DATA LOGGER

DATA LOGGER

No Results Found

The page you requested could not be found. Try refining your search, or use the navigation above to locate the post.

DATA LOGGER
BỘ THẨM ĐỊNH NHIỆT ĐỘ KHÔNG DÂY
HÃNG: ELLAB – ĐAN MẠCH

Thiết bị không dây data logger ghi lại nhiệt độ theo thời gian tiệt trùng sử dụng cho ngành dược phẩm, thực phẩm, bia – nước giải khát (Ellab wireless data logger)

Data logger Tracksense®  Pro giải pháp tối ưu khi sử dụng thiết bị đo nhiệt độ không dây cho việc thẩm định nhiệt độ.

Ellab đã kết hợp sự tiến bộ của khoa học công nghệ và vi điện tử để cho ra đời thiết bị data logger không dây gồm nhiều kênh với độ ổn định tốt và độ chính xác là rất cao.

Hệ thống linh hoạt đáp ứng được các nhu cầu của nhà sản xuất và đem đến cho nhà sản xuất những giải pháp tốt nhất trong ứng dụng thẩm định nhiệt độ.

Độ chính xác:

Với sự kết hợp giữa thống kê và kết quả kiểm tra có kết quả như sau:

Nhiệt độ: ±0.05oC

Độ ẩm: ±2%

Áp suất: ±2,5% toàn thang đo

Thời gian: ±5s/24h

Rotation: ±1%

Nếu so sánh với những dạng thiết bị đo khác bạn sẽ thấy rằng Tracksense® Pro là data logger có độ chính xác nhất trên thị trường hiện nay.

Ellab đã ứng dụng những công nghệ vi mạch hiện đại vào việc chế tạo ra nhiều loại logger với những kích cỡ khác nhau từ nhỏ đến lớn để đáp ứng nhu cầu của khách hàng về nhiều loại mẫu khác nhau và hoạt động ở những điều kiện khắc nghiệt mà không bị mất dữ liệu.

Những data logger này thông thường hoạt động ở nhiệt độ từ -80 ÷ 150oC, chịu được áp suất dưới 10Bar, bộ nhớ lưu trữ được 60,000 dữ liệu.

Khi muốn logger hoạt động ở những điều kiện khắc nghiệt hơn cần trang bị phụ kiện bảo hộ nhiệt độ, khi đó logger có thể hoạt động ở 200 ÷ 400oC.

Với các kích cỡ nhỏ và tiện dụng, data logger không dây được ứng dụng nhiều để ghi nhiệt độ trung tâm sản phẩm trong quá trình tiệt trùng, như đo nhiệt độ thuốc tiêm, dịch truyền trong ngành dược, sữa các loại, bia, nước giải khăt, thực pẩm đóng hộp,….

Thiết bị đáp ứng tất cả những tiêu chuẩn của FDA, GAMP và DS/EN ISO 9001

Bộ thiết bị bao gồm:

Bàn đọc 4 vị trí:

Được kết nối với máy vi tính qua cổng USB, có thể mở rộng thêm 3 module để tải đến 16 logger.

Ngoài ra hãng có thiết kế loại bàn đọc 1 vị trí, chỉ tải được 1 logger 1 lần đo.

Nhiệt độ hoạt động: 5oC ÷ 40oC

Nguồn sử dụng: adapter 5V 100-240VAC, 50-6-Hz hoặc sử dụng trực tiếp của máy vi tính qua cổng USB

Kết nối giữa bàn đọc và logger bằng cảm ứng

Các loại logger tích hợp sensor đo nhiệt độ

Mini data logger và micro data logger

  • Được thiết kế đặc biệt ứng dụng đo bên trong sản phẩm
  • Đường kính dưới 15mm
  • Đo nhiệt độ và áp suất

Data logger có thể thay đổi các loại sensor 

Bao gồm các dòng: TrackSense® Pro, Pro X, Pro XL, Pro Basic and Pro Basic L

 

Data logger dùng trong phòng lab 

  • TrackSense® Lab
  • Được sử dụng để đo nhiệt độ, độ ẩm
  • Có đèn LED cảnh báo và báo hiệu tình trạng điện cực trong suốt quá trình
  • Lý tưởng cho các quy trình thẩm định nhiệt độ liên tục

 

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

No Results Found

The page you requested could not be found. Try refining your search, or use the navigation above to locate the post.

