CHILLER LÀM LẠNH

CHILLER LÀM LẠNH

CHILLERS

Chiller làm lạnh được hãng Polyscience – Mỹ thiết kế với nhiều dòng sản phẩm có ứng dụng từ phòng thí nghiệm ra đến quy mô sản xuất, giúp cung cấp nhiệt lạnh để giải nhiệt cho các phản ứng ngưng tụ, hệ thống cô quay chân không, làm mát các sản phẩm cần đưa nhanh về nhiệt độ môi trường sau khi trải qua quá trình gia nhiệt,…

Chiller làm lạnh của hãng Polyscience là giải pháp cung cấp nhiệt lạnh hiệu quả với kết quả đáng tin cậy, quá trình làm lạnh ổn định. Phù hợp sử dụng cho các phòng nghiên cứu về dầu khí, thực phẩm, dược phẩm, mỹ phẩm,…đòi hỏi có độ ổn định nhiệt độ cao.

Sau đây là thông số kỹ thuật và tính năng của những dòng chiller làm lạnh tiêu biểu:

CHILLER LÀM LẠNH

MODEL: PS-6250T21AA30E

Đặc điểm:

  • Quá trình làm lạnh ổn định và đáng tin cậy đáp ứng tốt các ứng dụng giải nhiệt làm mát cho các hệ thống cô quay chân không, ICP, các phản ứng hóa học,….
  • Gồm 2 màn hình trên bảng điều khiển hiển thị nhiệt độ và áp suất hoặc lưu lượng dòng chảy.
  • Thiết kế của dòng Chiller làm lạnh nhỏ gọn giúp tiết kiệm diện tích sàn đặt thiết bị
  • Dòng chiller 6000 giúp giải nhiệt cho hệ thống về đến nhiệt độ môi trường cao nhất là 35oC
  • Người dùng tùy chỉnh nhiệt độ, áp suất và cảnh báo lưu lượng dòng chảy
  • Cool Command™, WhisperCool® (3/4 and 1 HP models)
  • Cho phép lựa chọn các loại máy bơm và nén đa kích cỡ

Thông số kỹ thuật:

  • Khoảng nhiệt độ cài đặt: -10oC – +40oC (Có thể trang bị thêm heater để có thể gia nhiệt lên đến 70oC)
  • Nhiệt độ tối đa đạt đến là 35oC
  • Độ ổn định nhiệt độ: ±0.1oC
  • Công suất chứa: 1,1 gallons/4,2 lít
  • Kích thước ngoài: 702 x 368 x 575 mm
  • Công suất làm lạnh:Tại 0oC: 300W

                                          Tại +10oC: 500W

                                          Tại +20oC: 700W

  • Bơm dạng turbine
  • Áp suất tối đa: 83 psi ( 5.72bar)
  • Lưu lượng dòng chảy tối đa: 11 lít/phút
  • Nguồn cung cấp: 240V/50Hz
  • Khối lượng: 64.8kg

BENCHTOP CHILLERS

MODEL : LM62MY1A110E

Tính năng:

  • Với khả năng tối ưu hóa cho hiệu suất cao ở nhiệt độ thấp
  • Màn hình LCD kích thước lớn giúp cho việc đọc kết quả dễ dàng hơn
  • Tiết kiệm không gian làm việc
  • Có khả năng làm mát giúp giải nhiệt cho hệ thống về đến nhiệt độ môi trường cao nhất là 35oC
  • Chức năng bảo vệ, cảnh báo khi mực nước thấp hay khi nhiệt độ cao và thấp.
  • Cài đặt, vận hành, bảo trì đơn giản
  • Có thể sử dụng 2 loại bơm ly tâm khác nhau
  • Tùy chọn cổng giao tiếp RS232 và bộ lọc nước bên ngoài

Thông số kỹ thuật:

Thang đo nhiệt độ: -100 đến +30oC

Độ ổn định nhiệt độ: ±0.1oC

Công suất làm lạnh: dưới 560 W ở 20oC

Dung tích: 2.65 lít

Kích thước (L x W x H): 50.8 x 25.4 x 43.2 cm

Công suất làm mát :

  • Tại -10°C: 110 W
  • Tại -5oC: 135 W
  • Tại 0oC: 170 W
  • Tại +10°C: 280 W
  • Tại +20°C: 390 W
  • Tại +30°C: 500 W

Nguồn cung cấp: 240V/50Hz

Khối lượng: 34.5 kg

Kết nối: tùy chọn cổng RS232

Khả năng hiệu chỉnh nhiệt độ: 1 điểm

Sử dụng bơm ly tâm

Quý khách hàng có thể tham khảo các dòng sản phẩm khác của Polyscience tại đây.

