BỘ TEST 9 CHỈ TIÊU ĐO NƯỚC THỦY SẢN

BỘ TEST 9 CHỈ TIÊU ĐO NƯỚC THỦY SẢN

 BỘ TEST 9 CHỈ TIÊU ĐO NƯỚC THỦY SẢN SERA TESTKIT

XUẤT XỨ: ĐỨC

Chuyên cung cấp các loại test kiểm tra các chỉ tiêu của ao hồ nuôi trồng thủy sản, tất cả các loại test đều được nhập khẩu từ hãng Sera của Đức.

Bộ test 9 chỉ tiêu đo nước thủy sản bao gồm các loại test sau: pH, gH, KH, NH3/NH4, NO2, NO3, PO4, Cu hoặc Cl, Fe. Tất cả test và dụng cụ được đựng trong valy tiện dụng để đo hiện trường.

Sera testkit là thuốc thử dạng dung dịch dùng để kiểm tra các chỉ tiêu như pH, kiềm (kH), Amonium, Amonia (NH3/NH4), Nitrate (NO3), Nitrite (NO2), Sắt (Fe), Oxy (O2), CO2, Ca, Mg,… trong ao nuôi tôm, cá, trong hồ thủy sinh. Giúp kiểm tra nhanh và xử lý kịp thời, hiệu quả môi trường nuôi trồng thủy sản. Sau đây là những loại test thông dụng:

Tùy từng loại test sẽ có hướng dẫn sử dụng đính kèm.

1.TEST pH – 100 lần test/hộp

2.TEST kH – 100 lần test/hộp

3.TEST Cl – 45 lần test/hộp

4.TEST gH – 100 lần test/hộp

5.TEST NO2 – 75 lần test/hộp

6.TEST NO3 – 60 lần test/hộp

7.TEST Fe – 60 lần test/hộp

8.TEST O2 – 60 lần test/hộp

9.TEST NH3/NH4– 60 lần test/hộp

10.TEST PO4 – 60 lần test/hộp

11.TEST CO2 – 45 lần test/hộp

12.TEST Ca

13.TEST Mg

14.TEST 9 CHỈ TIÊU (pH, gH, KH, NH3/NH4, NO2, NO3, PO4, Cu hoặc Cl, Fe)

Liên hệ

Vui lòng liên hệ

Chuyên viên tư vấn: Minh Thư
SĐT: 0933434727
Email: minhthunguyen2712@gmail.com
Skype: minhthunguyen1988

Công ty Cổ phần Công nghệ Hiển Long

B40 KDC Kim Sơn, Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong,
Quận 7, TP HCM

THIẾT BỊ THẨM ĐỊNH NHIỆT ĐỘ

THIẾT BỊ THẨM ĐỊNH NHIỆT ĐỘ

Thiết bị ghi nhiệt độ của quá trình tiệt trùng sản phẩm cho ngành dược phẩm, thực phẩm bằng data logger không dây – Ellab Wireless Data Logger

Ellab đưa vào sản phẩm Data logger của mình tất cả các cải tiến và tiên tiến nhất của công nghệ và vi điện tử, giúp cho sản phẩm của Ellab có được độ ổn định và chính xác rất cao.

Nếu như xem xét độ chính xác của tất cả các data logger có trên thị trường hiện nay thì Data loger của Ellab là có độ chính xác cao nhất.

 Thang đo:

Thang nhiệt độ: – 80 °C đến +150 °C (với phụ kiện đặc biệt kèm theo thì logger có thể đo được  +400 °C.)

Thang đo áp suất có thể lên đến 10 Bar.

Bộ nhớ lưu trữ được đến 60,000 dữ liệu đo

Có thể kết nối đến 128 loggers trong 1 quá trình thẩm định.

Độ chính xác:

  • Temperature: ±0.05 °C
    • Humidity: ±2%
    • Pressure: ±0.25% full scale
    • Time: ±5 sec. per 24 hours
    • Conductivity: ±1 μS/cm
    • Rotation: ±1%

Bằng những công nghệ hiện đại của mình về vi mạch điện tử Ellab đã cho ra đời nhiều loại logger với những kích cở khác nhau từ nhỏ đến lớn phù hợp với tất cả các loại mẫu cần kiểm tra.

