MÁY SO MÀU CS-580

MÁY SO MÀU CS-580

Data logger thẩm định nhiệt độ Ellab

Máy đo cỡ hạt Bettersize

Máy đo đa chỉ tiêu Horiba

Máy so màu CHN

HAZE METER

MÁY ĐO ĐỘ BÓNG

Bể điều nhiệt tuần hoàn Poly Science

Dụng cụ đo nước thủy sản Sera

Thông tin liên hệ

Tư vấn kỹ thuật: Minh Thư
Tel/ Zalo: 0933 434 727

 

MÁY SO MÀU QUANG PHỔ
CS-580
ĐẶC ĐIỂM CHÍNH 
  • Sử dụng chủ yếu để đo màu trong các ngành sơn phủ, vải, plastic, thực phẩm, vật liệu xây dựng,…
  • Tích hợp camera giúp quan sát được vị trí cần đo
  • Nguồn sáng CLEDs giúp đo nhanh và chính xác
  • Cung cấp kèm QC software kết nối với PC giúp quản lý màu hiệu quả
  • Chế độ đọc màu như mắt người SCE và chế độ loại trừ tác dụng của nền vật liệu SCI
  • Hỗ trợ hướng dẫn kỹ thuật
  • Bảo hành 12 tháng
  • Miễn phí giao hàng
MÁY SO MÀU QUANG PHỔ CẦM TAY
MODEL: CS-580
HÃNG: CHN SPEC – TRUNG QUỐC

Máy so màu CS-580 được sử dụng trong việc phân biệt so sánh màu sắc, ứng dụng cho nhiều ngành công nghiệp như sơn phủ, dệt nhuộm, nhựa, thực phẩm, vật liệu xây dựng và các ngành khác giúp kiểm soát chất lượng màu sắc tốt nhờ vào phần mềm quản lý màu.

Cung cấp bao gồm:
  • Máy chính CS-580
  • Đế chuẩn trắng/đen
  • Pin sạc
  • DC adapter
  • Phần mềm quản lý màu
  • Hướng dẫn sử dụng
Hỗ trợ kỹ thuật:

Bảo hành lỗi kỹ thuật 12 tháng và hỗ trợ sửa chữa, bảo trì sau thời gian bảo hành

Đặc tính kỹ thuật:
  • Máy so màu quang phổ CS-580 với thiết kế nhỏ gọn, dễ sử dụng và di chuyển đi hiện trường một cách dễ dàng.
  • Máy có phần mềm đi kèm kết nối máy tính, nhằm phục vụ cho việc truy xuất dữ liệu dễ dàng và thuận tiện
  • Công nghệ bù độ bóng tự động: Gloss (độ bóng) sẽ ảnh hưởng lớn đến việc đo màu. Máy đo của CHN Spec sử dụng công nghệ bù bóng tự động đảm bảo tính chính xác của giá trị đo màu cho các bề mặt có độ bóng khác nhau
  • Cùng với việc tích hợp camera, máy cho người dùng quan sát được vị trí đo một cách dễ dàng hơn.
  • Nguồn ánh sáng CLEDs có cường độ cân bằng trên quang phổ nhìn thấy, cho phép máy tránh được sự thiếu hụt quang phổ của các đèn LED trắng thông thường giúp đảm bảo tốc độ đo và độ chính xác của kết quả

MÁY SO MÀU CS-580

Thông số kỹ thuật:
  • Hệ thống quang học: D/8, SCS, ETC, SCI, SCE
  • Kích thước của ảnh tích hợp cầu: Φ40mm
  • Nguồn sáng: CLEDs
  • Sensor: ánh sáng màu xanh tăng cường mảng cảm ứng
  • Bước sóng: 400-700 nm
  • Khoảng bước sóng: 10nm
  • Một nửa chiều rộng quang phổ: 5nm
  • Phạm vi phản xạ: 0-200%
  • Độ phân giải: 0.01%
  • Góc quan sát: 2 ° / 10 °
  • Khoảng thời gian đo: 2 giây
  • Thời gian đo: 1 giây
  • Khẩu độ: Φ10mm
  • Các hệ màu quang phổ: CIE-L * a * b, L * C * h, L * u * v, XYZ, YXY, phản xạ
  • Công thức của hệ màu: ΔE * ab, ΔE * CH, ΔE * uv, ΔE * cmc (2: 1), ΔE * cmc (1: 1), ΔE * 94, ΔE * 00
  • Các chỉ số hệ màu: WI(ASTM E313-10,ASTM E313-73,CIE/ISO, AATCC, Hunter, Taube Berger, Ganz, Stensby);YI(ASTM D1925,ASTM E313-00,ASTM E313-73);Tint(ASTM E313,CIE,Ganz) Metamerism index Milm, Stick color fastness, Color fastness
  • Cổng kết nối: USB
  • Lưu trữ dữ liệu: 20000 kết quả xét nghiệm
  • Kích thước: 181 * 73 * 112mm (L * W * H)
  • Trọng lượng: khoảng 550g (không bao gồm trọng lượng của pin)