TỦ SO MÀU VẢI

TỦ SO MÀU VẢI

No Results Found

The page you requested could not be found. Try refining your search, or use the navigation above to locate the post.

TỦ SO MÀU VẢI
ĐẶC ĐIỂM CHÍNH
  • Nhiều nguồn sáng: D65, F, CWF, TL84, UV, TL83, U30, U35,…
  • Nguồn đèn của hãng Philips
  • Tạo nguồn sáng chuẩn, giúp so màu nhanh, chuẩn xác
  • Thiết kế đẹp, bền, dễ sử dụng
  • Miễn phí hỗ trợ kỹ thuật
  • Bảo hành 12 tháng
  • Miễn phí vận chuyển

Tủ so màu vải là một công cụ thiết yếu được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp, đặc biệt là trong ngành dệt may, thời trang và in ấn, nhằm đảm bảo độ chính xác và nhất quán về màu sắc. Tủ so màu mô phỏng các điều kiện ánh sáng khác nhau để người sử dụng có thể đánh giá màu sắc thực tế của vải hoặc các vật liệu dưới các nguồn sáng khác nhau, như ánh sáng ban ngày, ánh sáng đèn sợi đốt, đèn huỳnh quang và các loại ánh sáng khác.

Các tính năng chính của tủ so màu vải bao gồm:

  1. Nhiều nguồn sáng: Tủ đèn được trang bị các bóng đèn khác nhau mô phỏng các điều kiện ánh sáng thực tế, giúp kiểm tra xem màu sắc sẽ xuất hiện như thế nào trong các môi trường ánh sáng khác nhau.
  2. Độ chính xác màu sắc: Tủ đèn cung cấp nguồn ánh sáng ổn định và có kiểm soát, đảm bảo rằng các khác biệt về màu sắc có thể được phát hiện và khắc phục, điều này rất quan trọng trong quá trình kiểm tra chất lượng và thiết kế.
  3. Ứng dụng: Công cụ này được sử dụng rộng rãi trong ngành dệt may, bởi các nhà sản xuất vải, nhà thiết kế và các chuyên gia kiểm tra chất lượng để kiểm tra sự phù hợp màu sắc, độ đồng nhất và màu sắc hiện diện của vải dưới các điều kiện ánh sáng khác nhau.
  4. Dễ sử dụng: Tủ đèn được thiết kế dễ sử dụng, với các cài đặt có thể điều chỉnh chọn nguồn sáng phù hợp cho quá trình kiểm tra so màu, tủ so màu là một công cụ không thể thiếu cho các chuyên gia làm việc với vải và màu sắc.

Vì vậy, tủ so màu vải là một thiết bị quan trọng đối với bất kỳ ai làm việc với các vật liệu nhạy cảm với màu sắc, giúp đảm bảo chất lượng và sự nhất quán màu sắc trong suốt quá trình sản xuất.

Sau đây là một số dạng tủ so màu cơ bản sủ dụng trong ngành vải, nhuộm, thời trang,…

Tủ so màu 4 nguồn sáng

Tủ so màu T60(4) của Tilo cung cấp 4 nguồn sáng : D65, UV, TL84, và bóng F. Tủ đáp ứng các tiêu chuẩn ASTM D1729, ISO3664, DIN, ANSI và BSI.

Chi tiết

hop-den-soi-mau-5-nguon-sang

Tủ so màu 5 nguồn sáng

Tủ so màu T60(5) của Tilo cung cấp 5 nguồn ánh sáng chuẩn là: D65, UV, CWF, TL84, và bóng F. Các nguồn sáng đáp ứng hệ thống màu CIE.