Bàn đọc dữ liệu (Reader Stations)

Multi Reader Station

Nhiệt độ hoạt động 5°C ~ 40°C/ 41°F ~ 104°F
Nguồn sử dụng 5V External Adapter 100-240V AC, 50-60 Hz hoặc USB
Kết nối bàn đọc và logger Cảm ứng
Kết nối với máy tính USB
Số vị trí 1-4 Loggers/ 1 lần đo
Mở rộng 1-3 Modules
Khả năng mở rộng 5-16 Loggers

Single Reader Station

Nhiệt độ hoạt động 5°C ~ 40°C/ 41°F ~ 104°F
Nguồn sử dụng USB
Kết nối bàn đọc và logger Cảm ứng
Kết nối với máy tính USB
Số vị trí 1 Logger / lần đo

Danh mục các loại logger:

Thông số kỹ thuật của loggers:

Tracksense Pro Logger (TSP Loggers)

  Pro X Pro Pro Basic
Nhiệt độ hoạt động -80 ~ +150°C -50 ~ +150°C -30 ~ +105°C
Áp suất hoạt động 0 mbar ~ 10 bar abs. 0 mbar ~ 10 bar abs. 0 mbar ~ 10 bar abs.
Vật liệu 316 Stainless Steel 316 Stainless Steel 316 Stainless Steel
Đường kính 25 mm. 25 mm. 25 mm.
Chiều dài thân logger 44 mm. 44 mm. 44 mm.
Trọng lượng (Có pin) 48 Grams 48 Grams 48 Grams
Bộ nhớ 60,000 Data Points 60,000 Data Points 60,000 Data Points
Tỷ lệ lấy mẫu thấp nhất 1 Second 1 Second 1 Second
Tỷ lệ lấy mẫu cao nhất 24 Hours 24 Hours 24 Hours
Thời gian ghi tối đa 14 Days 14 Days 14 Days
Độ phân giải 0.007°C 0.007°C 0.007°C
An toàn Ex II 1G Ex ia IIC T3 Ex II 1G Ex ia IIC T3 Ex II 1G Ex ia IIC T3
Tiêu chuẩn an toàn điện CE CE CE
Loại cảm biến Interchangeable Interchangeable Interchangeable
Độ chính xác thời gian ±5 Seconds Per 24 Hours ±5 Seconds Per 24 Hours ±5 Seconds Per 24 Hours

Pin sử dụng cho Tracksense Pro Logger

Nhiệt độ hoạt động -50°C to +150°C
Loại pin Lithium
Dung lượng:  
1 sensor nhiệt độ 2,000 Hours
2 sensor nhiệt độ 1,750 Hours
4 sensor nhiệt độ  (Lab QUAD) 1,250 Hours
Sensor Áp suất 1,500 Hours
Sensor đo độ ẩm RH% 1.500 Hours
Sensor đo độ dẫn (Conductivity) 1.000 Hours
An toàn EEx ia IIC T3
Đáp ứng tiêu chuẩn             CE, UL Listed

 

Tính năng kỹ thuật của sensor loại cứng (rigid sensors)

Loại                   Rigid SS Standard                        Rigid SS High
Đường kính                 2 mm / 3 mm                       3 mm
Chiều dài                  From 10 mm                 From 150 mm
Kích thước phần cảm biến                 1.2 x 1.6 mm                  1.2 x 1.6 mm
Vị trí cảm biến đo:    
Từ đầu tròn                    3 mm                        3 mm
Từ đầu nhọn                    6 mm                        6 mm
Từ đầu hình nón                    8 mm                        8 mm
Thang đo nhiệt độ             -196°C to +150°C                    0 to +400°C
Độ chính xác:    
Low -196 to -80°C                   ± 0.5°C                         –
Low -80 to -50°C                   ± 0.3°C
Low -50 to -40°C                   ± 0.2°C
Low -40 to -25°C                   ± 0.1°C
Low -25 to 0°C                   ± 0.05°C
Standard 0 to 100 °C                   ± 0.05°C
Standard +100 to +140°C                   ± 0.05°C
Standard +140 to +150°C                           ± 0.05°C
High 0 to +400°C                         –                     ± 0.5°C
Số lượng sensor 1 or 2  1
Thời gian đáp ứng của sensor:    
T-10% 0.11 sec. / 0.22 sec.  
T-50% 0.35 sec. / 0.72 sec.  
T-63% 0.5 sec. / 1.00 sec.  
T-90% 1.10 sec. / 2.00 sec.  
Thang Áp suất hoạt động 0.001 mBar to 10 Bar ABS 0.001 mBar to 10 Bar ABS