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

No Results Found

The page you requested could not be found. Try refining your search, or use the navigation above to locate the post.

MÁY ĐO ĐỘ BÓNG SƠN CS-300

MÁY ĐO ĐỘ BÓNG SƠN CS-300

Data logger thẩm định nhiệt độ Ellab

Máy đo cỡ hạt Bettersize

Máy đo đa chỉ tiêu Horiba

Máy so màu CHN

HAZE METER

MÁY ĐO ĐỘ BÓNG

Bể điều nhiệt tuần hoàn Poly Science

Dụng cụ đo nước thủy sản Sera

Thông tin liên hệ

Tư vấn kỹ thuật: Minh Thư
Tel/ Zalo: 0933 434 727

 

MÁY ĐO ĐỘ BÓNG CS-300
ĐẶC ĐIỂM CHÍNH
  • Đo độ bóng góc 60o  
  • Sử dụng chủ yếu để đo độ bóng bề mặt cho các vật liệu sơn, nhựa, kim loại, ceramic, vật liệu xây dựng,…

  • Kích thước khe đo: 9x15mm

  • Khoảng đo: 0 – 1000GU

  • Lưu trữ : 100 mẫu chuẩn, 10000 mẫu thử nghiệm

  • Hỗ trợ hướng dẫn kỹ thuật

  • Bảo hành 12 tháng

  • Miễn phí giao hàng
MÁY ĐO ĐỘ BÓNG GÓC 60O
MODEL: CS-300
HÃNG: CHN – TRUNG QUỐC

Máy đo độ bóng góc 60o được sử dụng chủ yếu để đo độ bóng bề mặt cho các vật liệu sơn, nhựa, kim loại, ceramic, vật liệu xây dựng,…

Máy đo độ bóng của CHN đáp ứng được nhiều tiêu chuẩn như: DIN 67530, ISO 2813, ASTM D 523, JIS Z8741, BS 3900 Part D5, JJG696.

Cung cấp bao gồm:
  • Máy chính
  • Sạc 5V/2A
  • Cổng USB
  • Tấm hiệu chuẩn
  • Hướng dẫn sử dụng
Hỗ trợ kỹ thuật:

Bảo hành lỗi kỹ thuật 12 tháng và hỗ trợ sửa chữa, bảo trì sau thời gian bảo hành

Đặc tính kỹ thuật:

Độ chính xác cao

  • Sensor đo độ bóng từ Nhật Bản, chip vi xử lý từ Mỹ nên đảm bảo kết quả đo có độ chính xác cao
  • Đáp ứng tiêu chuẩn JJG 696 cho máy đo độ bóng cấp độ 1. Mỗi thiết bị đều có Giấy chứng nhận chất lượng.

Độ ổn định cao theo Patent Right No: ZL2012201796876

  • Mỗi một máy đo độ bóng đều được tiến hành những thử nghiệm sau để đảm bảo độ ổn định của máy:
  • Hiệu chuẩn 412 lần
  • Độ ổn định 43200 lần đo
  • 110 giờ đánh giá mức độ lão hóa
  • 17000 thử nghiệm rung

Đem lại cảm giác thoải mái khi sử dụng

  • Vỏ máy được làm từ vật liệu Dow Corning TiSLV, là dạng vật liệu có độ đàn hồi tốt, giúp chống UV và kháng khuẩn, không gây dị ứng. Thiết kế phù hợp, tiện dụng cho người dùng.

Công suất pin lớn 3000mAh, đảm bảo đo được liên tục 54300 lần đo.