Chi tiết

Tủ so màu 6 nguồn sáng

Tủ so màu P60(6) của Tilo cung cấp 5 nguồn ánh sáng chuẩn là: D65, UV, TL84, CWF, TL83 và bóng F. Kích thước bóng đèn 60cm, các nguồn sáng đáp ứng hệ thống màu CIE.

Chi tiết

Tủ so màu 6 nguồn sáng 120cm

Tủ so màu P120 của Tilo cung cấp 6 nguồn sáng chuẩn: D65, UV, TL84, CWF, TL83 và bóng F với kích thước bóng 120cm phù hợp cho các mẫu lớn. Nguồn sáng đáp ứng hệ thống màu CIE.

Chi tiết

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

No Results Found

The page you requested could not be found. Try refining your search, or use the navigation above to locate the post.

TỦ SO MÀU PLASTIC

TỦ SO MÀU PLASTIC

No Results Found

The page you requested could not be found. Try refining your search, or use the navigation above to locate the post.

TỦ SO MÀU PLASTIC
ĐẶC ĐIỂM CHÍNH
  • Nhiều nguồn sáng: D65, F, CWF, TL84, UV, TL83, U30, U35,…
  • Nguồn đèn của hãng Philips
  • Tạo nguồn sáng chuẩn, giúp so màu nhanh, chuẩn xác
  • Thiết kế đẹp, bền, dễ sử dụng
  • Miễn phí hỗ trợ kỹ thuật
  • Bảo hành 12 tháng
  • Miễn phí vận chuyển

Tủ so màu nhựa, plastic là một công cụ thiết yếu được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp, đặc biệt là trong ngành dệt may, thời trang và in ấn, nhằm đảm bảo độ chính xác và nhất quán về màu sắc. Tủ so màu mô phỏng các điều kiện ánh sáng khác nhau để người sử dụng có thể đánh giá màu sắc thực tế của mẫu plastic hoặc các vật liệu nhựa dưới các nguồn sáng khác nhau, như ánh sáng ban ngày, ánh sáng đèn sợi đốt, đèn huỳnh quang và các loại ánh sáng khác.

Các tính năng chính của tủ so màu plastic, nhựa bao gồm:

  1. Nhiều nguồn sáng: Tủ đèn được trang bị các bóng đèn khác nhau mô phỏng các điều kiện ánh sáng thực tế, giúp kiểm tra xem màu sắc sẽ xuất hiện như thế nào trong các môi trường ánh sáng khác nhau.
  2. Độ chính xác màu sắc: Tủ đèn cung cấp nguồn ánh sáng ổn định và có kiểm soát, đảm bảo rằng các khác biệt về màu sắc có thể được phát hiện và khắc phục, điều này rất quan trọng trong quá trình kiểm tra chất lượng và thiết kế.
  3. Ứng dụng: Công cụ này được sử dụng rộng rãi trong ngành nhựa, plastic, phòng masterbaths, bởi các nhà sản xuất vải, nhà thiết kế và các chuyên gia kiểm tra chất lượng để kiểm tra sự phù hợp màu sắc, độ đồng nhất và màu sắc hiện diện của vật liệu dưới các điều kiện ánh sáng khác nhau.
  4. Dễ sử dụng: Tủ đèn được thiết kế dễ sử dụng, với các cài đặt có thể điều chỉnh chọn nguồn sáng phù hợp cho quá trình kiểm tra so màu, tủ so màu là một công cụ không thể thiếu cho các chuyên gia làm việc với vải và màu sắc.

Vì vậy, tủ so màu nhựa plastic là một thiết bị quan trọng đối với bất kỳ ai làm việc với các vật liệu nhạy cảm với màu sắc, giúp đảm bảo chất lượng và sự nhất quán màu sắc trong suốt quá trình sản xuất.

Sau đây là một số dạng tủ so màu cơ bản sủ dụng trong ngành nhựa plastic, phòng masterbaths:

Tủ so màu 4 nguồn sáng

Tủ so màu T60(4) của Tilo cung cấp 4 nguồn sáng : D65, UV, TL84, và bóng F. Tủ đáp ứng các tiêu chuẩn ASTM D1729, ISO3664, DIN, ANSI và BSI.