Technical Specifications for Stainless Steel sensors

Type Semi Flexible SS Standard Semi Flexible SS High
Diameter 1.5 mm / 2 mm / 3 mm  2.0 mm / 2.5 mm
Length 100 -1000 mm 150 – 1000 mm
Dimension of sensing element  0.8 x 3.0 mm / 1.2 x 1.6 mm / 1.2 x 1.6 mm  1.2 x 1.6 mm
Position of measuring point:    
From round tip 3 mm 3 mm
From sharp tip 6 mm 6 mm
From conical tip 8 mm 8 mm
Temperature measuring range  -196°C to +150°C  0 to +400°C
Accuracy:    
Low -196 to -80°C  ± 0.5°C
Low -80 to -50°C ± 0.3°C
Low -50 to -40°C ± 0.2°C
Low -40 to -25°C ± 0.1°C
Low -25 to 0°C ± 0.1°C
Standard 0 to 100°C ± 0.1°C
Standard +100 to +140°C ± 0.1°C
Standard +140 to +150°C ± 0.1°C
High 0 to +400°C ± 0.5°C
Sensor capacity 1 or 2 1 or 2
Sensor response time:    
T-10% – / 0.11 sec. / 0.22 sec.  –
T-50% – / 0.35 sec. / 0.72 sec.  –
T-63% 0.46 sec. / 0.41 sec. / 1.00 sec.  1.46 sec. / 6.96 sec.
T-90% 0.67 sec. / 0.81 sec. / 2.00 sec.  2.87 sec. / 17.72 sec.
Pressure operating range 0.001 mBar to 4 Bar ABS 0.001 mBar to 4 Bar ABS

Technical Specifications for Flexible sensors

Type Flexible Low Flexible Standard
Diameter 1.2 mm 1.8 mm
Length 100 – 500 mm 100 – 1000 mm
Dimension of sensing element  0.8 x 3 mm  1.2 x 1.6 mm
Position of measuring point:    
From round tip 3 mm 3 mm
Temperature measuring range  -196°C to +100°C*  -196°C to +140°C
Accuracy:    
Low -196 to -80°C ± 0.5°C ± 0.5°C
Low -80 to -50°C ± 0.3°C ± 0.3°C
Low -50 to -40°C ± 0.2°C ± 0.2°C
Low -40 to -25°C ± 0.1°C ± 0.1°C
Low -25 to 0°C ± 0.1°C ± 0.1°C
Standard 0 to 100°C ± 0.1°C ± 0.1°C
Standard +100 to +140°C ± 0.1°C
Standard +140 to +150°C
High 0 to +400°C
Sensor capacity 1, 2 or 4 1 or 2
Sensor response time:    
T-10%  –  –
T-50%  –  –
T-63%  1.34 sec.  2.16 sec.
T-90%  2.55 sec.  4.31 sec.
Pressure operating range 0.001 mBar to 1 Bar ABS 0.001 mBar to 4 Bar ABS

*Can be sterilized at 125°C

 

TSP Pressure Sensors

  Pressure Sensor
Material Stainless Steel
Measuring Principal Strain Gauge
Operating Temperature 0 to +150°C
Operating Pressure 10 mBar to 10 Bar Absolute
Measuring Range 10 mBar to 6 Bar Absolute, Up To 7 Bar Can Be Ordered
Resolution 1 mbar
Measuring Accuracy ±0.25% Full Scale

Ứng dụng:

Kiểm soát nhiệt độ, thẩm định nhiệt độ cho quá trình tiệt trùng sản phẩm trong ngành dược phẩm, thực phẩm,…

Food:

Medical:

Pharma: 

CHILLER LÀM LẠNH

CHILLER LÀM LẠNH

CHILLER CUNG CẤP NHIỆT LẠNH

MODEL: MM72MY1A110E

HÃNG: POLYSCIENCE

Chiller cung cấp nhiệt lạnh giúp điều khiển quá trình cung cấp nhiệt lạnh chính xác và ổn định

Ứng dụng từ phòng thí nghiệm ra đến quy mô sản xuất, giúp cung cấp nhiệt lạnh để giải nhiệt cho các phản ứng ngưng tụ, hệ thống cô quay chân không, làm mát các sản phẩm cần đưa nhanh về nhiệt độ môi trường sau khi trải qua quá trình gia nhiệt,…

Chiller cung cấp nhiệt lạnh của hãng Polyscience là giải pháp cung cấp nhiệt lạnh hiệu quả với kết quả đáng tin cậy, quá trình làm lạnh ổn định. Phù hợp sử dụng cho các phòng nghiên cứu về dầu khí, thực phẩm, dược phẩm, mỹ phẩm,…đòi hỏi có độ ổn định nhiệt độ cao.

Thông số kỹ thuật của chiller cung cấp nhiệt lạnh:

  • Khoảng nhiệt độ: -5 ÷ 50oC
  • Độ ổn định nhiệt độ: ± 0,1oC
  • Công suất lạnh: 50oC : 480 W, 40oC : 450 W, 20oC : 390W, 10oC : 270W, 0oC : 175W, -5oC : 105W
  • Áp suất bơm: 12.5 Psi
  • Tốc độ bơm: 11,4lít/phút
  • Dung tích chứa: 2,65 lít
  • Kích thước (LxWxD): 508x254x432mm

Liên hệ

Vui lòng liên hệ

Chuyên viên tư vấn: Minh Thư
SĐT: 0933434727
Email: minhthunguyen2712@gmail.com
Skype: minhthunguyen1988