Vui lòng liên hệ

Chuyên viên tư vấn: Minh Thư
SĐT: 0933434727
Email: minhthunguyen2712@gmail.com
Skype: minhthunguyen1988

Công ty Cổ phần Công nghệ Hiển Long

B40 KDC Kim Sơn, Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong,
Quận 7, TP HCM

BỂ ĐIỀU NHIỆT TUẦN HOÀN CIRCULATOR

BỂ ĐIỀU NHIỆT TUẦN HOÀN CIRCULATOR

CIRCULATING BATHS

Bể điều nhiệt dạng Circulator là thiết bị cơ bản sử dụng trong phòng thí nghiệm.

Đặc điểm của các dạng bể điều nhiệt circulator là độ chính xác cao lên đến 0.005oC, sự ổn định nhiệt độ tốt, màn hình quan sát rộng, dễ vận hành và bảo trì.

Bể có nhiều dạng thể tích khác nhau từ 6 lít đến 75 lít tùy vào nhu cầu ứng dụng để chọn bể có thể tích phù hợp.

Bơm tuần hoàn được tích hợp bên trong bể giúp quá trình gia nhiệt được nhanh và độ ổn định nhiệt tốt. Một số model circulator có khả năng kết nối để cấp nhiệt cho những hệ thống phản ứng khác nhờ vào hệ thống đường ống kết nối và bơm tuần hoàn.

Nhiều dòng model của bể điều nhiệt Circulator cho phép bể gia nhiệt làm nóng hoặc vừa có tác dụng làm lạnh kết hợp gia nhiệt làm nóng, tất cả các thiết bị có hơn 90 model để Quý khách hàng có thể lựa chọn sao cho phù hợp nhất với ứng dụng hướng đến với chi phí hợp lý nhất.

Bể điều nhiệt Polyscience thường được dùng để gia nhiệt trong các quy trình như:

  • Ổn nhiệt thực phẩm.
  • Dùng trong dược phẩm
  • Rã đông mẫu
  • Ủ môi trường nuôi cấy
  • Phân tích enzyme,
  • Sắc ký
  • Nuôi cấy vi sinh
  • Lên men vi sinh
  • Đo độ nhớt ở nhiệt độ lựa chọn

Bể điều nhiệt tuần hoàn lạnh (Refrigerated cirulating baths)

Được ứng dụng rộng rãi trong các phòng thí nghiệm

  • Nhiệt độ hoạt động từ -40° to +200°C
  • Độ ổn nhiệt: ±0.005°C
  • Thể tích từ 7 đến 75 lít tùy model lựa chọn
  • Sáu loại điều khiển với màn hình rộng, trực quan và nhiều tùy chọn
  • Hệ thống với thiết kế mở vệ sinh dễ dàng
  • Bộ điều khiển cho phép quay 180™
  • Hệ thống nắp đậy rời kiểu LidDock™
  • Sàn DuraTop™ chống ăn mòn bởi hóa chất
  • Hệ thống kiểm soát môi trường WhisperCool ® giúp bể điều nhiệt lạnh giảm tiếng ổn đáng kể, tăng hiệu quả làm lạnh và giảm thiểu tiêu thụ năng lượng
  • Công nghệ Cool Command™  cho phép bể điều nhiệt lạnh điều chỉnh lượng làm lạnh cần thiết, tiết kiệm năng lượng trong khi cung cấp nhanh làm mát cool-down và kiểm soát chính xác hơn ở nhiệt độ cao
  • Tất cả model của bể nhiều nhiệt đều có chế độ an toàn khi quá nhiệt và tuân thủ các tiêu chuẩn IEC 61010-1, IEC 61010-2-010, IEC 61326-1, DIN 12876 và CE và ETL.

