (SCI) |
| Độ lặp lại |
ΔE*ab ≤ 0.03 |
| Độ phân giải |
0.01 |
| Nguồn sáng |
LED cân bằng toàn dải |
| Khẩu độ đo |
Φ6mm |
| Các chỉ số màu |
CIE-Lab, CIE-LCh, Hunterlab, CIE-Luv, XYZ, Yxy, RGB color difference (ΔE*ab, ΔE*cmc, ΔE*94, ΔE*00), whiteness (ASTME313-00, ASTME313 -73, CIE, ISO2470/R457, AATCC, Hunter, TaubeBerger Stensby), yellowness (ASTM D1925, ASTM E313-00, ASTM E313-73), blackness (My, dM), color fastness, Tint (ASTM E313-00), Color density CMYK (A,T, E, M), Milm, Munsell, color strength. |
| Nguồn đèn |
A, B, C, D50, D55, D65, D75, F1, F2, F3, F4, F5, F6, F7, F8, F9, F10, F11, F12, CWF, U30, U35, DLF, NBF, TL83, TL84, ID50, ID65, LED-B1, LED-B2, LED-B3, LED-B4, LED-B5, LED-BH1, LED-RGB1, LED-V1, LED-V2. |
| Nền tảng hỗ trợ |
Android, iOS, Windows |
| Góc đo |
2°,10° |
| Kích thước khối cầu |
40mm |
| Thiết bị tuân theo các tiêu chuẩn |
CIENo.15, GB/T3978, GB2893,GB/T18833, ISO7724-1, ASTME1164, DIN5033Teil7 |
| Phương pháp phân tích |
Thiết bị phân tích quang phổ nano |
| Sensor |
Silicon photodiode array double 16 groups |
| Khoảng cách bước sóng |
10 nm |
| Bước sóng |
10nm |
| Dải bước sóng |
400-700nm |
| Khoảng phản xạ |
0-200% |
| Độ phân giải phản xạ |
0.01% |
| Thời gian đo |
Khoảng 1 giây |
| Kết nối |
UBS, Bluetooth |
| Màn hình |
Màn hình màu 2,4 inches |
| Công suất pin |
Pin sạc, 8000 lần đo liên tục, 7,2V/3000mAh |
| Thời gian nguồn sáng |
1 triệu lần đo |
| Ngôn ngữ |
Tiếng Trung, Tiếng Anh |
| Lưu trữ |
10,000 mẫu trên thiết bị. APP: không giới hạn. |
by Thư Nguyễn | May 9, 2018 | Thiết bị ngành sơn, lớp phủ
MÁY ĐO MÀU (SPECTROPHOTOMETER)
MODEL: CS-580
HÃNG: CHN SPEC – TRUNG QUỐC
Máy đo màu quang phổ CS-580 được sử dụng trong việc phân biệt so sánh màu sắc, ứng dụng cho nhiều ngành công nghiệp và được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp sơn, công nghiệp dệt, ngành nhựa, công nghiệp thực phẩm, công nghiệp vật liệu xây dựng và các ngành khác để kiểm soát chất lượng của màu sắc.
Máy đo màu CS-580 giúp so màu vải, so màu sơn, so màu nhựa, máy so màu vật liệu phũ…một cách nhanh chóng và chính xác. Kết quả đo màu sẽ được hiển thị theo hệ màu trên màn hình kỹ thuật số của máy.
Đặc điểm của máy đo màu CS-580
- Máy so màu quang phổ với thiết kế nhỏ gọn, dễ sử dụng và di chuyển đi hiện trường một cách dễ dàng.
- Máy có phần mềm đi kèm, kết nối máy tính, nhằm phục phục cho việc truy xuất dữ liệu dễ dàng và thuận tiện
- Công nghệ bù độ bóng tự động: Gloss (độ bóng) sẽ ảnh hưởng lớn đến việc đo màu. Công cụ của chúng tôi sử dụng công nghệ bù bóng tự động đảm bảo tính chính xác của giá trị đo màu cho các bề mặt có độ bóng khác nhau
- Cùng với việc tích hợp camera, máy cho người dùng quan sát được vị trí đo một cách dễ dàng hơn.
- Nguồn ánh sáng LED có cường độ cân bằng trên quang phổ nhìn thấy, có phép máy tránh được sự thiếu hụt quang phổ trong các đèn LED trắng thông thường và đảm bảo tốc độ đo và độ chính xác của kết quả
Thông số kỹ thuật máy đo màu CS-580
- Hệ thống quang học: D/8, SCS, ETC, SCI, SCE
- Đáp ứng các tiêu chuẩn : CIE No.15, ISO 7724/1, ASTM E 1164, DIN 5033 Tei 17, JIS Z8722.