Công ty Cổ phần Công nghệ Hiển Long

B40 KDC Kim Sơn, Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong,
Quận 7, TP HCM

HỆ THỐNG LÀM LẠNH CHILLER

HỆ THỐNG LÀM LẠNH CHILLER

HỆ THỐNG MÁY LÀM LẠNH CHILLER

MODEL : LM62MY1A110E

HÃNG: POLYSCIENCE – USA

Tính năng:

  • Hệ thống máy làm lạnh chiller có khả năng tối ưu hóa cho hiệu suất cao ở nhiệt độ thấp
  • Màn hình LCD kích thước lớn giúp cho việc đọc kết quả dễ dàng hơn
  • Tiết kiệm không gian làm việc
  • Có khả năng làm mát giúp giải nhiệt cho hệ thống về đến nhiệt độ môi trường cao nhất là 35oC
  • Chức năng bảo vệ, cảnh báo khi mực nước thấp hay khi nhiệt độ cao và thấp.
  • Cài đặt, vận hành, bảo trì đơn giản
  • Có thể sử dụng 2 loại bơm ly tâm khác nhau
  • Tùy chọn cổng giao tiếp RS232 và bộ lọc nước bên ngoài

Thông số kỹ thuật của hệ thống máy làm lạnh chiller:

Thang đo nhiệt độ: -100 đến +30oC

Độ ổn định nhiệt độ: ±0.1oC

Công suất làm lạnh: dưới 560 W ở 20oC

Dung tích: 2.65 lít

Kích thước (L x W x H): 50.8 x 25.4 x 43.2 cm

Công suất làm mát :

  • Tại -10°C: 110 W
  • Tại -5oC: 135 W
  • Tại 0oC: 170 W
  • Tại +10°C: 280 W
  • Tại +20°C: 390 W
  • Tại +30°C: 500 W

Nguồn cung cấp: 240V/50Hz

Khối lượng: 34.5 kg

Kết nối: tùy chọn cổng RS232

Khả năng hiệu chỉnh nhiệt độ: 1 điểm

Sử dụng bơm ly tâm

Liên hệ

Vui lòng liên hệ

Chuyên viên tư vấn: Minh Thư
SĐT: 0933434727
Email: minhthunguyen2712@gmail.com
Skype: minhthunguyen1988

Công ty Cổ phần Công nghệ Hiển Long

B40 KDC Kim Sơn, Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong,
Quận 7, TP HCM

CHILLER GIẢI NHIỆT

CHILLER GIẢI NHIỆT

CHILLER GIẢI NHIỆT

MODEL: PS-6250T21AA30E

HÃNG: POLYSCIENCE – MỸ

Đặc điểm:

  • Chiller giải nhiệt có quá trình làm lạnh ổn định và đáng tin cậy đáp ứng tốt các ứng dụng giải nhiệt làm mát cho các hệ thống cô quay chân không, ICP, các phản ứng hóa học,….
  • Gồm 2 màn hình trên bảng điều khiển hiển thị nhiệt độ và áp suất hoặc lưu lượng dòng chảy.
  • Thiết kế của dòng Chiller giải nhiệt nhỏ gọn giúp tiết kiệm diện tích sàn đặt thiết bị
  • Dòng chiller giải nhiệt 6000 giúp giải nhiệt cho hệ thống về đến nhiệt độ môi trường cao nhất là 35oC
  • Người dùng có thể tùy chỉnh nhiệt độ, áp suất và cảnh báo lưu lượng dòng chảy
  • Cool Command™, WhisperCool® (3/4 and 1 HP models)
  • Cho phép lựa chọn các loại máy bơm và nén đa kích cỡ

Thông số kỹ thuật:

  • Khoảng nhiệt độ cài đặt: -10oC – +40oC (Có thể trang bị thêm heater để có thể gia nhiệt lên đến 70oC)
  • Nhiệt độ tối đa đạt đến là 35oC
  • Độ ổn định nhiệt độ: ±0.1oC
  • Công suất chứa: 1,1 gallons/4,2 lít
  • Kích thước ngoài: 702 x 368 x 575 mm
  • Công suất làm lạnh: Tại 0oC: 300W

                                           Tại +10oC: 500W

                                           Tại +20oC: 700W

  • Bơm dạng turbine
  • Áp suất tối đa: 83 psi ( 5.72bar)
  • Lưu lượng dòng chảy tối đa: 11 lít/phút
  • Nguồn cung cấp: 240V/50Hz
  • Khối lượng: 64.8kg

Liên hệ

Vui lòng liên hệ

Chuyên viên tư vấn: Minh Thư
SĐT: 0933434727
Email: minhthunguyen2712@gmail.com
Skype: minhthunguyen1988

Công ty Cổ phần Công nghệ Hiển Long

B40 KDC Kim Sơn, Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong,
Quận 7, TP HCM

Contact Me on Zalo
Gọi