Lựa chọn bộ điều khiển

  Performance Programmable (PP) Advanced Programmable (AP) Performance Digital (PD) Advanced Digital (AD) Standard Digital (SD) MX
Nhiệt độ 200°C 200°C 200°C 200°C 170°C 135°C
Độ ổn nhiệt ±0.005°C ±0.01°C ±0.005°C ±0.01°C ±0.04°C ±0.07°C
Loại bơm Pressure/Suction, Variable-Speed Pressure/Suction, Variable-Speed Pressure/Suction, Variable-Speed Pressure/Suction, Variable-Speed Pressure Only, 2-Speed Pressur e Only, 1-Speed
Điểm hiệu chuẩn 10 điểm 5 điểm 10 điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm
Cài đặt thời gian, nhiệt độ openmode Ten 100 step program
Chế độ bảo vệ (safe Class- DIN 12876-1) III III III III I I
kết nối USB-A & B, Ethernet, RS-232/RS-485, Remote On/Off, External Temperature Probe USB-A & B, Ethernet, RS-232/RS-485, External Temperature Probe USB-A & B, Ethernet, RS-232/RS-485, Remote On/Off, External USB-A & B, Ethernet, RS-232/RS-485, External Temperature Probe RS-232 N/A

 Chọn thể tích

  7 Liter Low-Profile 7 Liter Space-Saving 7 Liter Space-Saving 15 Liter 15 Liter 20 Liter 28 Liter 45 Liter 75 Liter
Nhiệt độ -20°C đến 200oC -20°C đến 200oC -40°C đến 200oC -30°C đến 200oC -40°C đến 200oC -30°C đến 200oC -30°C đến 200oC -25°C đến 200oC -20°C đến 135oC
Công suất làm lạnh @ 20°C 200 W 200 W 505 W 915 W 1000 W 915 W 915 W 1400 W 1400 W
Kích thước

(L x W x D)

15.7 x 14.2 x 12.7 cm 15.7 x  14.2 x 12.7 cm 15.7 x  14.2 x 12.7 cm 21.2 x 27.6 x 14 cm 21.2 x 27.6 x 14 cm 25 x 31.6 x 14 cm 31.4 x 35.9 x 14 cm 31.4 x 35.9 x 14 cm 54.9 x 39.8 x 29 cm

 

Bể điều nhiệt tuần hoàn nóng (heated cirulating baths)

  • Nhiệt độ hoạt động từ nhiệt độ môi trường +10°C đến+200°C
  • Độ ổn nhiệt: ±0.005°C
  • Thể tích từ 6 đến 28 lít tùy model lựa chọn
  • Sáu loại điều khiển với màn hình rộng, trực quan và nhiều tùy chọn
  • Hệ thống với thiết kế mở vệ sinh dễ dàng
  • Bộ điều khiển cho phép quay 180™
  • Hệ thống nắp đậy rời kiểu LidDock™
  • Sàn DuraTop™ chống ăn mòn bởi hóa chất
  • Tất cả model của bể nhiều nhiệt đều có chế độ an toàn khi quá nhiệt và tuân thủ các tiêu chuẩn IEC 61010-1, IEC 61010-2-010, IEC 61326-1, DIN 12876 và CE và ETL.
  • Thể tích lựa chọn
  • Chọn thể tích bể điều nhiệt tuần hoàn hoàn nóng (heated cirulating bath)
  7 Liter 15 liter 20 liter 28 liter
nhiệt độ +10°C đến 200oC
kích thước

(L x W x D)

15.7 x 14.2 x 12.7 cm 21.2 x 27.6 x 14 cm 25 x 31.6 x 14 cm 31.4 x 35.9 x 14 cm
Vật liệu Thép không gỉ

Open bath systems

  6 Liter 10 liter 20 liter 28 liter
nhiệt độ +10°C đến 150oC
kích thước

(L x W x D)

10 x 11 x 15.2 cm 9.9 x 25.5x 15.2 cm 26.4 x 22.8 x 15.2 cm 25.7 x21.4 x 20.3 cm
Vật liệu Thép không gỉ

Open bath systems

  8 Liter 11 liter 14 liter 17 liter 23 liter 28 liter
nhiệt độ +10°C đến 85oC
kích thước

(L x W x D)