Thông số kỹ thuật:
  • Góc đo: 60o
  • Kích thước khe đo: 9x15mm
  • Khoảng đo: 0 – 1000GU
  • Độ phân giải: 0.1GU
  • Khả năng lặp lại:
  • 0 – 100GU: 0.2GU
  • 100 – 2000GU: 0.2%GU
  • Độ chính xác: theo tiêu chuẩn JJG 696 cho máy đo độ bóng cấp 1.
  • Thời gian đo: 0.5 giây
  • Khả năng lưu trữ dữ liệu: 100 mẫu chuẩn, 10000 mẫu thử nghiệm.
  • Kích thước máy: (L)165 x (W)51 x (H)77 mm
  • Khối lượng: khoảng 400g
  • Ngôn ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hoa
  • Công suất pin: 3000mAh lithium battery
  • Cổng kết nối: USB, Bluetooth (tự chọn)
  • Nhiệt độ làm việc: 0 – 40oC
  • Độ ẩm làm việc: <85%

MÁY ĐO ĐỘ BÓNG

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

No Results Found

The page you requested could not be found. Try refining your search, or use the navigation above to locate the post.

DRK-1000 Mask bacterial filtration efficiency (BFE) tester

DRK-1000 Mask bacterial filtration efficiency (BFE) tester

Data logger thẩm định nhiệt độ Ellab

Máy đo cỡ hạt Bettersize

Máy đo đa chỉ tiêu Horiba

Máy so màu CHN

HAZE METER

MÁY ĐO ĐỘ BÓNG

Bể điều nhiệt tuần hoàn Poly Science

Dụng cụ đo nước thủy sản Sera

Thông tin liên hệ

Tư vấn kỹ thuật: Minh Thư
Tel/ Zalo: 0933 434 727

 

DRK-1000 Mask bacterial filtration efficiency (BFE) tester

The main performance indicators of the DRK-1000 mask bacterial filtration efficiency (BFE) detector not only meet the requirements of the test instrument in Appendix B of the YY0469-2011 Bacterial Filtration Efficiency (BFE) Test Method, but also meet the requirements of the American Society for Testing and Materials ASTMF2100, ASTMF2101, and European EN14683 standards require innovative improvements based on the requirements of ASTMF2100, ASTMF2101, and European EN14683 standards. The use of dual gas circuits simultaneously contrasts the sampling method to improve the accuracy of sampling.

Executive standard

Q/0212 ZRB003-2015 Bacterial filtration efficiency (BFE) detector for medical surgical masks

Related intellectual property

No.: ZL200820224142.6 Electric flow regulating valve

No.: ZL200820224143.0 Air capacity

No.: ZL200920308391.8 Air filter material filtration efficiency detector

Features:

  1. Negative pressure experiment system to ensure the safety of operators;
  2. The negative pressure cabinet has a built-in peristaltic pump, A and B two-way six-stage Andersen;
  3. The special microbial aerosol generator bacteria night spray flow rate can be set, Good atomization effect;
  4. Embedded high-speed industrial microcomputer control; 10.4-inch industrial-grade high-brightness color touch screen;
  5. USB interface, supporting U disk data transfer;
  6. The front-switching glass door is convenient for the observation and operation of the experimenter.

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

No Results Found

The page you requested could not be found. Try refining your search, or use the navigation above to locate the post.

CHILLER

CHILLER

Data logger thẩm định nhiệt độ Ellab

Máy đo cỡ hạt Bettersize

Máy đo đa chỉ tiêu Horiba

Máy so màu CHN

HAZE METER

MÁY ĐO ĐỘ BÓNG

Bể điều nhiệt tuần hoàn Poly Science

Dụng cụ đo nước thủy sản Sera

Thông tin liên hệ

Tư vấn kỹ thuật: Minh Thư
Tel/ Zalo: 0933 434 727

 

