MÁY ĐO MÀU ĐỂ BÀN

MÁY ĐO MÀU ĐỂ BÀN

Data logger thẩm định nhiệt độ Ellab

Máy đo cỡ hạt Bettersize

Máy đo đa chỉ tiêu Horiba

Máy so màu CHN

HAZE METER

MÁY ĐO ĐỘ BÓNG

Bể điều nhiệt tuần hoàn Poly Science

Dụng cụ đo nước thủy sản Sera

Thông tin liên hệ

Tư vấn kỹ thuật: Minh Thư
Tel/ Zalo: 0933 434 727

 

MÁY ĐO MÀU ĐỂ BÀN
CS-821N
ĐẶC ĐIỂM CHÍNH 
  • Hiệu chuẩn tự động
  • Độ lại cao kể cả khi bị tác động bên ngoài của môi trường.
  • Có 2 loại đèn: Xennon và LED
  • 24 nguồn sáng với hơn 40 chỉ số đo lường
  • Chế độ bù trừ nhiệt độ và độ ẩm
  • Màn hình cảm ứng 7 inch, hệ điều hành Android
  • Công nghệ phân tích quang phổ đường dẫn quang kép
  • Hỗ trợ đo nhanh đồng thời SCI + SCE
  • Kết hợp thêm nhiều hệ màu
  • Hỗ trợ kỹ thuật miễn phí
  • Hướng dẫn sử dụng
  • Bảo hành 12 tháng
MÁY SO MÀU QUANG PHỔ ĐỂ BÀN
MODEL: CS-821N
HÃNG: CHN SPEC – TRUNG QUỐC

Máy so màu CS-821N được sử dụng trong việc phân biệt so sánh màu sắc, ứng dụng cho nhiều ngành công nghiệp như sơn phủ, dệt nhuộm, nhựa, thực phẩm, vật liệu xây dựng và các ngành khác giúp kiểm soát chất lượng màu sắc tốt nhờ vào phần mềm quản lý màu.

Máy CS-821N hãng CHN là thiết bị so màu quang phổ dạng để bàn có độ lặp lại cao.

Máy có chức năng hiệu chuẩn tự động đảm bảo độ lặp lại ngắn hạn và dài hạn cao kể cả khi bị tác động bên ngoài của môi trường.

Hỗ trợ kỹ thuật:

Bảo hành lỗi kỹ thuật 12 tháng và hỗ trợ sửa chữa, bảo trì sau thời gian bảo hành

Cung cấp bao gồm:
  • Máy chính CS-821N
  • Tấm chuẩn trắng/đen/xanh
  • Cuvet đo mẫu lỏng
  • Pin sạc
  • DC adapter
  • Hướng dẫn sử dụng
Đặc tính kỹ thuật:
  • Hiệu chuẩn tự động
  • Độ lại cao kể cả khi bị tác động bên ngoài của môi trường.
  • Có 2 loại đèn: Xennon và LED
  • 24 nguồn sáng với hơn 40 chỉ số đo lường
  • Chế độ bù trừ nhiệt độ và độ ẩm
  • Màn hình cảm ứng 7 inch, hệ điều hành Android
  • Công nghệ phân tích quang phổ đường dẫn quang kép
  • Chiếu sáng /góc quan sát: Phản xạ: d / 8 (Chiếu sáng khuếch tán, góc 8 độ, Đo đồng thời SCI / SCE, Độ truyền suốt: d / 0 (Chiếu sáng khuếch tán, góc 0 độ)
  • Tiêu chuẩn: Tuân theo CIE No.15, GB/T3978, GB 2893, GB/T 18833, ISO7724/1, DIN5033 Teil7, JIS Z8722 điều C, ASTM E1164, ASTM-D1003-07
  • Cảm biến: Silicon Photodiode Array
  • Phương pháp Grating: Concave Grating