10.5×15.6×20.3cm 21×15.6×20.3cm 31.4×15.6×20.3cm 10.5×30.5×20.3cm 21×30.5×20.3cm 31.5×30.5×20.3cm
Vật liệu polycarbonate

BỂ ĐIỀU NHIỆT ĐỘ TUẦN HOÀN CIRCULATING BATH

MODEL : SD15R-30-A12E

HÃNG : POLYSIENCE – USA

Tính năng

  • Bộ điều khiển cho phép quay 180™
  • Hệ thống nắp đậy rời kiểu LidDock™
  • Sàn DuraTop™ chống ăn mòn bởi hóa chất
  • Hệ thống kiểm soát môi trường WhisperCool ® giúp bể điều nhiệt lạnh giảm tiếng ổn đáng kể, tăng hiệu quả làm lạnh và giảm thiểu tiêu thụ năng lượng
  • Hệ thống lạnh điều chế
  • Rãnh thoát nước ngưng tụ
  • Bộ lọc không khí có thể làm sạch
  • Màn hình lớn 3.75” Touch – Pad hiển thị nhiệt độ người dùng cài đặt và nhiệt độ thực trong bể
  • Kết nối RS-232 cho phép kiểm soát và ghi dữ liệu thông qua một máy tính hoặc thiết bị điều khiển từ xa khác.
  • Tối ưu hóa hiệu suất tự động
  • Khả năng hiệu chuẩn đơn điểm đáng tin cậy

Đặc Điểm

Dễ dàng sử dụng chức năng hiệu chuẩn cho phép người dùng điều chỉnh nhiệt độ phù hợp với các tiêu chuẩn nhiệt độ theo dõi.

Bể được thiết kế với giao diện trực quan. Các thao tác được thực hiện thông qua màn hình cảm ứng. Các thông số về dữ liệu trong vận hành như nhiệt độ, thời gian được hiển thị rõ ràng và chính xác trên màn hình hiển thị.

Được trang bị tính năng bảo vệ khi quá nhiệt cũng như an toàn về điện. Giúp cho người sử dụng được an toàn trong quá trình thao tác.
Thông số kỹ thuật

Nhiệt độ làm việc Từ -30 ° đến + 170 ° C
Thể tích             15 lít
Độ ổn định nhiệt độ ± 0.04 ° C
Tốc độ bơm 2 tốc độ
Lưu thông bên ngoài Closed-loop
Kích Thước 56.9 x 36.8 x 68.3 cm
Kích thước sử dụng 21.2 x 27.6 x 14 cm
Chỉ số an toàn DIN 12876-1 Class I (để sử dụng với các chất lỏng không cháy)
Nguồn điện 220V, 50Hz
Display 3.75” Touch – Pad LGD

HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN NHIỆT ĐỘ SD

BỂ ĐIỀU NHIỆT TUẦN HOÀN

MODEL: SD28H170-A12E

HÃNG: POLYSCIENCE – MỸ

Đặc điểm và tính năng:

  • Bộ điều khiển cho phép quay 180™
  • Hệ thống nắp đậy rời kiểu LidDock™
  • Sàn DuraTop™ chống ăn mòn bởi hóa chất
  • Bơm tuần hoàn 2 tốc độ giúp nhiệt độ trong bể ổn định
  • Màn hình lớn 3.75” touch-pad, hiển thị nhiệt độ người dùng cài đặt và nhiệt độ thực trong bể
  • Kết nối RS-232 cho phép kiểm soát và ghi dữ liệu thông qua một máy tính hoặc thiết bị điều khiển từ xa khác.
  • Tối ưu hóa hiệu suất tự động
  • Khả năng hiệu chuẩn đơn điểm đáng tin cậy
  • Được trang bị tính năng bảo vệ khi quá nhiệt cũng như an toàn về điện. Giúp cho người sử dụng được an toàn trong quá trình thao tác.