ĐẶC ĐIỂM CHÍNH
  • Ứng dụng làm lạnh cho các hệ thống phản ứng trong các ngành thực phẩm, dược, hóa chất,…
  • Khoảng nhiệt độ: -5°C đến 50°C
  • Độ ổn định nhiệt độ tốt ±0.1°C 
  • Công suất làm lạnh dưới 460W ở 20°C
  • Kiểm soát nhiệt độ chính xác và ổn định ở nhiệt độ thấp
  • Màn hình LED lớn, dễ đọc kết quả
  • Thiết kế dạng để bàn, tiết kiệm không gian
  • Báo động khi ngắt dòng chảy, báo động khi nhiệt độ thấp hoặc cao
  • Dễ sử dụng, cài đặt đơn giản, bảo trì dễ dàng.
  • Được làm bằng thép không gỉ và vật liệu chống hóa chất ăn mòn
  • Hiển thị mực chất lỏng
  • Cổng kết nối RS232
  • Hỗ trợ hướng dẫn kỹ thuật
  • Bảo hành 12 tháng
  • Miễn phí giao hàng
CHILLER
MODEL: MM72MY1A110E
HÃNG: POLYSCIENCE – MỸ

Thiết bị làm lạnh Chiller của hãng Polyscience của mỹ cung cấp giải pháp làm lạnh tối ưu cho các ứng dụng làm lạnh trong phòng thí nghiệm.

Công suất bơm mạnh giúp điều khiển nhiệt độ được chính xác và ổn định.

Giao diện màn hình LED dễ nhìn, dễ đọc kết quả

Có báo động mức dòng chảy bà báo động nhiệt độ

Cài đặt đơn giản, dễ sử dụng và bảo trì.

Chiller ứng dụng làm lạnh cho các hệ thống phản ứng trong các ngành thực phẩm, dược, hóa chất,…

Cung cấp bao gồm:
  • Bể chính có nắp Polycarbonat
  • 01 kệ kê mẫu
  • Dây nguồn
  • Hướng dẫn sử dụng và phiếu bảo hành
Hỗ trợ kỹ thuật:

Bảo hành lỗi kỹ thuật 12 tháng và hỗ trợ sửa chữa, bảo trì sau thời gian bảo hành

Đặc tính kỹ thuật:
  • Kiểm soát nhiệt độ chính xác và ổn định ở nhiệt độ thấp
  • Màn hình LED lớn, dễ đọc kết quả
  • Thiết kế dạng để bàn, tiết kiệm không gian
  • Báo động khi ngắt dòng chảy, báo động khi nhiệt độ thấp hoặc cao
  • Dễ sử dụng, cài đặt đơn giản, bảo trì dễ dàng.
  • Được làm bằng thép không gỉ và vật liệu chống hóa chất ăn mòn
  • Hiển thị mực chất lỏng
  • Cổng kết nối RS232
Thông số kỹ thuật:
  • Khoảng nhiệt độ: -5°C đến 50°C
  • Độ ổn định nhiệt độ tốt ±0.1°C 
  • Công suất làm lạnh dưới 460W ở 20°C
  • Bơm ly tâm
  • Áp lực tối đa: 12.5 Psi
  • Áp lực dòng chảy tối đa: 3.00 gpm

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

No Results Found

The page you requested could not be found. Try refining your search, or use the navigation above to locate the post.

MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU

MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU

Data logger thẩm định nhiệt độ Ellab

Máy đo cỡ hạt Bettersize

Máy đo đa chỉ tiêu Horiba

Máy so màu CHN

HAZE METER

MÁY ĐO ĐỘ BÓNG

Bể điều nhiệt tuần hoàn Poly Science

Dụng cụ đo nước thủy sản Sera

Thông tin liên hệ

Tư vấn kỹ thuật: Minh Thư
Tel/ Zalo: 0933 434 727

 

MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU PC220
ĐẶC ĐIỂM CHÍNH
  • Đo pH, ORP, độ dẫn, điện trở suất, TDS và độ mặn và nhiệt độ
  • Tự động hiệu chuẩn pH lên đến 5 điểm
  • Tự động hiệu chuẩn độ dẫn lên đến 4 điểm
  • Đồng hồ hiển thị thời gian thực, ngày giờ đo mẫu
  • Cổng kết nối USB và RS232
  • Điều chỉnh nhiệt độ tham chiếu và hệ số nhiệt độ
  • Điều chỉnh hằng số k và lựa chọn đơn vị đo
  • Tự động bù nhiệt và chức năng hiệu chuẩn nhiệt độ
  • Bốn đường cong hiệu chuẩn TDS cho nhiều ứng dụng: EN 27888, tuyến tính, 442, NaCl
  • Hai đường cong hiệu chuẩn độ mặn: NaCl, nước biển.
  • Đọc nhiệt độ oC và oF
  • Tự động cập nhật dữ liệu, bộ nhớ tích hợp lưu trữ đến 1000 dữ liệu
  • Tự động ổn định, tự động giữ giá trị đo và chế độ đo thời gian thực
  • Tự động tắt máy sau thời gian không sử dụng (lập trình dưới 30 phút)
  • Màn hình LCD có đèn nền LED
  • Tiêu chuẩn IP67 chống bụi, chống nước
  • Vỏ ngoài chống sốc, chống trầy, chống trơn trợt
  • Nguồn 2 pin AA
  • Hỗ trợ kỹ thuật
  • Bảo hành 18 tháng
  • Miễn phí vận chuyển
MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU PC 220
MODEL: PC 220
HÃNG: HORIBA – NHẬT BẢN

Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay PC 220 được sản xuất từ Horiba Nhật là thiết kế mới nhất của dòng máy cầm tay tích hợp nhiều đặc điểm mới, nổi bật đem đến sự tiện lợi cho người dùng như:

  • Màn hình LCD có đèn nền giúp đo được mẫu ngay cả những chỗ tối hoặc điều kiện ban đêm
  • Cải thiện dung lượng pin tăng lên gấp đôi
  • Hiển thị tình trạng điện cực để người dùng theo dõi được điện cực trong quá trình sử dụng
  • Có chân đế đặt máy vững chắc
  • Tích hợp các chế ổn định giá trị đo, tự động giữ giá trị đo và đo ở thời gian thực
  • Thiết kế mới với lớp vỏ màu đen chống trầy, chống sốc, cầm chắc tay chống trơn trợt và đỡ bị bẩn khi đi hiện trường
  • Trên thân máy có rãnh gắn điện cực và ngay trên điện cực cũng có rãnh để gắn các điện cực lại với nhau cho những model đa chỉ tiêu, đem đến sự tiện ích cho người dùng khi đo nhiều chỉ tiêu cùng lúc.

Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay PC 220 thiết kế nhỏ, gọn, có valy đựng giúp thuận lợi đo mẫu ở hiện trượng.

Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay PC 220 cho kết quả đo nhanh, chính xác, đáng tin cậy. Ứng dụng đo pH, ORP, EC, TDS, độ mặn, điện trở xuất và nhiệt độ sử dụng trong đo nước môi trường, nước cấp, nước thải, sử dụng trong phòng thí nghiệm,…

Máy đo đa chỉ tiêu PC 220 được sử dụng nhiều trong ngành môi trường, bệnh viện, trong sản xuất,….

Cung cấp bao gồm:
  • Máy đo PC 220
  • 2 pin AA
  • Điện cực gel-filled 9652-10D thân plastic kết hợp đo nhiệt độ
  • Điện cực độ dẫn Ti/Pt 9383-10D thân plastic (k=1.0) kết hợp đo nhiệt độ
  • Adapter gắn 2 điện cực
  • Valy nhựa đựng máy
  • Hướng dẫn sử dụng

 

Hỗ trợ kỹ thuật:

Bảo hành lỗi kỹ thuật 18 tháng và hỗ trợ sửa chữa, bảo trì sau thời gian bảo hành

Đặc tính kỹ thuật:
  • Đo pH, ORP, độ dẫn, điện trở suất, TDS, độ mặn và nhiệt độ
  • Độ chính xác pH 0.01
  • Tự động hiệu chuẩn pH lên đến 5 điểm
  • Tự động hiệu chuẩn độc dẫn lên đến 4 điểm
  • Đồng hồ hiển thị thời gian thực, ngày giờ đo mẫu
  • Cổng kết nối USB và RS232
  • Điều chỉnh nhiệt độ tham chiếu và hệ số nhiệt độ
  • Điều chỉnh hằng số k và lựa chọn đơn vị đo
  • Tự động bù nhiệt và chức năng hiệu chuẩn nhiệt độ
  • Bốn đường cong hiệu chuẩn TDS cho nhiều ứng dụng: EN 27888, tuyến tính, $$2, NaCl
  • Hai đường cong hiệu chuẩn độ mặn: NaCl, nước biển.
  • Đọc nhiệt độ oC và oF
  • Bộ nhớ lưu trữ 1000 dữ liệu
  • Tự động bù nhiệt và chức năng hiệu chuẩn nhiệt độ
  • Tự động ổn định, tự động giữ giá trị đo và chế độ đo thời gian thực
  • Tự động tắt máy sau thời gian không sử dụng (lập trình dưới 30 phút)
  • Cài đặt thời gian hiệu chuẩn máy dưới 90 ngày
  • Hiển thị tình trạng điện cực trên màn hình
  • Màn hình LCD có đèn nền LED
  • Tiêu chuẩn IP67 chống bụi, chống nước
  • Vỏ ngoài chống sốc, chống trầy, chống trơn trợt
  • Cổng kết nối BNC, phono
  • Nguồn 2 pin AA
  • Thời gian pin hơn 500 giờ
  • Kích thước máy (L x W x H): 160 x 80 x 40.60 mm
  • Khối lượng khoảng 260g bao gồm pin.

