HIỆU SUẤT LỌC KHUẨN BFE

HIỆU SUẤT LỌC KHUẨN BFE

HIỆU SUẤT LỌC KHUẨN BFE

Hiệu suất lọc khuẩn (BFE): Chỉ số đánh giá khẩu trang y tế đạt chuẩn

Hiệu suất lọc khuẩn là chỉ số xét nghiệm được thực hiện trên các vật liệu và thiết bị lọc được thiết kế để chống lại các sol khí sinh học, như khẩu trang Y tế, áo choàng phẫu thuật, mũ và bộ lọc không khí. Trong tình hình bệnh truyền nhiễm phức tạp như hiện nay, khẩu trang đóng vai trò rất quan trọng trong việc phòng bệnh. Vậy sản xuất khẩu trang y tế như thế nào thì mới có khẩu trang y tế đạt chuẩn?

1. Tại sao cần sử dụng khẩu trang Y tế đạt chuẩn?

Nguy cơ phơi nhiễm nghề nghiệp của các nhân viên y tế với các bệnh nhiễm trùng do nhiều tác nhân khác nhau, đặc biệt là virus và vi khuẩn, đã trở thành mối đe dọa đối với chính bản thân nhân viên Y tế, vì trong quá trình làm việc, họ phải tiếp xúc nhiều với các chất lỏng sinh học có thể chứa mầm bệnh. Nguy cơ sinh học rất phổ biến và rất đa dạng, nó có thể là máu, không khí, dịch tiết hoặc tiếp xúc.

Nguy cơ này không chỉ đối với các nhân viên y tế trong quá trình điều trị và chăm sóc người bị thương hoặc bị bệnh, mà còn chính người bệnh. Đặc biệt là người bệnh có mắc các bệnh có thể phát tán các tác nhân sinh học gây ra nguy hiểm cho người khác. Do đó, bằng cách sử dụng khẩu trang y tế sẽ giúp nhân viên y tế hoặc người sử dụng giảm tiếp xúc với không khí có chứa mầm bệnh.

2. Hiệu suất lọc khuẩn BFE là gì?

Hiệu suất lọc khuẩn (tên tiếng Anh là Bacterial Filtration Efficiency và tên viết tắt là BFE) là loại xét nghiệm để đánh giá hiệu quả lọc vi khuẩn bằng cách so sánh số lượng vi khuẩn mà vật liệu hoặc thiết bị đó lọc được.

Phương pháp xét nghiệm này đánh giá hiệu quả lọc vi khuẩn của mặt nạ y tế, sử dụng mối quan hệ giữa phơi nhiễm vi khuẩn được đưa vào luồng không khí từ phía trên và nồng độ còn lại trong luồng không khí thấp hơn để xác định hiệu quả của vật liệu được sử dụng lọc để ngăn chặn sự lây lan của mầm bệnh.

Phương pháp Hiệu suất lọc khuẩn này, ngoài dùng để kiểm tra cho khẩu trang y tế, thì phương pháp có thể đánh giá hiệu quả lọc vi khuẩn của các sản phẩm y tế khác như áo choàng phẫu thuật, màn phẫu thuật và hệ thống hệ thống bảo vệ vô khuẩn (sterile barrier systems) và phương pháp này chủ yếu đánh giá hiệu quả của vật liệu được sử dụng nhưng không đánh giá về mặt thiết kế.

Sinh vật được sử dụng trong hiệu suất lọc khuẩn như son khí (aerosol) là tụ cầu vàng (Staphylococcus aureus), đây là vi khuẩn thường xuất hiện trong hệ vi khuẩn thường trú của cơ thể nhưng cũng là mầm bệnh của con người và là nguyên nhân chủ yếu gây nhiễm khuẩn bệnh viện.

Vật liệu được đánh giá sẽ được đặt giữa buồng khí dung và bộ va chạm theo đợt (cascade impactor) gồm sáu tầng. Trong buồng khí dung, lớp nuôi cấy Staphylococcus aureus sẽ phân tán bằng cách sử dụng máy phun sương. Các giọt aerosol tác động với mặt nạ y tế được thu thập trong suốt sáu giai đoạn của quy trình.