Thông số kỹ thuật:

  • Thể tích làm việc: 28 lít
  • Kích thước ngoài: 67.2 x 45.7 x42.2 cm (LxWxH)
  • Kích thước làm việc: 31.4×35.9 x14.0cm(LxWxD)
  • Thang nhiệt độ: nhiệt độ môi trường +10 ~ 170oC
  • Độ ổn định nhiệt độ: ± 0.04oC
  • Độ phân giải hiển thị: 0.1
  • Điều khiển nhiệt độ bằng hệ xử lý SD
  • Hiệu chuẩn 1 điểm nhiệt độ
  • Hiển thị nhiệt độ trên màn hình LCD 3,75”
  • Công suất: 2200W
  • Áp lực tối đa: 2.9 Psi
  • Lưu lượng dòng chảy tối đa: 10.2 lít/phút
  • Trọng lượng: 37.1 Kg
  • Nguồn điện: 220V/50Hz
  • Bể được làm bằng thép không gỉ

BỂ ĐIỀU NHIỆT TUẦN HOÀN CIRCULATING BATH

MODEL : MX15R-30-A12E

HÃNG : POLYSIENCE – USA

Tính năng

  • Bộ điều khiển cho phép quay 180™
  • Hệ thống nắp đậy rời kiểu LidDock™
  • Sàn DuraTop™ chống ăn mòn bởi hóa chất
  • Hệ thống kiểm soát môi trường WhisperCool ® giúp bể điều nhiệt lạnh giảm tiếng ổn đáng kể, tăng hiệu quả làm lạnh và giảm thiểu tiêu thụ năng lượng
  • Hệ thống lạnh điều chế
  • Rãnh thoát nước ngưng tụ
  • Bộ lọc không khí có thể làm sạch
  • Màn hình lớn 3.25” Touch – Pad hiển thị nhiệt độ người dùng cài đặt và nhiệt độ thực trong bể
  • Kết nối RS-232 cho phép kiểm soát và ghi dữ liệu thông qua một máy tính hoặc thiết bị điều khiển từ xa khác.
  • Tối ưu hóa hiệu suất tự động
  • Khả năng hiệu chuẩn đơn điểm đáng tin cậy

Đặc Điểm Dễ dàng để sử dụng chức năng hiệu chuẩn cho phép bạn điều chỉnh nhiệt độ để phù hợp với các tiêu chuẩn nhiệt độ theo dõi. Bể được thiết kế với giao diện trực quan. Các thao tác được thực hiện thông qua màn hình cảm ứng. Các thông số về dữ liệu trong vận hành như nhiệt độ, thời gian được hiển thị rõ ràng và chính xác. Được trang bị tính năng bảo vệ khi quá nhiệt cũng như an toàn về điện. Giúp cho người sử dụng được an toàn trong quá trình thao tác. Hệ thống cảnh báo khi nhiệt độ nằm ngoài giới hạn được thiết lập Thông số kỹ thuật

Nhiệt độ làm việc Từ -30 ° đến + 135 ° C
Thể tích           15 lít
Độ ổn định nhiệt độ ± 0.07 ° C
Tốc độ dòng chảy tối đa 2.8 (10.6) gpm (l/min)
Áp suất tối đa 1.5 (0.10) psi (bar)
Tốc độ bơm 1 tốc độ
Lưu thông bên ngoài Closed-loop
Kích Thước 56.9 x 36.8 x 71.1 cm
Kích thước sử dụng 21.2 x 27.6 x 14 cm
Chỉ số an toàn DIN 12876-1 Class I (để sử dụng với các chất lỏng không cháy)
Nguồn điện 220V, 50Hz
Display 3.25” (8.3 cm) Touch – Pad LGD

BỂ ĐIỀU NHIỆT TUẦN HOÀN

MODEL: MX28S135-A12E

HÃNG: POLYSCIENCE – MỸ

Đặc điểm và tính năng:

  • Hệ thống nắp đậy rời kiểu LidDock™
  • Sàn DuraTop™ chống ăn mòn bởi hóa chất
  • Màn hình lớn 3.25” hiển thị nhiệt độ người dùng cài đặt và nhiệt độ thực trong bể
  • Kết nối RS-232 cho phép kiểm soát và ghi dữ liệu thông qua một máy tính hoặc thiết bị điều khiển từ xa khác.
  • Tối ưu hóa hiệu suất tự động
  • Khả năng hiệu chuẩn đơn điểm đáng tin cậy
  • Được trang bị tính năng bảo vệ khi quá nhiệt cũng như an toàn về điện. Giúp cho người sử dụng được an toàn trong quá trình thao tác.