Chi tiết

hop-den-soi-mau-5-nguon-sang

Tủ so màu 5 nguồn sáng

Tủ so màu T60(5) của Tilo cung cấp 5 nguồn ánh sáng chuẩn là: D65, UV, CWF, TL84, và bóng F. Các nguồn sáng đáp ứng hệ thống màu CIE.

Chi tiết

Tủ so màu 6 nguồn sáng

Tủ so màu P60(6) của Tilo cung cấp 5 nguồn ánh sáng chuẩn là: D65, UV, TL84, CWF, TL83 và bóng F. Kích thước bóng đèn 60cm, các nguồn sáng đáp ứng hệ thống màu CIE.

Chi tiết

Tủ so màu 6 nguồn sáng 120cm

Tủ so màu P120 của Tilo cung cấp 6 nguồn sáng chuẩn: D65, UV, TL84, CWF, TL83 và bóng F với kích thước bóng 120cm phù hợp cho các mẫu lớn. Nguồn sáng đáp ứng hệ thống màu CIE.

Chi tiết

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

No Results Found

The page you requested could not be found. Try refining your search, or use the navigation above to locate the post.

KIỂM TRA NƯỚC THỦY SINH

KIỂM TRA NƯỚC THỦY SINH

No Results Found

The page you requested could not be found. Try refining your search, or use the navigation above to locate the post.

KIỂM TRA NƯỚC THỦY SINH

Kiểm tra nước thủy sinh bằng thiết bị đáng tin cậy để đảm bảo môi trường nuôi được sạch và an toàn cho các loại thủy sinh là điều cần thiết trong nuôi trồng thủy sản nước mặn và nước ngọt. Dòng bút đo của hãng Horiba cho phép đo nhanh trong vài giây với chỉ vài giọt nước giúp việc kiểm tra nước ao nuôi được thuận tiện và chính xác, đảm bảo theo dõi tốt điều kiện nước ao nuôi.

GIỚI THIỆU

Các chỉ tiêu hóa học trong ao nuôi thủy sản là những yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến sự sống của cá và các loài thủy sinh khác. Vì vậy việc kiểm tra các chỉ tiêu của nước ao nuôi thường xuyên là điều cần thiết để đảm bảo môi trường sống cho các loài cá, tôm và các loài thủy sinh khác. Sau đây là bảng kết quả các chỉ tiêu môi trường cho các hồ thủy sinh nước biển theo tạp chí Reefkeeping:

 

Cancium (nồng độ canxi Ca2+)

Canxi là nguyên tố cần thiết cho sự phát triển của san hô trong các hồ thủy sinh nước mặn, nó được sử dụng để san hô hình thành nên cấu trúc và tổng hợp nên canxi carbonate. Khi lượng canxi trong nước giảm xuống thấp hơn 366ppm thì san hô trong bể sẽ không tổng hợp đủ canxi cho sự phát triển của chúng. Trong trường hợp nước bể thủy sinh bị thiếu hụt lượng canxi ta có thể bổ sung canxi cho bể bằng cách cho canxi chloride (CaCl2) vào trong nước.

Nhiệt độ

Nhiệt độ nước phụ thuộc vào từng loại thủy sinh trong bể, nhưng nhìn chung cá vùng nhiệt đới có điều kiện hoạt động tốt ở 24-28oC, các loại cá nước lạnh như cá vàng phù hợp với nhiệt độ nước thấp hơn một chút. Nhiệt độ của nước có sự thay đổi nhanh chóng và đột ngột trong cùng ngày gây ảnh hưởng đến hoạt động sống của cá. Ngoài ra nhiệt độ nước còn ảnh hưởng đến lượng oxy hòa tan trong nước, nhiệt độ nước càng cao thì hàm lượng oxy hòa tan trong nước càng thấp.

Phosphate (PO4)

Nồng độ phosphate cao cản trở việc hình thành canxi carbonat của san hô, nếu nồng độ phosphate vượt quá 0.03ppm sẽ ảnh hưởng đến sự phát triển của san hô và tảo, vì vậy cần khống chế lượng phosphate dưới 0.03ppm.