Theo cách này, mối quan hệ giữa số lượng vi khuẩn do máy phun sương tạo ra được đánh giá liên quan đến số lượng vi khuẩn thu sau khi vượt qua mặt nạ, từ đó báo cáo tỷ lệ hiệu quả của quá trình lọc vi khuẩn.

Để đạt được tiêu chuẩn gọi là khẩu trang y tế/ phẫu thuật, thì chỉ số hiệu suất lọc khuẩn phải đạt tối thiểu 95% thì mới là khẩu trang tốt. Khẩu trang có chất lượng vừa và cao có tỷ lệ lọc vi khuẩn từ 98% đến lớn hơn 99%.

Nhà sản xuất có thể sử dụng máy kiểm tra hiệu suất lọc khuẩn BFE để đánh giá tiêu chuẩn này.

Nguồn tham khảo website vinmec.com

MÁY ĐO NƯỚC ĐA CHỈ TIÊU

MÁY ĐO NƯỚC ĐA CHỈ TIÊU

Data logger thẩm định nhiệt độ Ellab

Máy đo cỡ hạt Bettersize

Máy đo đa chỉ tiêu Horiba

Máy so màu CHN

HAZE METER

MÁY ĐO ĐỘ BÓNG

Bể điều nhiệt tuần hoàn Poly Science

Dụng cụ đo nước thủy sản Sera

Thông tin liên hệ

Tư vấn kỹ thuật: Minh Thư
Tel/ Zalo: 0933 434 727

 

MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU WQ-310-K
ĐẶC ĐIỂM CHÍNH
  • Đo pH/mV, Cond, salt, TDS, RES, Ion, nồng độ oxy hòa tan và nhiệt độ
  • Màn hình LCD (70 x 52 mm) màu có đèn nền, rộng dễ đọc kết quả. Hiển thị 1 kênh.
  • Thiết kế chân đế gấp, thuận tiện khi sử dụng
  • Tiêu chuẩn IP67 chống bụi, chống nước
  • Nguồn pin hoặc cổng sạc USB
  • Có cổng kết nối máy in
  • Thiết kế thân thiện với môi trường, chống sốc, chống trầy, chống trượt
  • Trên thân máy được thiết kế các rãnh thuận tiện gắn điện cực
  • Điện cực có đèn LED hiển thị khi kết quả đọc ổn định
  • Hiển thị tình trạng điện cực
  • Tự động ổn định, tự động giữ kết quả đo, đo theo thời gian thực.
  • Chức năng tự động nhận sensor
  • Dữ liệu được truyền qua cổng USB hoặc wireless
  • Nguồn 4 pin AA
  • Hỗ trợ hướng dẫn kỹ thuật
  • Bảo hành 18 tháng
  • Miễn phí giao hàng
MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU WQ-310-K
MODEL: WQ-310-K
HÃNG: HORIBA – NHẬT BẢN

Máy đo đa chỉ tiêu WQ-300 là dòng máy thông minh đo đa chỉ tiêu như pH, ORP, độ dẫn COND, độ mặn, RES, TDS, oxy hòa tan, nhiệt độ và ion. WQ-310-K với 1 kênh đo có khả năng kết nối được 3 điện cực khác nhau và tự nhận diện điện cực để cho kết quả trên màn hình kỹ thuật số.

Máy đo đa chỉ tiêu dùng nhiều trong các ứng dụng đo nước môi trường.

Cung cấp bao gồm:
  •    Máy chính WQ-310-K
  •    4 pin AA
  •    Card SD wireless
  •    Điện cực đo pH dây cáp 2m
  •    Điện cực đo độ dẫn cáp 2m
  •    Điện cực đo oxy cáp 2m
  •    Dung dịch chuẩn pH 4, 7, 10 60ml mỗi loại
  •    Dung dịch chuẩn EC 84mS/cm 1413 mS/cm, 12.88 mS/cm, 111.8 mS/cm 60ml mỗi loại
  •    Vali đựng máy và hướng dẫn sử dụng.
Hỗ trợ kỹ thuật:

Bảo hành lỗi kỹ thuật 18 tháng và hỗ trợ sửa chữa, bảo trì sau thời gian bảo hành