Thông số kỹ thuật:

  • Thể tích làm việc: 28 lít
  • Kích thước ngoài: 53.1 x 34.2 x45.7 cm (LxWxH)
  • Kích thước làm việc:25.7×21.4 x20.3cm(LxWxD)
  • Thang nhiệt độ: nhiệt độ môi trường +10 ~ 135oC
  • Độ ổn định nhiệt độ: ± 0.07oC
  • Độ phân giải màn hình: 0,1
  • Điều khiển nhiệt độ bằng hệ xử lý MX
  • Hiệu chuẩn 1 điểm nhiệt độ
  • Hiển thị nhiệt độ trên màn hình LCD 3,25”
  • Công suất: 1100W
  • Áp lực tối đa: 1.5 Psi
  • Lưu lượng dòng chảy tối đa: 10.6 lít/phút
  • Trọng lượng: 29.9 Kg
  • Nguồn điện: 220V/50-60Hz
Quý khách hàng có thể tham khảo các dòng sản phẩm khác của Polyscience tại đây.

Vui lòng liên hệ

Chuyên viên tư vấn: Minh Thư
SĐT: 0933434727
Email: minhthunguyen2712@gmail.com
Skype: minhthunguyen1988

Công ty Cổ phần Công nghệ Hiển Long

B40 KDC Kim Sơn, Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong,
Quận 7, TP HCM

BỂ ĐIỀU NHIỆT WATER BATH

BỂ ĐIỀU NHIỆT WATER BATH

Bể điều nhiệt water bath giúp tạo môi trường nhiệt độ ổn định cho các mẫu thí nghiệm, được sử dụng rộng rãi trong phòng nghiên cứu các ngành mỹ phẩm, dược phẩm, thực phẩm, trường học,…

Loại Water bath chỉ có tác dụng ổn nhiệt từ nhiệt độ môi trường +5oC đến 95oC, và gia nhiệt khá chậm do không có bơm tuần hoàn bên trong. Nhưng dạng Water bath này có giá thành thấp, độ ổn định nhiệt tốt, kết cấu bền đẹp, dễ sử dụng.

Ngoài các dòng bể có tác dụng thông thường, Poly có thêm các dòng bể vừa điều nhiệt vừa có tác dụng lắc phù hợp với các phản ứng xảy ra tại một nhiệt độ xác định và cần lắc trộn đều. Bên cạnh đó còn có các dòng bể ổn nhiệt gia nhiệt nhanh, hoặc chiller làm lạnh tùy nhu cầu mục đích sử dụng của quý khách hàng.

Sau đây là các dạng bể điều nhiệt water bath của Polyscience:

BỂ ĐIỀU NHIỆT  WATER BATH

MODEL: WB 05

HÃNG: POLYSCIENCE – MỸ

Thông số kỹ thuật:

  • Thể tích đựng mẫu: 5 lít
  • Kích thước ngoài: 30.5 x 36.8 x 26.7cm (LxWxH)
  • Kích thước trong: 12.7 x 27.4 x 15.2cm (LxWxH)
  • Thang nhiệt độ: nhiệt độ môi trường + 5 ~ 99oC
  • Độ ổn định nhiệt độ: ± 0.25oC
  • Độ đồng nhất nhiệt độ: ± 0.2oC
  • Công suất đun nóng: 1400W
  • Điều khiển nhiệt độ: Digital
  • Hiển thị nhiệt độ: màn hình LCD rộng 3,25”
  • Nguồn điện: 220V/50-60Hz

BỂ ĐIỀU NHIỆT ( WATER BATH)

MODEL: WB 10

HÃNG: POLYSCIENCE – MỸ

Thông số kỹ thuật:

  • Thể tích chứa mẫu: 10 lít
  • Kích thước ngoài: 39.3 x 43.2 x 30.5cm (LxWxH)
  • Kích thước trong: 26.9 x 29.5 x 15.2cm (LxWxH)
  • Thang nhiệt độ: nhiệt độ môi trường + 5 ~ 99oC
  • Độ ổn định nhiệt độ: ± 0.25oC
  • Độ đồng nhất nhiệt độ: ± 0.2oC
  • Công suất đun nóng: 1000W
  • Điều khiển nhiệt độ: Digital
  • Hiển thị nhiệt độ: màn hình LCD rộng 3,25”
  • Nguồn điện: 220V/50-60Hz