DÒNG MÁY ĐO LAQUA 200

HIỆU CHUẨN DÒNG MÁY ĐO LAQUA 200

Thông số kỹ thuật:

Đo pH, ORP, độ dẫn, điện trở suất, TDS, độ mặn và nhiệt độ

  1. Đo pH
  • Khoảng đo pH: -2.00 đến 16.00
  • Độ phân giải: 0.01 pH
  • Độ chính xác: ±0.01 pH
  • Hiệu chuẩn 5 điểm đối với dung dịch chuẩn USA và NIST, hiệu chuẩn 6 điểm đối với dung dịch chuẩn DIN
  1. Đo ORP
  • Khoảng đo: ±2000mV
  • Độ phân giải: 1 mV (< ±1000 mV), 1 mV (≥ ±1000 mV)
  • Độ chính xác: ±0.3 mV (< ±1000 mV), 0.3% giá trị đo (≥ ±1000 mV)
  1. Đo độ dẫn:
  • Khoảng đo EC: …µS/cm to 200.0 mS/cm (k=1.0)
  • Độ phân giải: 0.05% thang đo
  • Độ chính xác: ±0.6% thang đo;  ±1.5% thang đo> 18.0 mS/cm
  • Hiệu chuẩn tự động lên đến 4 điểm
  • Nhiệt độ tham chiếu: 15 to 30 °C (có thể điều chỉnh)
  • Hệ số nhiệt độ: 0.00 to 10.00% (có thể điều chỉnh)
  • Hằng số k: 0.1, 1.0, 10.0 (có thể điều chỉnh)
  1. Đo TDS:
  • Khoảng đo TDS: …ppm to 100 ppt (TDS factor=0.5)
  • Độ phân giải: 0.01 ppm (mg/L) / 0.1 ppt (g/L)
  • Độ chính xác: ±0.1% thang đo
  • Đường cong TDS: tuyến tính (0.40 to 1.00), EN27888, 442, NaCl
  1. Đo điện trở suất
  • Khoảng đo TDS: 000 Ω•cm to 20.0 MΩ•cm
  • Độ phân giải: 0.05% toàn thang đo
  • Độ chính xác: ±0.6% thang đo ; ±1.5% thang đo > 18.0 MΩ•cm
  1. Đo độ mặn
  • Khoảng đo độ mặn: 0.0 đến 100.0 ppt/ 0.00 đến 10.00%
  • Độ phân giải: 0.1 ppt / 0.01%
  • Độ chính xác: ±0.2% thang đo
  • Đường cong độ mặn: NaCl/nước biển
  1. Đo nhiệt độ:
  • Khoảng đo: -30.0 đến 130.0 oC/ -22.0 đến 266.0 °F
  • Độ phân giải: 0.1 °C / °F
  • Độ chính xác: ± 0.5 °C / ± 0.9 °C

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

No Results Found

The page you requested could not be found. Try refining your search, or use the navigation above to locate the post.

MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU PC 210

MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU PC 210

Data logger thẩm định nhiệt độ Ellab

Máy đo cỡ hạt Bettersize

Máy đo đa chỉ tiêu Horiba

Máy so màu CHN

HAZE METER

MÁY ĐO ĐỘ BÓNG

Bể điều nhiệt tuần hoàn Poly Science

Dụng cụ đo nước thủy sản Sera

Thông tin liên hệ

Tư vấn kỹ thuật: Minh Thư
Tel/ Zalo: 0933 434 727

 

MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU PC210
ĐẶC ĐIỂM CHÍNH
  • Đo pH, ORP, độ dẫn, điện trở suất, TDS và độ mặn và nhiệt độ
  • Tự động hiệu chuẩn pH lên đến 5 điểm
  • Tự động hiệu chuẩn độ dẫn lên đến 4 điểm
  • Điều chỉnh nhiệt độ tham chiếu và hệ số nhiệt độ
  • Điều chỉnh hằng số k và lựa chọn đơn vị đo
  • Tự động bù nhiệt và chức năng hiệu chuẩn nhiệt độ
  • Bốn đường cong hiệu chuẩn TDS cho nhiều ứng dụng: EN 27888, tuyến tính, 442, NaCl
  • Hai đường cong hiệu chuẩn độ mặn: NaCl, nước biển.
  • Đọc nhiệt độ oC và oF
  • Tự động cập nhật dữ liệu, bộ nhớ tích hợp lưu trữ đến 500 dữ liệu
  • Tự động ổn định, tự động giữ giá trị đo và chế độ đo thời gian thực
  • Tự động tắt máy sau thời gian không sử dụng (lập trình dưới 30 phút)
  • Màn hình LCD có đèn nền LED
  • Tiêu chuẩn IP67 chống bụi, chống nước
  • Vỏ ngoài chống sốc, chống trầy, chống trơn trợt
  • Nguồn 2 pin AA
  • Hỗ trợ kỹ thuật
  • Bảo hành 18 tháng
  • Miễn phí vận chuyển
MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU PC 210
MODEL: PC 210
HÃNG: HORIBA – NHẬT BẢN

Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay PC 210 được sản xuất từ Horiba Nhật là thiết kế mới nhất của dòng máy cầm tay tích hợp nhiều đặc điểm mới, nổi bật đem đến sự tiện lợi cho người dùng như:

  • Màn hình LCD có đèn nền giúp đo được mẫu ngay cả những chỗ tối hoặc điều kiện ban đêm
  • Cải thiện dung lượng pin tăng lên gấp đôi
  • Hiển thị tình trạng điện cực để người dùng theo dõi được điện cực trong quá trình sử dụng
  • Có chân đế đặt máy vững chắc
  • Tích hợp các chế ổn định giá trị đo, tự động giữ giá trị đo và đo ở thời gian thực
  • Thiết kế mới với lớp vỏ màu đen chống trầy, chống sốc, cầm chắc tay chống trơn trợt và đỡ bị bẩn khi đi hiện trường
  • Trên thân máy có rãnh gắn điện cực và ngay trên điện cực cũng có rãnh để gắn các điện cực lại với nhau cho những model đa chỉ tiêu, đem đến sự tiện ích cho người dùng khi đo nhiều chỉ tiêu cùng lúc.

Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay PC 210 thiết kế nhỏ, gọn, có valy đựng giúp thuận lợi đo mẫu ở hiện trượng.

Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay PC 210 cho kết quả đo nhanh, chính xác, đáng tin cậy. Ứng dụng đo pH, ORP, EC, TDS, độ mặn, điện trở xuất và nhiệt độ sử dụng trong đo nước môi trường, nước cấp, nước thải, sử dụng trong phòng thí nghiệm,…

Máy đo đa chỉ tiêu PC 210 được sử dụng nhiều trong ngành môi trường, bệnh viện, trong sản xuất,….

Cung cấp bao gồm:
  • Máy đo PC 210
  • 2 pin AA
  • Điện cực gel-filled 9652-10D thân plastic kết hợp đo nhiệt độ
  • Điện cực độ dẫn Ti/Pt 9383-10D thân plastic (k=1.0) kết hợp đo nhiệt độ
  • Adapter gắn 2 điện cực
  • Valy nhựa đựng máy
  • Hướng dẫn sử dụng

 

Hỗ trợ kỹ thuật:

Bảo hành lỗi kỹ thuật 18 tháng và hỗ trợ sửa chữa, bảo trì sau thời gian bảo hành