Độ kiềm alkalinity (kH)

Độ kiềm hay còn gọi là độ cứng carbonate được hình thành do ion carbonate (CO32-) và bicarbonate (HCO3) được biểu hiện theo đơn vị ppm (mg/L) hoặc độ kH (dKH). 1 độ kH tương đương với 17.848ppm CaCO3. Cũng giống như canxi, độ kiềm cũng là yếu tố quan trọng trong cấu trúc của san hô. San hô hấp thụ những bicarbonate chuyển hóa thành carbonate và hình thành nên canxi carbonate trong cấu trúc đá. Cân bằng canxi và độ kiềm trong bể bằng cách sử dụng đá vôi hoặc soda banking.

Độ pH

pH được quy định bởi ion H+ trong dung dịch, cho biết tính acid hoặc bazơ của nước với thang đo từ 0 đến 14. Độ cứng carbonate và nồng độ canxi trong nước có ảnh hưởng đến độ pH. Độ pH tối ưu phụ thuộc vào từng loại thủy sinh cụ thể, nhưng hầu hết các loài thủy sinh nước mặn sinh tồn ở khoảng pH 8.2.

Sau đây là vài phương pháp giúp điều chỉnh pH: Để tăng giá trị pH có thể thêm bột san hô nghiền, đá vôi, baking soda hoạc sục khí. Để giảm giá trị pH thêm than bùn.

Độ mặn (Salt)

Độ mặn được đo là hàm lượng muối hòa tan trong nước. Điểm khác biệt chính giữa nước mặn và nước ngọt chính là hàm lượng muối hòa tan. Nước ngọt chứa hàm lượng muối rất rất ít, hàm lượng muối quá nhiều hoặc quá ít đều ảnh hưởng đáng kể đến hoạt động sống của các loài thủy sinh. Độ mặn phù hợp với các loại sinh biển là 35ppt, để tạo môi trường nước biển có thể hòa tan thên một lượng muối vào bể nếu độ mặn thấp

Độ mặn có thể được đo trực tiếp bằng bút đo độ mặn hoặc gián tiếp bằng cách đo độ dẫn. giá trị độ mặn của nước biển là 35ppt (có tỷ trọng là 1.025) tương đương với độ dẫn là 53mS/cm.

Magiê (Mg)

Magiê là nguyên tố được san hô sử dụng để phát triển bộ khung, ion này phụ thuộc vào nước biển tự nhiên. Cần đo hàm lượng magiê khi mà nồng độ canxi và độ kiềm khó duy trì, nồng độ magiê gần với nước biển tự nhiên là 1280ppm

Ammonia (NH3/NH4)

Ammonia (NH3/NH4) là chất thải từ các loài thủy sinh, được xem là độc tố thậm chí ở hàm lượng chỉ 0.2ppm. Nồng độ ammonia trong nước tăng làm tăng độ pH.

Để kiểm tra nước ao nuôi thủy sản hoặc hồ thủy sinh có thể sử dụng các loại bút đo của hãng Horiba Nhật Bản có điện cực cảm ứng giúp đo nhanh và chính xác các chỉ tiêu. Hoặc có thể sử dụng các dạng test kit của Sera Đức để tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo kiểm tra được những chỉ tiêu trong nước ao nuôi.

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG BÚT ĐO

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

No Results Found

The page you requested could not be found. Try refining your search, or use the navigation above to locate the post.

MÁY CẮT ĐỘT UỐN 2 XY LANH

MÁY CẮT ĐỘT UỐN 2 XY LANH

No Results Found

The page you requested could not be found. Try refining your search, or use the navigation above to locate the post.

MÁY CẮT ĐỘT UỐN THỦY LỰC
MODEL: BENDICROP 60S
HÃNG: GEKA – TÂY BAN NHA

Máy cắt đột uốn thủy lực Bendicrop Geka là sản phẩm duy nhất trên thị trường có kết hợp bộ phận uốn kim loại cùng với cắt đột thủy lực. Máy cắt đột uốn thủy lực Geka được thiết kế với ưu điểm khung sườn chắc chắn, tốc độ cao, công suất lớn, chất lượng cao và ổn định tùy vào ứng dụng nhu cầu của Quý hàng. 