BỂ ĐIỀU NHIỆT ( WATER BATH)

MODEL: WB 20

HÃNG: POLYSCIENCE – MỸ

Thông số kỹ thuật:

  • Thể tích đựng mẫu: 20 lít
  • Kích thước ngoài: 44.5 x 57.2 x 30.5cm (LxWxH)
  • Kích thước trong: 24.1 x 43.2 x 15.2cm (LxWxH)
  • Thang nhiệt độ: nhiệt độ môi trường + 5 ~ 99oC
  • Độ ổn định nhiệt độ: ± 0.25oC
  • Độ đồng nhất nhiệt độ: ± 0.2oC
  • Công suất đun nóng: 1400W
  • Điều khiển nhiệt độ: Digital
  • Hiển thị nhiệt độ: màn hình LCD rộng 3,25”
  • Nguồn điện: 220V/50-60Hz

BỂ ĐIỀU NHIỆT ( WATER BATH)

MODEL: WB 28

HÃNG: POLYSCIENCE – MỸ

Thông số kỹ thuật:

  • Thể tích buồng: 28 lít
  • Kích thước ngoài: 44.5 x 57.2 x 35.6cm (LxWxH)
  • Kích thước trong: 24.1 x 43.2 x 20,3cm (LxWxH)
  • Thang nhiệt độ: nhiệt độ môi trường + 5 ~ 99oC
  • Độ ổn định nhiệt độ: ± 0.25oC
  • Độ đồng nhất nhiệt độ: ± 0.2oC
  • Công suất đun nóng: 1400W
  • Điều khiển nhiệt độ: Digital
  • Hiển thị nhiệt độ: màn hình LCD rộng 3,25”
  • Nguồn điện: 220V/50-60Hz
Nếu yêu cầu của quý khách cần gia nhiệt nhanh, hoặc cần làm lạnh mẫu có thể tham khảo các dòng sản phẩm khác của Polyscience tại đây.

Vui lòng liên hệ

Chuyên viên tư vấn: Minh Thư
SĐT: 0933434727
Email: minhthunguyen2712@gmail.com
Skype: minhthunguyen1988

Công ty Cổ phần Công nghệ Hiển Long

B40 KDC Kim Sơn, Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong,
Quận 7, TP HCM

ỨNG DỤNG MÁY ĐO CỠ HẠT BỘT ĐÁ

ỨNG DỤNG MÁY ĐO CỠ HẠT BỘT ĐÁ

Ứng dụng máy đo cỡ hạt bột đá

Kích thước hạt, độ trắng sáng, độ ẩm của bột đá là những yếu tố quan trọng quyết định đến chất lượng và giá thành của sản phẩm bột đá. Vì vậy trong quá trình sản xuất việc phải kiểm tra chất lượng bột sau nghiền là bước QC cần thiết để giúp kiểm soát tốt chất lượng sản phẩm từ máy nghiền để từ đó có chế độ điều chỉnh máy nghiền hợp lý giúp tiết kiệm được năng lượng hoạt động máy nghiền và thời gian sản xuất để nâng cao năng suất hoạt động của nhà máy. Để giúp quá trình kiểm tra kích cỡ hạt được nhanh chóng, thuận tiện thì việc trang bị máy đo kích thước hạt tại phòng QC của một nhà máy nghiền bột đá là cần thiết đầu tư để hoạt động sản xuất phát triển ngày càng bền vững.

Có mặt tại thị trường Việt Nam từ năm 2010 đến nay, máy đo cỡ hạt bột đá BT-9300S (nay đã nâng cấp lên model S) của hãng Bettersize đã giành được danh tiếng từ người sử dụng về việc đáp ứng tốt nhu cầu đo cỡ hạt bột đá từ các công ty sản xuất bột đá từ Nghệ An đến Yên Bái.