- Kích thước của ảnh tích hợp cầu: Φ40mm
- Nguồn sáng: CLEDs
- Bước sóng: 400-700 nm
- Phạm vi phản xạ: 0-200%
- Độ phân giải: 0.01%
- Góc quan sát: 2 ° / 10 °
- Khoảng thời gian đo: 2 giây
- Thời gian đo: 2 giây
- Khẩu độ: Φ 4mm, 6mm, 8mm hoặc 11mm (chọn khẩu độ phù hợp với mẫu khi đặt hàng)
- Các hệ màu quang phổ: CIE-L*a*b, L*C*h, L*u*v, XYZ, YXY, phản xạ
- Công thức của hệ màu: ΔE*ab, ΔE*CH, ΔE*uv, ΔE*cmc (2: 1), ΔE*cmc (1: 1), ΔE*94, ΔE*00
- Độ lặp lại: ΔE*ab<=0.03 ( khi đo tấm chuẩn trắng 30 lần), giá trị lặp lại cao nhất là 0.05
- Sử dụng pin sạc 7.4V/6000mAh USB
- Giao diện: USB
- Lưu trữ dữ liệu: 20000 kết quả thử nghiệm
- Nguồn sáng đo được tối đa 1,5 triệu phép đo, có thể sử dụng lên đến 5 năm.
- Kích thước: 181 * 73 * 112mm (L * W * H)
- Trọng lượng: khoảng 550g (không bao gồm trọng lượng của pin)
Cung cấp kèm theo: Máy chính CS-300, Cổng USB, pin sạc 5V/2A, tấm chuẩn, chứng nhận hiệu chuẩn và hướng dẫn sử dụng.
Ứng dụng: Máy đo màu CS-580 được sử dụng rộng rãi để so sánh màu sắc trong các ngành công nghiệp sơn, lớp phủ, nhựa, da, kim loại, gốm sứ, đồ gỗ nội ngoại thất, plastic, master batch…
Hỗ trợ kỹ thuật: bảo hành lỗi kỹ thuật 12 tháng và hỗ trợ sửa chữa, bảo trì sau thời gian bảo hành

Vui lòng liên hệ
Chuyên viên tư vấn: Minh Thư
SĐT: 0933434727
Email: minhthunguyen2712@gmail.com
Skype: minhthunguyen1988
Công ty Cổ phần Công nghệ Hiển Long
B40 KDC Kim Sơn, Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong,
Quận 7, TP HCM
by Thư Nguyễn | Jun 21, 2017 | Máy so màu, Thiết bị ngành thực phẩm
MÁY SO MÀU THỰC PHẨM (SPECTROPHOTOMETER)
MODEL: COLORFLEX EZ
HÃNG: HUNTERLAB – MỸ
Máy so màu thực phẩm ColorFlex EZ là loại máy đo màu để bàn dựa vào phương pháp so màu quang phổ, đo màu sắc phản xạ theo cấu tạo hệ quang 45o/0.
Kích thước khe đo 31.8mm hoặc 25.45mm
Máy được sử dụng rỗng rãi trong phòng nghiên cứu, phòng QC thuộc các ngành thực phẩm, dược phẩm, sơn phủ, bao bì, nhựa, in ấn,….Đo được màu sác cho các dạng mẫu khác nhau từ mẫu phẳng đến mẫu bột, mẫu hạt và cả mẫu lỏng. Kết quả đo và thực hiện phép so sánh màu giữa mẫu và chuẩn cho độ chính xác cao, đáng tin cậy mà mắt người không thể phân biệt được.
Máy so màu thực phẩm ColorFlex EZ có hệ thống quang học 45o/0 giúp phân biệt, so sánh màu sắc của mẫu giống như mắt người nhìn, giúp đánh giá màu sắc chuẩn xác khi có sự thay đổi của màu sắc dưới tác động của lớp nền.
Các đặc tính: pass/ fail, đo trung bình, tìm mẫu chuẩn giống nhất.

Thông số kỹ thuật của máy so màu thực phẩm colorflex EZ:
- Nguyên lý hoạt động là sử dụng hệ quang phổ
- Hệ thống quang học: 45o/0
- Hệ thống quang phổ gồm 256 diode array
- Phạm vi khe đo: 31.8mm/ 25.4mm
- Bước sóng: 400 – 700nm
- Độ phân giải bước sóng: 10nm
- Nguồn sáng: Đèn Pulsed Xenon
- Các loại đèn: D50, D55, D65, D75, A, C, F2, F7, F11
- Góc quan sát: 2o và 10o
- Thời gian hoạt động của đèn: khoảng một tỷ lần bật
- Thời gian đo: 3 giây
- Phù hợp các tiêu chuẩn: CIE No.15:2004, ISO07724/1, ASTM E 1164, DIN 5033 Teil7 và JIS Z 8722 Condition C
- Các hệ màu: CIE L*a*b, Hunter Lab, CIE L*C*h, CIE Yxy, CIE XYZ.