Bộ phận uốn kim loại hoạt động độc lập và an toàn tuân theo tiêu chuẩn CE.

Ưu điểm của các dòng máy GEKA:

  • Công nghệ Châu Âu, chất lượng hàng đầu
  • Khung sườn chắc chắn, kết cấu vững chắc
  • Cắt đột nhanh, chính xác
  • Máy dễ vận hành, hoạt động êm
  • Chế độ an toàn cao cho người vận hành. Máy ngưng hoạt động khi mở tất cả các khu vực làm việc. Máy hoạt động chế độ chậm khi mở 1 khu vực làm việc

Máy cắt đột uốn thủy lực Geka có hành trình của xi lanh dài và họng máy sâu cho phép gá lắp nhiều thiết bị đặc biệt nâng cao tính năng máy. Bệ đột lỗ lớn cho phép sử dụng hầu hết các loại dụng cụ đột lỗ, bao gồm cả các dụng cụ tuỳ chọn do nhà sản xuất cung cấp cũng như các dụng cụ tự chế.

Ứng dụng trong cắt, đột, uốn gia công kim loại các ngành công nghiệp, xây dựng: làm khung sườn thang máy, khung sườn nhà xưởng, cột điện cao thế, đóng tàu thuyền, tay vịn cầu thang, đồ trang trí nội ngoại thất, làm tấm sàn grating,…

Đặc điểm chính:

Máy cắt đột uốn thủy lực Geka Bendicrop sản xuất tại Tây Ban Nha là một trong những hãng sản xuất máy gia công kim loại hàng đầu của Châu Âu và trên thế giới, máy có cấu trúc khung sườn chắc chắn, được thiết kế 2 xy lanh dẫn động thủy lực có 2 khu vực làm việc độc lập với hơn 5 chức năng.

Máy thực hiện các nguyên công đột lỗ (lỗ tròn, lỗ vuông, oblong …), cắt tôn tấm, cắt góc, cắt thanh tròn, thanh vuông, cắt rãnh vuông.

Khi được trang bị thêm các phụ kiện chuyên dụng, máy có thể thực hiện các nguyên công cắt dầm chữ U, chữ I, cắt rãnh chữ V (V notching), chấn góc.

 

Thông số kỹ thuật

Khả năng cắt thép tấm:

  • Kích thước thép tấm cần cắt: 350 x 10mm hoặc 350 x 15(5o)
  • Chiều dài dao cắt: 356mm
  • Chiều dài làm việc: 859mm
  • Kích thước cắt của thép L ở 45o: 70mm

Khả năng cắt thép góc:

  • Kích thước thép L cần cắt ở 90o: 120 x 120 x 10mm
  • Đường kính của thanh thép tròn: 45mm
  • Kích thước của thanh thép vuông: 40mm

Khả năng cắt hình tam giác:

  • Bề dày của tấm thép: 10mm
  • Angle of: 100mm

Khả năng đục lỗ:

  • Công suất đục lỗ: 600 kN
  • Kích thước đục lỗ tối đa: Φ40×11
  • Độ sâu họng: 250mm
  • Chiều cao làm việc: 1106mm

Khả năng uốn: với công suất uốn tối đa là 150x10mm

Thông số chung của máy:

Motor: 5,5kW

Khối lượng :  1390kg

Kích thước đóng gói: 2,01×1,4×2,06m

BENDICROP 60

Cắt thép tấm

 350 x 10 mm
(5º) 350 x 15 mm

Cắt thép góc L với dao cắt tiêu chuẩn

120 x 120 x 10mm

Notching (triangular)

100 x 10mm

Uốn

150  x 10 mm

Đột lỗ

Ø 40 x 11 mm

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

No Results Found

The page you requested could not be found. Try refining your search, or use the navigation above to locate the post.

Contact Me on Zalo
Gọi