Máy đo cỡ hạt bột đá model S giúp đo tốt mẫu bột đá có kích thước D97 từ 2um trở lên. Máy đo cỡ hạt S được sử dụng trong các nhà máy nghiền bột đá siêu mịn, các công ty sản xuất bao bì nhựa sử dụng bột đá làm chất phụ gia,… nhằm đo và kiểm tra kích thước bột đá khi sản xuất và sử dụng, từ đó kiểm soát tốt chất lượng thành phẩm cũng như nguyên liệu đầu vào để nâng cao chất lượng sản phẩm và tăng năng suất sản xuất.

Sau đây Công ty Hiển Long chúng tôi xin giới thiệu đến Quý khách hàng những tính năng cùng ưu nhược điểm của máy đo cỡ hạt bột đá model S để bạn có thêm sự lựa chọn hiệu quả cho hoạt động sản xuất của công ty mình.

Thiết bị phân tích nhanh kích thước hạt theo phương pháp phân tán và chiếu tia laser, có detector ghi lại kết quả. Tất cả các linh kiện quan trọng trong hệ quang và detector của máy đo cỡ hạt S đều được nhập từ Nhật Bản vì vậy cho kết quả có độ lặp lại và độ chính xác cao.

Đối với mẫu là bột đá siêu mịn thì máy đo cỡ hạt bột đá model S của hãng Bettersize cho kết quả gần giống với máy đo kích thước hạt Mastersize của hãng Malvern, điều này sẽ thuận lợi hơn cho các doanh nghiệp trước đây đã từng sử dụng máy đo của hãng Malvern. Trong khi đó giá thành để trang bị  model S của hãng Bettersize thấp hơn của hãng Malvern rất nhiều, điều kiện bảo hành, bảo trì của máy Bettersize cũng đơn giản hơn, linh kiện thay thế cũng rẻ hơn nhiều so với hãng Marvel. Đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi đã có hơn 5 năm kinh nghiệm phục vụ đo mẫu bột đá, vì vậy nhất định sẽ hỗ trợ tối ưu để đem đến nhiều lợi ích cho Quý khách hàng khi hợp tác cùng chúng tôi.

Máy đo cỡ hạt bột đá của hãng Bettersize được thiết kế với phần mềm sử dụng đơn giản, dễ dàng cài đặt, có thể xuất dữ liệu ra ngoài dưới dạng pdf, excel,…giúp doanh nghiệp quản lý tốt dữ liệu mẫu.

Đối với ngành bột đá chúng tôi tin tưởng sản phẩm đo kích cỡ hạt của Bettersize là sự lựa chọn kinh tế nhất.

TEST PH ĐO NƯỚC THỦY SẢN

TEST PH ĐO NƯỚC THỦY SẢN

TEST pH ĐO NƯỚC THỦY SẢN

(Sera pH Test Kit – Germany)

Ứng dụng:

Test pH đo nước thủy sản giúp kiểm tra độ pH trong môi trường nước (ao nuôi trồng thủy sản)

Cách sử dụng:

  1. Rửa lọ thủy tinh nhiều lần bằng mẫu nước cần kiểm tra, sau đó đổ đầy 5ml mẫu nước vào lọ. Lau khô bên ngoài lọ.
  2. Lắc đều chai thuốc thử trước khi sử dụng. Cho 4 giọt thuốc thử vào lọ thủy tinh chứa mẫu nứơc cần kiểm tra, đóng nắp lọ, lắc nhẹ rồi mở nắp ra.
  3. So sánh kết quả thử nghiệm với bảng so màu: Đặt lọ thủy tinh vào vùng trắng của bảng so màu, đối chiếu giữa kết quả thử nghiệm với bảng so màu rồi xem giá trị pH tương ứng.
  1. Làm sạch trong và ngoài lọ thủy tinh bằng nước máy trước và sau mỗi lần kiểm tra.

Bảo quản: Đóng nắp chai thuốc thử ngay sau khi sử dụng, lưu trữ nơi thoáng mát và để tránh xa tầm tay trẻ em.

Liên hệ

Vui lòng liên hệ

Chuyên viên tư vấn: Minh Thư
SĐT: 0933434727
Email: minhthunguyen2712@gmail.com
Skype: minhthunguyen1988

Công ty Cổ phần Công nghệ Hiển Long

B40 KDC Kim Sơn, Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong,
Quận 7, TP HCM

Contact Me on Zalo
Gọi