- Độ lặp lại giá trị màu: đối với tấm trắng DE*≤0.05 CIELab
- Hiệu chuẩn thiết bị theo giá trị của NIST (the National Institute of Standards and Technology) CIE Publication 44 và ASTM E259.
- Kích thước máy (H x W x D): 16 x 13 x 36 cm
- Khối lượng: 4,5kg
- Màn hình LCD 7.1 x 5,4cm
- Có cổng kết nối USB
- Nguồn: 100 – 240 VAC, 47 -63Hz
- Môi trường hoạt động: 10 -40oC, 10 – 90%RH
Cung cấp kèm theo: Máy chính ColorFlex EZ, tấm chuẩn trắng, tấm màu đen, tấm màu xanh, AC adaptor, cổng kết nối, phụ kiện đựng mẫu bột, hướng dẫn sử dụng.
Người sử dụng hiệu chuẩn máy thường xuyên dựa vào tấm tuẩn kèm theo máy. Sau một thời gian nếu máy đo tấm chuẩn có phần sai lệch nhiều thì máy có thể gửi về hãng để hiệu chuẩn lại, hoặc chuyên viên của hãng sẽ đến hiệu chuẩn trực tiếp tại công ty Quý khách hàng.
by Thư Nguyễn | Dec 17, 2015 | Máy so màu, Thiết bị ngành sơn, lớp phủ
MÁY SO MÀU CẦM TAY MINISCAN EZ 4500S (SPECTROPHOTOMETER)
MODEL: MINISCAN EZ 4500S
HÃNG: HUNTERLAB – MỸ
Máy so màu cầm tay MiniScan EZ 4500S là loại máy đo màu cầm tay dựa vào phương pháp so màu quang phổ, đo màu sắc phản xạ theo cấu tạo hệ quang 45o/0 hoặc d/8o. Kích thước khe đo 6mm hoặc 5mm phù hợp để đo những mẫu nhỏ và những vị trí đặc biệt trên mẫu.
Máy so màu cầm tay MiniScan EZ 4500S là loại máy đo màu cầm tay nên dễ dàng di chuyển đến những nơi cần kiểm tra màu sắc sản phẩm, bán thành phẩm hoặc nguyên liệu đầu vào ngay trên dây chuyền sản xuất, nhà xưởng, hoặc đi hiện trường,..kết quả đo có độ tin cậy cao.
Máy được sử dụng rỗng rãi trong phòng nghiên cứu, phòng QC thuộc các ngành thực phẩm, dược phẩm, sơn phủ, bao bì, nhựa, in ấn,….

Máy so màu cầm tay MiniScan EZ 4500S có hệ thống quang học 45o/0 giúp phân biệt, so sánh màu sắc của mẫu giống như mắt người nhìn, giúp đánh giá màu sắc chuẩn xác khi có sự thay đổi của màu sắc dưới tác động của lớp nền.
Hoặc nếu mẫu của Quý khách hàng cùng xét trên cùng một chất liệu nền và người sử dụng cần phân biệt sự khác biệt của màu sơn trên cùng chất liệu nền thì có thể chọn hệ quang cấu tạo d/8o
- Nguyên lý hoạt động là sử dụng hệ quang phổ
- Hệ thống quang học: 45o/0
- Hệ thống quang phổ gồm 256 diode array
- Phạm vi khe đo: từ 5mm – 31,8mm (tùy hệ quang)
- Bước sóng: 400 – 700nm
- Độ phân giải bước sóng: 10nm
- Nguồn sáng: Đèn Pulsed Xenon
- Các loại đèn: D50, D55, D65, D75, A, C, F2, F7, F11
- Thời gian hoạt động của đèn: khoảng một tỷ lần bật
- Thời gian đo: 3 giây
- Phù hợp các tiêu chuẩn: CIE No.15:2004, ISO07724/1, ASTM E 1164, DIN 5033 Teil7 và JIS Z 8722 Condition C
- Độ lặp lại giá trị màu: đối với tấm trắng DE*≤0.05 CIELab
- Hiệu chuẩn thiết bị theo giá trị của NIST (the National Institute of Standards and Technology)
- Kích thước máy (H x W x D): 13.9 x 10.9 x 26.7 cm
- Khối lượng: 1kg
- Nguồn: 6 pin AA
- Môi trường hoạt động: 10 -40oC, 10 – 90%RH
Cung cấp kèm theo: Máy chính MiniScan EZ, tấm chuẩn.
Người sử dụng hiệu chuẩn máy thường xuyên dựa vào tấm tuẩn kèm theo máy. Sau một thời gian nếu máy đo tấm chuẩn có phần sai lệch nhiều thì máy có thể gửi về hãng để hiệu chuẩn lại, hoặc chuyên viên của hãng sẽ đến hiệu chuẩn trực tiếp tại công ty Quý khách hàng.