Đặc tính kỹ thuật:
  • Đo pH, ORP, độ dẫn, điện trở suất, TDS, độ mặn và nhiệt độ
  • Độ chính xác pH 0.01
  • Tự động hiệu chuẩn pH lên đến 5 điểm
  • Tự động hiệu chuẩn độc dẫn lên đến 4 điểm
  • Điều chỉnh nhiệt độ tham chiếu và hệ số nhiệt độ
  • Điều chỉnh hằng số k và lựa chọn đơn vị đo
  • Tự động bù nhiệt và chức năng hiệu chuẩn nhiệt độ
  • Bốn đường cong hiệu chuẩn TDS cho nhiều ứng dụng: EN 27888, tuyến tính, $$2, NaCl
  • Hai đường cong hiệu chuẩn độ mặn: NaCl, nước biển.
  • Đọc nhiệt độ oC và oF
  • Bộ nhớ lưu trữ 500 dữ liệu
  • Tự động bù nhiệt và chức năng hiệu chuẩn nhiệt độ
  • Tự động ổn định, tự động giữ giá trị đo và chế độ đo thời gian thực
  • Tự động tắt máy sau thời gian không sử dụng (lập trình dưới 30 phút)
  • Cài đặt thời gian hiệu chuẩn máy dưới 90 ngày
  • Hiển thị tình trạng điện cực trên màn hình
  • Màn hình LCD có đèn nền LED
  • Tiêu chuẩn IP67 chống bụi, chống nước
  • Vỏ ngoài chống sốc, chống trầy, chống trơn trợt
  • Cổng kết nối BNC, phono
  • Nguồn 2 pin AA
  • Thời gian pin hơn 500 giờ
  • Kích thước máy (L x W x H): 160 x 80 x 40.60 mm
  • Khối lượng khoảng 260g bao gồm pin.

DÒNG MÁY ĐO LAQUA 200

HIỆU CHUẨN DÒNG MÁY ĐO LAQUA 200

Thông số kỹ thuật:

Đo pH, ORP, độ dẫn, điện trở suất, TDS, độ mặn và nhiệt độ

  1. Đo pH
  • Khoảng đo pH: -2.00 đến 16.00
  • Độ phân giải: 0.01 pH
  • Độ chính xác: ±0.01 pH
  • Hiệu chuẩn 5 điểm đối với dung dịch chuẩn USA và NIST, hiệu chuẩn 6 điểm đối với dung dịch chuẩn DIN
  1. Đo ORP
  • Khoảng đo: ±2000mV
  • Độ phân giải: 1 mV (< ±1000 mV), 1 mV (≥ ±1000 mV)
  • Độ chính xác: ±0.3 mV (< ±1000 mV), 0.3% giá trị đo (≥ ±1000 mV)
  1. Đo độ dẫn:
  • Khoảng đo EC: …µS/cm to 200.0 mS/cm (k=1.0)
  • Độ phân giải: 0.05% thang đo
  • Độ chính xác: ±0.6% thang đo;  ±1.5% thang đo> 18.0 mS/cm
  • Hiệu chuẩn tự động lên đến 4 điểm
  • Nhiệt độ tham chiếu: 15 to 30 °C (có thể điều chỉnh)
  • Hệ số nhiệt độ: 0.00 to 10.00% (có thể điều chỉnh)
  • Hằng số k: 0.1, 1.0, 10.0 (có thể điều chỉnh)
  1. Đo TDS:
  • Khoảng đo TDS: …ppm to 100 ppt (TDS factor=0.5)
  • Độ phân giải: 0.01 ppm (mg/L) / 0.1 ppt (g/L)
  • Độ chính xác: ±0.1% thang đo
  • Đường cong TDS: tuyến tính (0.40 to 1.00), EN27888, 442, NaCl
  1. Đo điện trở suất
  • Khoảng đo TDS: 000 Ω•cm to 20.0 MΩ•cm
  • Độ phân giải: 0.05% toàn thang đo
  • Độ chính xác: ±0.6% thang đo ; ±1.5% thang đo > 18.0 MΩ•cm
  1. Đo độ mặn
  • Khoảng đo độ mặn: 0.0 đến 100.0 ppt/ 0.00 đến 10.00%
  • Độ phân giải: 0.1 ppt / 0.01%
  • Độ chính xác: ±0.2% thang đo
  • Đường cong độ mặn: NaCl/nước biển
  1. Đo nhiệt độ:
  • Khoảng đo: -30.0 đến 130.0 oC/ -22.0 đến 266.0 °F
  • Độ phân giải: 0.1 °C / °F
  • Độ chính xác: ± 0.5 °C / ± 0.9 °C

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

No Results Found

The page you requested could not be found. Try refining your search, or use the navigation above to locate the post.

Contact Me on Zalo
Gọi