MÁY SO MÀU CS-821N

Thông số kỹ thuật:
  • Chiếu sáng /góc quan sát: Phản xạ: d / 8 (Chiếu sáng khuếch tán, góc 8 độ, Đo đồng thời SCI / SCE, Độ truyền suốt: d / 0 (Chiếu sáng khuếch tán, góc 0 độ)
  • Tiêu chuẩn: Tuân theo CIE No.15, GB/T3978, GB 2893, GB/T 18833, ISO7724/1, DIN5033 Teil7, JIS Z8722 điều C, ASTM E1164, ASTM-D1003-07
  • Cảm biến: Silicon Photodiode Array
  • Phương pháp Grating: Concave Grating
  • Đường kính hình cầu: 152 mm
  • Bước sóng: 360 – 780 nm
  • Độ nhảy bước sóng: 10 nm
  • Một nửa độ rộng bước sóng: 5 nm
  • Thang đo phản xạ: 0 – 200%
  • Độ phân giải phản xạ: 0.01%
  • Nguồn sáng: đèn Xenon và LED
  • Đo UV: 400 nm, 420 nm, 460 nm
  • Thời gian đo mẫu: – SCI/SCE < 2s
                                      – SCI+SCE < 4s
  • Khẩu độ đo: – Phản xạ: XLAV Φ30mm, LAV 18mm, MAV Φ11mm, SAV Φ6mm
  •                      – Độ truyền suốt: Φ25mm
  •                     (Tự động nhận kích thước khẩu độ)
  • Kích thước mẫu đo độ truyền suốt: – Không giới hạn chiều rộng và chiều cao của mẫu – Độ dày mẫu ≤ 50mm
  • Độ lặp lại dài hạn: – Phản xạ quang phổ XLAV / độ truyền suốt: độ lệch chuẩn trong 0,1%. Giá trị sắc độ XLAV: Độ lệch chuẩn ΔE * ab nằm trong khoảng 0,015 (Khi đo  tấm chuẩn trắng 30 lần)
  • Độ lặp lại: – Phản xạ quang phổ XLAV / độ truyền suốt: độ lệch chuẩn trong 0,1%. Giá trị sắc độ XLAV: Độ lệch chuẩn ΔE * ab nằm trong khoảng 0,015 (Khi đo  tấm chuẩn trắng 30 lần)
  • Độ ổn định: XLAV ΔE*ab 0.15 (BCRA Series II, Đo trung bình 12 mẫu tại 23℃)
  • Góc quan sát: 2o và 10o
  • Nguồn sáng: A, C, D50, D55, D65, D75, F1, F2, F3, F4, F5, F6, F7, F8, F9, F10, F11, F12, CWF, U30, DLF, NBF, TL83, TL84
  • Ngôn ngữ: Tiếng Anh, Nga, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, Nhật, Thái, Hàn, Đức, Pháp, Ba Lan, Trung Quốc
  • Hiển thị: Đồ thị / giá trị đo độ phản xạ và độ truyền suốt, giá trị màu, độ khác biệt màu, pass/fail, mô phỏng màu sắc, đánh giá màu sắc, độ mờ, đo màu chất lỏng, xu hướng màu
  • Hệ màu: L*a*b, L*C*h, Hunter Lab, Yxy, XYZ
  • Chỉ số khác: WI (ASTM E313-00,ASTM E313-73,CIE/ISO, AATCC, Hunter, Taube
    Berger, Stensby) YI (ASTM D1925, ASTM E313-00, ASTM E313-73), Tint (ASTM E313-00), Chỉ số Metamerism, độ bền màu, độ sáng ISO, R457, Mật độ A, T, E, M, APHA/Pt-Co/Hazen, Gardner, Saybolt, màu ASTM, Độ mờ Haze, Độ truyền suốt, độ phủ, Cường độ màu.
  • Hệ màu khác: ΔE*ab, ΔE*CH, ΔE*uv, ΔE*cmc, ΔE*94, ΔE*00, ΔE*ab(hunter),555
  • Bộ nhớ: 8 GB, Đĩa U để lưu trữ và truyền dữ liệu
  • Màn hình: Cảm ứng, kích thước 7 inch
  • Hệ điều hành: Android
  • Nguồn điện Adaptor: 12V/3A
  • Nhiệt độ vận hành: 5-40℃(40-104F), độ ẩm tương đối 80% (tại 35℃) không bão hòa
  • Nhiệt độ bảo quản: -20-45℃(-4-113F), độ ẩm tương đối 80% (tại 35℃) không bão hòa
  • Cổng kết nối: RS-232,USB,USB-B
  • Chức năng khác:

1/ Có camera quan sát vùng đo

2/ Hỗ trợ đo ngang, dọc, hướng xuống (cần thêm phụ kiện khi đo hướng xuống)

3/ Chức năng tự động bù trừ nhiệt độ và độ ẩm

MÁY SO MÀU CẦM TAY MINISCAN EZ 4500S

MÁY SO MÀU CẦM TAY MINISCAN EZ 4500S

MÁY SO MÀU CẦM TAY MINISCAN EZ 4500S (SPECTROPHOTOMETER)

MODEL: MINISCAN EZ 4500S

HÃNG: HUNTERLAB – MỸ

Máy so màu cầm tay MiniScan EZ 4500S là loại máy đo màu cầm tay dựa vào phương pháp so màu quang phổ, đo màu sắc phản xạ theo cấu tạo hệ quang 45o/0 hoặc d/8o. Kích thước khe đo 6mm hoặc 5mm phù hợp để đo những mẫu nhỏ và những vị trí đặc biệt trên mẫu.

Máy so màu cầm tay MiniScan EZ 4500S là loại máy đo màu cầm tay nên dễ dàng di chuyển đến những nơi cần kiểm tra màu sắc sản phẩm, bán thành phẩm hoặc nguyên liệu đầu vào ngay trên dây chuyền sản xuất, nhà xưởng, hoặc đi hiện trường,..kết quả đo có độ tin cậy cao.

Máy được sử dụng rỗng rãi trong phòng nghiên cứu, phòng QC thuộc các ngành thực phẩm, dược phẩm, sơn phủ, bao bì, nhựa, in ấn,….

MiniScan EZ45o-0o

Máy so màu cầm tay MiniScan EZ 4500S có hệ thống quang học 45o/0 giúp phân biệt, so sánh màu sắc của mẫu giống như mắt người nhìn, giúp đánh giá màu sắc chuẩn xác khi có sự thay đổi của màu sắc dưới tác động của lớp nền.

Hoặc nếu mẫu của Quý khách hàng cùng xét trên cùng một chất liệu nền và người sử dụng cần phân biệt sự khác biệt của màu sơn trên cùng chất liệu nền thì có thể chọn hệ quang cấu tạo d/8o

  • Nguyên lý hoạt động là sử dụng hệ quang phổ
  • Hệ thống quang học: 45o/0
  • Hệ thống quang phổ gồm 256 diode array
  • Phạm vi khe đo: từ 5mm – 31,8mm (tùy hệ quang)
  • Bước sóng: 400 – 700nm
  • Độ phân giải bước sóng: 10nm
  • Nguồn sáng: Đèn Pulsed Xenon
  • Các loại đèn: D50, D55, D65, D75, A, C, F2, F7, F11
  • Thời gian hoạt động của đèn: khoảng một tỷ lần bật
  • Thời gian đo: 3 giây
  • Phù hợp các tiêu chuẩn: CIE No.15:2004, ISO07724/1, ASTM E 1164, DIN 5033 Teil7 và JIS Z 8722 Condition C
  • Độ lặp lại giá trị màu: đối với tấm trắng DE*≤0.05 CIELab
  • Hiệu chuẩn thiết bị theo giá trị của NIST (the National Institute of Standards and Technology)
  • Kích thước máy (H x W x D): 13.9 x 10.9 x 26.7 cm
  • Khối lượng: 1kg
  • Nguồn: 6 pin AA
  • Môi trường hoạt động: 10 -40oC, 10 – 90%RH

Cung cấp kèm theo: Máy chính MiniScan EZ, tấm chuẩn.

Người sử dụng hiệu chuẩn máy thường xuyên dựa vào tấm tuẩn kèm theo máy. Sau một thời gian nếu máy đo tấm chuẩn có phần sai lệch nhiều thì máy có thể gửi về hãng để hiệu chuẩn lại, hoặc chuyên viên của hãng sẽ đến hiệu chuẩn trực tiếp tại công ty Quý khách hàng.

Contact Me on Zalo
Gọi