Đặc tính kỹ thuật:
  • Hiển thị 1 kênh đo
  • Bộ nhớ 10,000 dữ liệu với thời gian đo cụ thể
  • Lưu dữ liệu tự động hoặc tự chọn
  • Chương trình cài đặt báo hiệu chuẩn: 0 đến 400 ngày
  • Đồng hồ hiển thị thời gian thực
  • Nguồn: 4 pin AA/pin sạc hoặc sạc qua cổng USB
  • Thời gian hoạt động của pin: > 100 giờ (khi không có kết nối sensor)
  • Kích thước máy: 220 (L) x 90 (W) x 34 (H) mm
  • Trọng lượng máy: khoảng 400g

MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU WQ

Thông số kỹ thuật:

Đo các chỉ tiêu pH/ ORP/ COND/ TDS/ Resistivity/ Salinity/ oxy hòa tan dưới dạng mg/l hoặc bão hòa/ oC

Đo pH:

  • Thang đo: -2.00 đến 20.00 pH; -2.000 đến 20.000 pH
  • Độ phân giải: 0.01 pH
  • Độ chính xác: ±0.01 pH
  • Hiệu chuẩn: 5 điểm theo tiêu chuẩn USA, NIST, DIN, NIST10, tự chọn.

Đo ORP:

  • Thang đo: ±1000 mV
  • Độ phân giải: 0.1 mV
  • Độ chính xác: ±0.1 mV

Đo độ dẫn điện (COND):

  • Thang đo: 000 μS/cm đến 2000 mS/cm
  • Độ chính xác: 0.5% full scale cho mỗi thang đo; >200mS/cm (20.0S/m): ±1.5% toàn thang đo.
  • Nhiệt độ tham chiếu: 15 đến 30oC
  • Bù nhiệt: 0.0 đến 10.0%/oC
  • Hiệu chuẩn: 4 điểm tự động
  • Cài đặt đơn vị: tự động (S/cm hoặc S/m)

Đo TDS:

  • Thang đo: 0.01 mg/L đến 200,000 mg/L
  • Độ phân giải: 0.01
  • Độ chính xác: ±0.5% giá trị đo hoặc ±0.1 mg/L

Điện trở suất (Resistivity):

  • Thang đo: 0.000Ω/cm đến 200.0 MΩ/cm
  • Độ chính xác: 0.5% toàn thang đo của mỗi thang; >200mS/cm (20.0S/m): ±1.5% toàn thang đo.

Đo độ mặn (Salinity):

  • Thang đo: 0.00 đến 80.00 ppt (0.000 đến 8.000%)
  • Độ phân giải: 0.01ppt/ 0.001%
  • Độ chính xác: 0.5% giá trị đọc hoặc ±0.01ppt
  • Chức năng đo: NaCl/ nước biển (UNESCO 1978)

Đo oxy:

  • Khoảng đo oxy hòa tan (DO):
  • 0 đến 20.00 mg/L
  • 0 đến 200.0%
  • Độ phân giải: 0.01 mg/L, 0.1%
  • Độ chính xác: ±0.2 mg/L, ±2%
  • Bù độ mặn: 0.0 đến 40.0ppt
  • Bù áp suất khí quyển
  • Bù nhiệt độ
  • Điện cực Galvanic đo oxy tích hợp với cảm biến nhiệt độ
  • Hiệu chuẩn dưới 2 điểm
  • Đo O2: 0.0 đến 50.0%; độ phân giải 0.1%; độ chính xác ±0.5%

Đo nhiệt độ:

  • Thang đo: -30 đến 130oC (-22.0 đến 266oF)
  • Độ phân giải: 0.1oC/oF
  • Độ chính xác: ±0.5oC/: ±0.9oF

 

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

No Results Found

The page you requested could not be found. Try refining your search, or use the navigation above to locate the post.

MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU WQ300

MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU WQ300

Data logger thẩm định nhiệt độ Ellab

Máy đo cỡ hạt Bettersize

Máy đo đa chỉ tiêu Horiba

Máy so màu CHN

HAZE METER

MÁY ĐO ĐỘ BÓNG

Bể điều nhiệt tuần hoàn Poly Science

Dụng cụ đo nước thủy sản Sera

Thông tin liên hệ

Tư vấn kỹ thuật: Minh Thư
Tel/ Zalo: 0933 434 727

 

MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU WQ-330
ĐẶC ĐIỂM CHÍNH
  • Đo pH/mV, Cond, salt, TDS, RES, nồng độ oxy hòa tan và nhiệt độ
  • Màn hình LCD (70 x 52 mm) màu có đèn nền, rộng dễ đọc kết quả
  • Thiết kế chân chân đế gấp, thuận tiện khi sử dụng
  • Tiêu chuẩn IP67 chống bụi, chống nước
  • Nguồn pin hoặc cổng sạc USB
  • Có cổng kết nối máy in
  • Thiết kế thân thiện với môi trường, chống sốc, chống trầy, chống trượt
  • Trên thân máy được thiết kế các rãnh thuận tiện gắn điện cực
  • Điện cực có đèn LED hiển thị khi kết quả đọc ổn định
  • Hiển thị tình trạng điện cực
  • Tự động ổn định, tự động giữ kết quả đo, đo theo thời gian thực.
  • Chức năng tự động nhận sensor
  • Dữ liệu được truyền qua cổng USB hoặc wireless
  • Nguồn 4 pin AA
  • Hỗ trợ hướng dẫn kỹ thuật
  • Bảo hành 18 tháng
  • Miễn phí giao hàng
MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU WQ330
MODEL: WQ – 330
HÃNG: HORIBA – NHẬT BẢN

Máy đo đa chỉ tiêu WQ-300 là dòng máy thông minh đo đa chỉ tiêu như pH, ORP, độ dẫn COND, độ mặn, RES, TDS, oxy hòa tan, nhiệt độ và ion. WQ-330 với 3 kênh có khả năng kết nối được 3 điện cực khác nhau và tự nhận diện điện cực để cho kết quả trên màn hình kỹ thuật số.

Máy đo đa chỉ tiêu dùng nhiều trong các ứng dụng đo nước môi trường.

Cung cấp bao gồm:
  •    Máy chính WQ-330
  •    4 pin AA
  •    Card SD wireless
  •    Điện cực đo pH dây cáp 2m
  •    Điện cực đo độ dẫn cáp 2m
  •    Điện cực đo oxy cáp 2m
  •    Dung dịch chuẩn pH 4, 7, 10 60ml mỗi loại
  •    Dung dịch chuẩn EC 84mS/cm 1413 mS/cm, 12.88 mS/cm, 111.8 mS/cm 60ml mỗi loại
  •    Vali đựng máy và hướng dẫn sử dụng.
Hỗ trợ kỹ thuật:

Bảo hành lỗi kỹ thuật 18 tháng và hỗ trợ sửa chữa, bảo trì sau thời gian bảo hành

Đặc tính kỹ thuật:
  • Hiển thị 3 kênh đo
  • Bộ nhớ 10,000 dữ liệu với thời gian đo cụ thể
  • Lưu dữ liệu tự động hoặc tự chọn
  • Chương trình cài đặt báo hiệu chuẩn: 0 đến 400 ngày
  • Đồng hồ hiển thị thời gian thực
  • Nguồn: 4 pin AA/pin sạc hoặc sạc qua cổng USB
  • Thời gian hoạt động của pin: > 100 giờ (khi không có kết nối sensor)
  • Kích thước máy: 220 (L) x 90 (W) x 34 (H) mm
  • Trọng lượng máy: khoảng 400g

MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU WQ

Thông số kỹ thuật:

Đo các chỉ tiêu pH/ ORP/ COND/ TDS/ Resistivity/ Salinity/ oxy hòa tan dưới dạng mg/l hoặc bão hòa/ oC

Đo pH:

  • Thang đo: -2.00 đến 20.00 pH; -2.000 đến 20.000 pH
  • Độ phân giải: 0.01 pH
  • Độ chính xác: ±0.01 pH
  • Hiệu chuẩn: 5 điểm theo tiêu chuẩn USA, NIST, DIN, NIST10, tự chọn.

Đo ORP:

  • Thang đo: ±1000 mV
  • Độ phân giải: 0.1 mV
  • Độ chính xác: ±0.1 mV

Đo độ dẫn điện (COND):

  • Thang đo: 000 μS/cm đến 2000 mS/cm
  • Độ chính xác: 0.5% full scale cho mỗi thang đo; >200mS/cm (20.0S/m): ±1.5% toàn thang đo.
  • Nhiệt độ tham chiếu: 15 đến 30oC
  • Bù nhiệt: 0.0 đến 10.0%/oC
  • Hiệu chuẩn: 4 điểm tự động
  • Cài đặt đơn vị: tự động (S/cm hoặc S/m)

Đo TDS:

  • Thang đo: 0.01 mg/L đến 200,000 mg/L
  • Độ phân giải: 0.01
  • Độ chính xác: ±0.5% giá trị đo hoặc ±0.1 mg/L

Điện trở suất (Resistivity):

  • Thang đo: 0.000Ω/cm đến 200.0 MΩ/cm
  • Độ chính xác: 0.5% toàn thang đo của mỗi thang; >200mS/cm (20.0S/m): ±1.5% toàn thang đo.

Đo độ mặn (Salinity):

  • Thang đo: 0.00 đến 80.00 ppt (0.000 đến 8.000%)
  • Độ phân giải: 0.01ppt/ 0.001%
  • Độ chính xác: 0.5% giá trị đọc hoặc ±0.01ppt
  • Chức năng đo: NaCl/ nước biển (UNESCO 1978)

Đo oxy:

  • Khoảng đo oxy hòa tan (DO):
  • 0 đến 20.00 mg/L
  • 0 đến 200.0%
  • Độ phân giải: 0.01 mg/L, 0.1%
  • Độ chính xác: ±0.2 mg/L, ±2%
  • Bù độ mặn: 0.0 đến 40.0ppt
  • Bù áp suất khí quyển
  • Bù nhiệt độ
  • Điện cực Galvanic đo oxy tích hợp với cảm biến nhiệt độ
  • Hiệu chuẩn dưới 2 điểm
  • Đo O2: 0.0 đến 50.0%; độ phân giải 0.1%; độ chính xác ±0.5%

Đo nhiệt độ:

  • Thang đo: -30 đến 130oC (-22.0 đến 266oF)
  • Độ phân giải: 0.1oC/oF
  • Độ chính xác: ±0.5oC/: ±0.9oF

 

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

No Results Found

The page you requested could not be found. Try refining your search, or use the navigation above to locate the post.

MÁY ĐO ĐỘ DẪN ĐỂ BÀN

MÁY ĐO ĐỘ DẪN ĐỂ BÀN

Data logger thẩm định nhiệt độ Ellab

Máy đo cỡ hạt Bettersize

Máy đo đa chỉ tiêu Horiba

Máy so màu CHN

HAZE METER

MÁY ĐO ĐỘ BÓNG

Bể điều nhiệt tuần hoàn Poly Science

Dụng cụ đo nước thủy sản Sera

Thông tin liên hệ

Tư vấn kỹ thuật: Minh Thư
Tel/ Zalo: 0933 434 727

 

MÁY ĐO ĐỘ DẪN EC 1100
ĐẶC ĐIỂM CHÍNH
  • Đo độ dẫn, điện trở suất, TDS và độ mặn
  • Độ phân giải 0.05% thang đo
  • Điều chỉnh nhiệt độ tham chiếu và hệ số nhiệt độ
  • Điều chỉnh hằng số k và lựa chọn đơn vị đo
  • Tự động bù nhiệt và chức năng hiệu chuẩn nhiệt độ
  • Hiển thị tình trạng điện cực trên màn hình
  • Bốn đường cong hiệu chuẩn TDS cho nhiều ứng dụng: EN 27888, tuyến tính, 442, NaCl
  • Hai đường cong hiệu chuẩn độ mặn: NaCl, nước biển.
  • Đọc nhiệt độ oC và oF
  • Tự động cập nhật dữ liệu, bộ nhớ tích hợp lưu trữ đến 500 dữ liệu
  • Cài đặt password
  • Cổng kết nối RS232C và USB
  • Hỗ trợ kỹ thuật
  • Bảo hành 18 tháng
  • Miễn phí vận chuyển
MÁY ĐO ĐỘ DẪN ĐỂ BÀN EC 1100
MODEL: EC 1100
HÃNG: HORIBA – NHẬT BẢN

Máy độ dẫn để bàn EC 1100 được sản xuất từ Horiba Nhật, giúp đo nhanh chóng và chính xác các chỉ tiêu độ dẫn, độ mặn, TDS, RES và nhiệt độ của mẫu trong phòng thí nghiệm

Máy đo độ dẫn để bàn EC1100 được thiết kế sang đẹp, có chân đế và giá đỡ điện cực xoay 360o thuận tiện cho người sử dụng và tiết kiệm diện tích cho phòng thí nghiệm.

Màn hình lớn hiển thị rõ kết quả có đèn nền

Toàn bộ thao tác bằng cảm ứng, đễ sử dụng và thận thiện với người dùng

Vỏ ngoài làm bằng vật liệu chống trầy, chống ăn mòn, dễ vệ sinh

Cung cấp bao gồm:
  • Máy đo EC 1100
  • Điện cực độ dẫn Ti/Pt 9382-10D thân plastic (k=1.0) kết hợp đo nhiệt độ
  • Bộ dung dịch chuẩn độ dẫn 250ml: 84 uS/cm, 1413 uS/cm, 12.88 mS/cm, 111.8 mS/cm
  • Bộ chân giá đỡ điện cực
  • Vỏ bảo vệ máy
  • Hướng dẫn sử dụng

 

 

Hỗ trợ kỹ thuật:

Bảo hành lỗi kỹ thuật 18 tháng và hỗ trợ sửa chữa, bảo trì sau thời gian bảo hành

Đặc tính kỹ thuật:
  • Đo độ dẫn, điện trở suất, TDS và độ mặn
  • Độ phân giải 0.05% thang đo
  • Điều chỉnh nhiệt độ tham chiếu và hệ số nhiệt độ
  • Điều chỉnh hằng số k và lựa chọn đơn vị đo
  • Tự động bù nhiệt và chức năng hiệu chuẩn nhiệt độ
  • Hiển thị tình trạng điện cực trên màn hình
  • Bốn đường cong hiệu chuẩn TDS cho nhiều ứng dụng: EN 27888, tuyến tính, 442, NaCl
  • Hai đường cong hiệu chuẩn độ mặn: NaCl, nước biển.
  • Đọc nhiệt độ oC và oF
  • Tự động cập nhật dữ liệu, bộ nhớ tích hợp lưu trữ đến 500 dữ liệu
  • Cài đặt password
  • Cổng kết nối RS232C và USB
  • Khối lượng: 500g
  • Kích thước: 170(L) x 174(D) x 73(H) mm

MÁY ĐO ĐỘ DẪN EC

Thông số kỹ thuật:

Đo độ dẫn, điện trở suất, TDS và độ mặn

  1. Đo độ dẫn:
  • Khoảng đo EC: …µS/cm to 200.0 mS/cm (k=1.0)
  • Độ phân giải: 0.05% thang đo
  • Độ chính xác: ±0.6% thang đo;  ±1.5% thang đo> 18.0 mS/cm 
  • Hiệu chuẩn tự động lên đến 4 điểm
  • Nhiệt độ tham chiếu: 15 to 30 °C (có thể điều chỉnh)
  • Hệ số nhiệt độ: 0.00 to 10.00% (có thể điều chỉnh)
  • Hằng số k: 0.1, 1.0, 10.0 (có thể điều chỉnh)
  1. Đo TDS:
  • Khoảng đo TDS: …ppm to 100 ppt (TDS factor=0.5)
  • Độ phân giải: 0.01 ppm (mg/L) / 0.1 ppt (g/L)
  • Độ chính xác: ±0.1% thang đo
  • Đường cong TDS: tuyến tính (0.40 to 1.00), EN27888, 442, NaCl
  1. Đo điện trở suất
  • Khoảng đo TDS: 000 Ω•cm to 20.0 MΩ•cm
  • Độ phân giải: 0.05% toàn thang đo
  • Độ chính xác: ±0.6% thang đo ; ±1.5% thang đo > 18.0 MΩ•cm
  1. Đo độ mặn
  • Khoảng đo độ mặn: 0.0 đến 100.0 ppt/ 0.00 đến 10.00%
  • Độ phân giải: 0.1 ppt / 0.01%
  • Độ chính xác: ±0.2% thang đo
  • Đường cong độ mặn: NaCl/nước biển
  1. Đo nhiệt độ:
  • Khoảng đo: -30.0 đến 130.0 oC/ -22.0 đến 266.0 °F
  • Độ phân giải: 0.1 °C / °F
  • Độ chính xác: ± 0.5 °C / ± 0.9 °C

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

No Results Found

The page you requested could not be found. Try refining your search, or use the navigation above to locate the post.

CHILLER

CHILLER

Data logger thẩm định nhiệt độ Ellab

Máy đo cỡ hạt Bettersize

Máy đo đa chỉ tiêu Horiba

Máy so màu CHN

HAZE METER

MÁY ĐO ĐỘ BÓNG

Bể điều nhiệt tuần hoàn Poly Science

Dụng cụ đo nước thủy sản Sera

Thông tin liên hệ

Tư vấn kỹ thuật: Minh Thư
Tel/ Zalo: 0933 434 727

 

ĐẶC ĐIỂM CHÍNH
  • Ứng dụng làm lạnh cho các hệ thống phản ứng trong các ngành thực phẩm, dược, hóa chất,…
  • Khoảng nhiệt độ: -5°C đến 50°C
  • Độ ổn định nhiệt độ tốt ±0.1°C 
  • Công suất làm lạnh dưới 460W ở 20°C
  • Kiểm soát nhiệt độ chính xác và ổn định ở nhiệt độ thấp
  • Màn hình LED lớn, dễ đọc kết quả
  • Thiết kế dạng để bàn, tiết kiệm không gian
  • Báo động khi ngắt dòng chảy, báo động khi nhiệt độ thấp hoặc cao
  • Dễ sử dụng, cài đặt đơn giản, bảo trì dễ dàng.
  • Được làm bằng thép không gỉ và vật liệu chống hóa chất ăn mòn
  • Hiển thị mực chất lỏng
  • Cổng kết nối RS232
  • Hỗ trợ hướng dẫn kỹ thuật
  • Bảo hành 12 tháng
  • Miễn phí giao hàng
CHILLER
MODEL: MM72MY1A110E
HÃNG: POLYSCIENCE – MỸ

Thiết bị làm lạnh Chiller của hãng Polyscience của mỹ cung cấp giải pháp làm lạnh tối ưu cho các ứng dụng làm lạnh trong phòng thí nghiệm.

Công suất bơm mạnh giúp điều khiển nhiệt độ được chính xác và ổn định.

Giao diện màn hình LED dễ nhìn, dễ đọc kết quả

Có báo động mức dòng chảy bà báo động nhiệt độ

Cài đặt đơn giản, dễ sử dụng và bảo trì.

Chiller ứng dụng làm lạnh cho các hệ thống phản ứng trong các ngành thực phẩm, dược, hóa chất,…

Cung cấp bao gồm:
  • Bể chính có nắp Polycarbonat
  • 01 kệ kê mẫu
  • Dây nguồn
  • Hướng dẫn sử dụng và phiếu bảo hành
Hỗ trợ kỹ thuật:

Bảo hành lỗi kỹ thuật 12 tháng và hỗ trợ sửa chữa, bảo trì sau thời gian bảo hành

Đặc tính kỹ thuật:
  • Kiểm soát nhiệt độ chính xác và ổn định ở nhiệt độ thấp
  • Màn hình LED lớn, dễ đọc kết quả
  • Thiết kế dạng để bàn, tiết kiệm không gian
  • Báo động khi ngắt dòng chảy, báo động khi nhiệt độ thấp hoặc cao
  • Dễ sử dụng, cài đặt đơn giản, bảo trì dễ dàng.
  • Được làm bằng thép không gỉ và vật liệu chống hóa chất ăn mòn
  • Hiển thị mực chất lỏng
  • Cổng kết nối RS232
Thông số kỹ thuật:
  • Khoảng nhiệt độ: -5°C đến 50°C
  • Độ ổn định nhiệt độ tốt ±0.1°C 
  • Công suất làm lạnh dưới 460W ở 20°C
  • Bơm ly tâm
  • Áp lực tối đa: 12.5 Psi
  • Áp lực dòng chảy tối đa: 3.00 gpm

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

No Results Found

The page you requested could not be found. Try refining your search, or use the navigation above to locate the post.

Contact Me on Zalo
Gọi